Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bát Trang Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bát Trang Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bát Trang Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải PhòngCâu 1:Câu 2:Câu 3:Kết luận Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7, mình xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm ma trận đề, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi đặc biệt trong đề thi: Câu 1: Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu không phải là số là gì? Câu 2: Biểu đồ dưới đây thể hiện lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 - 2020. Tính tổng lượng mưa tại mỗi tỉnh, tính phần trăm lượng mưa tại Cà Mau so với Lai Châu, và tính xác suất của các biến cố liên quan đến lượng mưa. Câu 3: Tìm đa thức A(x) trong phép tính và xác định đa thức M(x) khi biết M(x) = A(x) * B(x). Tính giá trị M(-1) để xem xem -1 có phải là nghiệm của đa thức M(x) hay không. Kết luận Đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 tại trường THCS Bát Trang - Hải Phòng chứa nhiều câu hỏi thú vị và phong phú, giúp học sinh rèn luyện kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh thi tốt!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS BÁT TRANG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) A.KHUNG MA TRẬN

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN:

Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng VD cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1.Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, phân loại,biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước, mô tả và biểu diễn dữ liệu

Nhận biết – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu, Các dạng biểu đồ, làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.

3

2

Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Tổng số câu

Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Một số yếu tố thống kê và xác suất

3 0,6

2 1,0

1 0,2

1 0,5 2,3

2. Biểu thức đại số

3 0,6 1 0,2

3 1,5 1 0,5 1 0,5 3,3

4. Tam giác 4 0,8

1 1,0

3 0,6 1 1,5 1 0,5 4,4

Tổng số câu 10 3 5 4 2 2 15 11 10

Điểm số 2.0 2.0 1.0 2.0 2.0 1.0 3.0 7.0 10

Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10

trên các bảng, biểu đồ , Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

Thông hiểu

- Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản,

1 1

2.Biểu thức đại số.

Giải quyết các vấn đề liên quan đến: Biểu thức đại số, Đa thức một biến

Nhận biết - Biết nhận dạng được một biểu thức đại số, tính giá trị của biểu thức đại số, xác định được hệ số của đa thức một biến

3

Thông hiểu

- Bước đầu tìm nghiệm của đa thức một biến trong tập hợp nghiệm cho trước, Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến, xác định được một số có phải là nghiệm của đa thức một biến hay không.

1 3

Vận dụng thấp

- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ đa thức một biến để tìm đa thức một biến

1

Vận dụng cao

- Xác định được hệ số của đa thức một biến để đa thức thỏa mãn yêu cầu, Vận dụng tính chất của phép chia đa thức một biến để giải toán.

1

3. Tam giác

Tổng các góc của một tam giác, quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, bất đẳng thức tam

Nhận biết - Biết liên hệ đọ dài ba cạnh của một tam giác, tống số đo các góc của một tam giác, trực tâm của một tam giác, Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c

4

1

giác,trường hợp bằng nhau t1, t2, t3 của tam giác, Các đường đồng quy trong tam giác

Thông hiểu

- Hiểu cạnh và góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau, Giải thích, mô tả tính chất của các đường đặc biệt và sự đồng quy của các đường đặc biệt đó trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực).

3

Vận dụng thấp

- Vận dụng các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau,quan hệ giữa tính song song và vuông góc để chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

1

Vận dụng cao

- Vận dụng các cạnh tương ứng của hai tam giác bang nhau để tính so sánh độ dài một cạnh

1

Tổng 10 3 5 4 2 2

Tỉ lệ (%) 20% 20

%

10 %

20 % 20 % 10%

Tỉ lệ chung (%) 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo