Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng là một bộ đề thi đa dạng và phong phú, thiết kế để kiểm tra và đánh giá kiến thức của học sinh sau một kỳ học.

Trước hết, đề thi đưa ra một câu hỏi về bất đẳng thức tam giác, yêu cầu học sinh kiểm tra xem các bộ ba đoạn thẳng có thể tạo thành ba cạnh của một tam giác hay không. Đây là một bài toán yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về bất đẳng thức tam giác để giải quyết vấn đề.

Ngoài ra, đề cũng đưa ra một câu hỏi liên quan đến các đường trung tuyến và các điểm đặc biệt trong tam giác. Học sinh cần phải biết định nghĩa và tính chất của các điểm này để có thể trả lời đúng.

Cuối cùng, đề còn yêu cầu học sinh tính xác suất để rút được một thẻ có số lẻ hoặc số nguyên tố từ một hộp chứa các thẻ được ghi số từ 2 đến 8. Đây là một bài toán về xác suất yêu cầu học sinh biết cách tính toán và áp dụng kiến thức về số học.

Những câu hỏi trong đề thi không chỉ đa dạng mà còn giúp học sinh phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và áp dụng kiến thức vào thực tế. Đề thi cũng được kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kỹ năng của mình.

Tóm lại, đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 tại trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng là một tài liệu hữu ích để hỗ trợ học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ. Đồng thời, đề thi cũng giúp giáo viên đánh giá kết quả học tập của học sinh và có những biện pháp giảng dạy phù hợp hơn.

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Biểu thức đại số và đa thức một biến

(47%)

Biểu thức đại số

Đơn thức

1

(0,2)

1

(0,5đ)

47% Đa thức một biến, nghiệm của đa thức

4

(0,8đ)

1

(1,0đ)

Phép cộng trừ, nhân đa thức một biến

1

(0,2)

1

(1đ)

1

(1đ)

2

Một số yếu tố thống kê và Xác suất (14%)

Làm quen với biến cố 2

(0,4đ)

14% Làm quen với xác suất của biến cố

1

(1đ)

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác, các đường đồng quy

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

2

(0,4đ)

13%

Quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác

1

(0,2đ)

2

(13%) Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác

1

(0,2đ)

1

(0,5đ)

4

Hai tam giác bằng nhau

(26%)

Các trường hợp băng nhau của hai tam giác

3

(0,6đ)

1

(1,0đ)

26% Các trường hợp băng nhau của hai tam giác vuông

1

(1,0đ)

Tổng 15 1 3 3 1

Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

Ghi chú:

- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.

- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.

- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.

- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.

- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.

- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.

- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.

3

BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Biểu thức đại số và đa thức một biến

Biểu thức đại số

Hiểu kiến thức để vận dụng tính được giá trị của một biểu thức đại số

1(TN) 1(TL)

Đa thức một biến

Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đa thức một biến

4(TN) 1(TL)

Phép cộng trừ, nhân đa thức một biến

Thực hiện được các phép tính cộng trừ, nhân đa thức một biến

1(TN) 1(TL) 1(TL)

2

Một số yếu tố thống kê và Xác suất

Làm quen với biến cố

Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

2(TN)

Làm quen với xác suất của biến cố

Nắm được để tính toán cơ bản xác suất của một biến cố ngẫu nhiên

1(TL)

3 Quan hệ giữa các

Quan hệ giữa góc và cạnh

- Nhận biết được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

2(TN)

4

yếu tố trong một tam giác

đối diện trong một tam giác

Quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác

- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.

1(TN)

Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác

Nắm được về ba đường trung tuyến trong một tam giác và sự đồng quy của ba đường đó để lập luận và chứng minh trong các trường hợp đơn giản

1(TN) 1(TL)

4

Hai tam giác bằng nhau

Các trường hợp băng nhau của hai tam giác

– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).

3(TN) 1(TL)

Các trường hợp băng nhau của hai tam giác vuông

Vận dụng:

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng

2(TN) 1(TL)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo