
Trang 1/2 - Mã đề thi 356
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Tổ Hóa
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: HÓA LỚP 12 Thời gian làm bài: 45phút;
(30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 356
Họ, tên thí sinh:..................................................................... ............................. ( Cho biết: H = 1; C = 12; O =16; S=32; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40; Na = 23, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24; N=14, Cu= 64, K= 39)
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Fe + dung dịch HCl. B. Fe + dung dịch FeCl3. C. Cu + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 2: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Cr. B. Ni. C. Sn. D. Zn. Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 4: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Cr. B. Fe và Al. C. Mn và Cr. D. Al và Cr. Câu 5: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
A. Cr. B. Ag. C. Mg. D. Cu. Câu 6: Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A. Fe2(SO4)3. B. FeO C. Fe(OH)3 D. Fe2O3 Câu 7: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 7a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)2, AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. Câu 8: Phản ứng nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. B. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. C. Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, dư. D. Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, dư. Câu 9: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Ca. B. Na. C. Fe. D. K. Câu 10: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. B. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. C. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. D. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
Câu 11: Quặng hematit có chứa thành phần chính là:
A. Fe2O3. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe3O4. Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X ở dạng bột gồm Fe, Cu, Ag, Al, dung dịch được dùng tách Ag ra khỏi hỗn hợp X, sao cho khối lượng Ag không đổi là
A. AgNO3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3. D. HNO3 loãng. Câu 13: Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3. B. Fe2(SO4)3. C. Fe2O3. D. FeSO4.
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cl2, NaOH. B. HCl, NaOH. C. HCl, Al(OH)3. D. NaCl, Cu(OH)2. Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
A. [Ar]3d8. B. [Ar] 4s23d6. C. [Ar]3d64s2. D. [Ar]3d74s1. Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.