
Tài polime – THCS & THPT Long Cang - LA
Trang 1/4 - Mã đề thi 793
ĐỀ KIỂM TRA – Môn HÓA HỌC 12 Chương : CACBOHIĐRAT - Thời gian : 60 phút (số câu trắc nghiệm: 40 câu )
Họ và tên:…………………………………………….. Số báo danh:………………………………. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; C = 12;N = 14; O = 16; Ca = 40; Ag=108. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozơ 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:
A. 19,44 g B. 36,94 g C. 9,72 g D. 15,50 g Câu 2: Một dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam. - Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. - Khử được dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng. Dung dịch đó là : A. Mantozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Glucozơ Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Saccarozơ có trong mía, thốt nốt, củ cải đường B. Mantozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ C. Đồng phân của mantozơ là saccarozơ D. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ Câu 4: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ biết hiệu suất phản ứng là 95%. Khối lượng bạc bám trên gương là
A. 6,156 g. B. 3,078 g. C. 6,48 g. D. 5,661 g. Câu 5: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, mantozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 6: Cho phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat:
[C6H7O2(OH)3]n + HNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O
0 2 4 , , H SO dac t Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác? A. Hệ số cân bằng của HNO3 là 3n B. H2SO4 đặc đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng C. Đây là phản ứng điều chế thuốc súng không khói D. Phân tử khối của xenlulozơ trinitrat là 297 Câu 7: Glucozơ không có tính chất nào sau đây ?
A. Tính chất của anđehit đơn chức B. Có phản ứng thủy phân C. Tính chất của poliancol D. Lên men tạo ancol etylic Câu 8: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A. Glucozơ và mantozơ B. Saccarozơ và frutozơ C. Saccarozơ và glixerol D. Glucozơ và mantozơ Câu 9: Cho 3 dung dịch: Glucozơ, axit axetic, glixerol . Để phân biệt 3 chất trên nên dùng 2 hóa chất là:
A. Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3 B. Na và dung dịch Na2CO3 C. NaOH và quỳ tím D. dd AgNO3/NH3 và Na Câu 10: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 64,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 35% B. 65%. C. 75%. D. 25% Câu 11: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Đốt cháy saccarozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O B. Glucozơ tác dụng được với dung dịch nước brom tạo thành muối amoni gluconat C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh sẽ thấy có màu xanh tím D. Glucozơ có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%) Câu 12: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?
A. Lên men ; Cu(OH)2, đun nóng B. Cu(OH)2, to thường ; dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2, đun nóng ; dd AgNO3/NH3 D. H2O/H+, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , t0
Mã đề: 793
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.