Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định Bản PDF Đề học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại phòng Giáo dục và Đào tạo Hải Hậu, Nam Định đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, chiếm tỉ lệ 40% và 60% trong tổng số điểm. Thời gian làm bài là 90 phút, và có đáp án và hướng dẫn chấm điểm cho hai mã đề khác nhau.

Trong đề thi, có một bài về biểu đồ hình quạt tròn mô tả kết quả thống kê về môn thể thao ưa thích trong số 300 học sinh khối 7 tại một trường THCS. Một câu hỏi thắc mắc về số học sinh chọn môn bóng đá.

Ngoài ra, còn một bài về đường bơi của bốn bạn trong một bể bơi, đòi hỏi học sinh phải tính toán và so sánh chiều dài đường bơi của từng bạn.

Thêm vào đó, có bài toán về xác suất khi rút một bút từ một hộp bút chứa 7 chiếc bút màu khác nhau. Học sinh cần tính xác suất rút được bút màu vàng.

Cuối cùng, đề còn chứa một bài toán về số tiền còn lại của bạn Hà sau khi mua vở và sách tham khảo. Học sinh cần viết biểu thức để tính số tiền còn lại dựa trên thông tin đã cho.

Tóm lại, đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại Hải Hậu, Nam Định đưa ra nhiều dạng bài tập khác nhau, giúp học sinh áp dụng kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề một cách linh hoạt và sáng tạo.

Xem trước nội dung

1/2

PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề khảo sát gồm 02 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 6 4 3 x = là

A. x = 4. B. x = 6. C. x = 8. D. x= 12. Câu 2. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 1 biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong các môn: Cầu lông, Đá cầu, Bóng đá, Bóng bàn, Bơi lội của 300 học sinh khối 7 ở một trường trung học cơ sở. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Số học sinh chọn môn bóng đá là

A. 75 em. B. 90 em . C. 60 em . D. 30 em. Câu 3. Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; …; 14; 15 (hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp; xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số” là

A. 7 . 15

B. 3. 5

C. 1. 3

D. 2. 5

Câu 4. Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có hai đáy là a và b, chiều cao là h (hai đáy và chiều cao có cùng đơn vị đo) là

A. ( ) a b .2. h +

B.

( ) a b .h . 2 +

C.

( ) a b .h. +

D. ( ) a b . 2h +

Câu 5. Bậc của đa thức 5 6 4 4 5 10 x x x − + − là A. 8. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 6. Biểu thức nào sau đây không là đa thức một biến? A. 2 5 . y y + B. 3 8. x + C. 2 . x y − + D. 3 2 3 x x + − .

Câu 7. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 2 B(x) x 2x = − ?

A. 1 2

. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 8. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?

A. Kết quả học tập của học sinh trong từng học kỳ được đánh giá theo các mức: Tốt; Khá; Đạt; Chưa đạt.

B. Số học sinh của mỗi lớp trong một trường: 37; 42; 36; 41; 39; 38; 40; 36; 43; 44.

C. Thể loại sách được các bạn tổ em yêu thích: Truyện cổ tích; Truyện cười; Truyện tranh.

D. Một số môn thể thao ưa thích: Đá cầu; Bóng đá; Cầu lông; Cờ vua.

Câu 9. Đa thức 3 5 2 3 5x 2x x 3x 2 2 − + + − có hệ số cao nhất là

A.1. B. - 3. C. - 2. D. 5.

Câu 10. Kết quả của phép tính ( ) 2 2 3 2 3 5 x . x x x + − là

A. 3 4 5 6x 2x 10x . + − B. 3 4 5 5x 2x 10x . + −

C. 3 4 6 6x 2x 10x . + − D. 3 4 5 6x 2x 10x . − −

H×nh 1

Mã đề 1

Bóng bàn

10%

Bơi lội

20%

Cầu lông 15%

Đá cầu

25%

Bóng đá

30%

2/2

Câu 11. Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác? A.12cm,12cm, 24cm. B.3cm, 3cm, 7cm. C. 5cm, 4cm,11cm. D.7cm,18cm,13cm. Câu 12. Hình vẽ dưới đây mô tả đường bơi của bốn bạn trong một bể bơi. Bạn Sơn bơi từ vị trí điểm K đến vị trí điểm F, bạn Nam bơi từ vị trí điểm M đến vị trí điểm F, bạn Bắc bơi từ vị trí điểm N đến vị trí điểm F, bạn Chiến bơi từ vị trí điểm P đến vị trí điểm F. Đường bơi của bạn nào ngắn nhất?

A. Đường bơi của bạn Nam là ngắn nhất. B. Đường bơi của bạn Bắc là ngắn nhất. C. Đường bơi của bạn Chiến là ngắn nhất. D. Đường bơi của bạn Sơn là ngắn nhất. Câu 13. Giao điểm 3 đường phân giác của một tam giác có tính chất

A. cách đều 3 cạnh của tam giác. B. cách đều 3 đỉnh của tam giác. C. luôn nằm bên ngoài tam giác. D. luôn nằm trên một cạnh của tam giác. Câu 14. Trực tâm của tam giác là giao điểm của

A. 3 đường trung trực. B. 3 đường trung tuyến. C. 3 đường phân giác. D. 3 đường cao. Câu 15. Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy là 5cm; 4cm và chiều cao là 12cm. Thể tích của hộp sữa đó là

A.

3 120 . cm B.

3 108 . cm C.

3 240 . cm D.

3 216 . cm Câu 16. Cho ΔMNP có MN > NP > MP. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   M > N > P. B.   P > M > N  . C.   M < N < P. D.   P < M < N  . II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1. (1 điểm) a) Bạn An có một hộp bút gồm 7 chiếc bút cùng loại, màu: Xanh, đỏ, trắng, tím, vàng, hồng, đen; hai bút khác nhau thì màu khác nhau. Rút ngẫu nhiên một bút. Tính xác suất của biến cố “Rút được bút màu vàng ”. b) Bạn Hà có 100 nghìn đồng, Hà mua 5 quyển vở mỗi quyển vở có giá 8 nghìn đồng và một cuốn sách tham khảo môn Toán với giá x (nghìn đồng), Hà vẫn còn dư tiền. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo