 lop 7 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Tan Dan Hai Phong.png)
1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM( 3 điểm). Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên biểu diễn nhiệt độ ở thành phố A được cập nhật trong ngày. Trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 3. Câu 1: Cho biết nhiệt độ ổn định trong khoảng thời gian nào? A.7h - 10h. B.13h - 16h. C.19h - 22h. D.10h - 13h. Câu 2: Cho biết nhiệt độ lúc 16h? A. 0 20 C . B. 0 19 . C C. 0 16 C . D. 0 14 C . Câu 3: Biết chênh lệch nhiệt độ trong ngày bằng hiệu của nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp
nhất ngày hôm đó. Vậy chênh lệch nhiệt độ của ngày hôm đó ở thành phố A là bao nhiêu? A. 0 20 C . B. 0 15 C . C. 0 10 C D. 06 C . Câu 4: Cho đa thức 4 3 2 4 3 1 A x x x x = − + − + .Giá trị của A tại x = -2 là: A. 35 A = − B. 53 A = . C. 33 A = . D. 35 A = .
Câu 5: Kết quả của phép chia
6 4 2 2 (9x 6x x ):(3 ) x + − là:
A. 4 2 1 3 2 3 x x + − . B. 8 2 3x 2x 3x + − . C. 6 4 3x 2x x + + . D. 3 2 9x 2x x − − .
Câu 6: Cho ABC MNP ∆ = ∆ . Chọn câu sai: A. AB = MN. B. AC = NP. C. ??̂= ??. D. ?? = ??̂. Câu 7: Bậc của đa thức 6 3 2 3 2 x x x + − là: A. bậc 3 . B. bậc 4. C. bậc 5 . D. bậc 6. Câu 8: Kết quả của phép tính 9x + 7x là: A. 16x B. 63x C.16x 2 D. 63x 2
Câu 9: Cho ABC DEF ∆ = ∆ . Biết A = 0 50 . Khi đó: A. ??= 0 50 . B. B= 0 50 . C. E= 0 50 . D. ??= 0 50
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN
(Đề gồm 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
2
Câu 10: Nhận xét nào dưới đây sai?
A. Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm; B. Giao điểm ba đường phân giác của một tam giác cách đều ba đỉnh của tam giác đó; C. Mỗi tam giác có ba đường phân giác; D. Trong tam giác ABC, tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Khi đó AD được gọi là đường phân giác của tam giác ABC.
Câu 11: Hệ số tự do của đa thức
3 2 4 6 3 11 x x x + + − là: A. 4. B. 6. C. 3. D. -11. Câu 12: “Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua ….điểm và điểm đó cách đều
……đỉnh của tam giác” từ điền lần lượt vào chỗ …là: A. một; hai . B. hai; một. C. ba; một. D. một; ba. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Một đội tình nguyện viên tham gia chống dịch Covid – 19 gồm 40 thành viên đến từ các vùng miền được thống kê trong bảng sau:
Vùng miền Trung du và miền
núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Tây Nguyên
Đồng bằng sông
Cửu Long Số tình nguyện viên
tham gia 5 12 8 15
a) Trong bảng thống kê trên, vùng miền nào có số thành viên tham gia nhiều nhất? Vùng miền nào có số thành viên tham gia ít nhất? b) Tính tỉ lệ phần trăm số tình nguyện viên tham gia của vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Nguyên trong đội tình nguyện viên đó. c) Chọn ngẫu nhiên một thành viên của đội. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: A: “Thành viên được chọn đến từ vùng Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng”. B: “Thành viên được chọn đến từ vùng Đồng bằng sông Cửu Long”. Bài 2. (2,0 điểm) 1. Cho đa thức A(x) = – 11x5 + 4x3 + 12x2 + 11x5 – 13x2 + 7x + 2. a) Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến. b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức A(x). c) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x) – B(x) biết B(x) = 2x3 + 3x - 10. 2. Một bể đang chứa 500 l nước. Người ta mở một vòi nước cho chảy vào bể đó, mỗi phút vòi nước đó chảy vào bể được 50 l nước. Viết biểu thức biểu thị lượng nước có trong bể sau khi đã mở vòi nước đó được x phút, biết rằng sau x phút bể nước đó chưa đầy. Bài 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ tia BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Chứng minh rằng: a) ∆ABD = ∆EBD từ đó suy ra AD = ED. b) BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE và AD < DC. c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng. Bài 4. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nguyên của x để đa thức 4x3 – 4x2 – x + 4 chia hết cho đa thức 2x + 1.
-----Hết-----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.