
ÔN TẬP KIỂM TRA LẦN 4 Họ tên:...........................................................Lớp 12......... Câu 1: Chọn 1 sơ đồ đúng nêu được nguyên tắc sản xuất gang theo nguyên tắc dùng CO khử oxit sắt ở t0 cao: A. Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe. B. FeO → Fe3O4 → Fe2O3 → Fe. C. Fe2O3 → FeO → Fe3O4 → Fe. D. Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe. Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. II, III và IV. C. I, III và IV. D. I, II và IV. Câu 3: Để khử 2g một oxit kim loại hóa trị II cần 1,12lít khí H2 (đktc) . Tên kim loại là : A. Ca ( M=40) B. Zn ( M=65) C. Mg ( M=24) D. Fe ( M=56) Câu 4: Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu phản ứng được với A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3. Câu 5: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, có thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Cu C. Ag D. Cả A và B đều được
Câu 6: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
A. Al2O3, MgO, Cu, Fe B. Mg, Al, Cu, Fe C. Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu D. Mg, Al2O3, Cu, Fe Câu 7: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
A. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục. B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ. C. chuyển từ màu da cam sang màu vàng. D. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 8: Cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A. moâi tröôøng B. chaát xuùc taùc C. chaát khöû. D. chaát oxi hoùa Câu 9: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B. Na2CrO4, NaCl, H2O C. Na2CrO4, NaClO, H2O D. NaCrO2, NaCl, H2O Câu 10: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc). Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì giải phóng ra 1,792 lít H2 (đktc). Xác định tên kim loại đó.
A. Nhôm B. Đồng C. Magiê D. Sắt Câu 11: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm chất nào sau đây?
A. Zn B. Ni C. Fe D. Al Câu 12: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 13: Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được là
A. 3,12.gam B. 5,36.gam C. 4,4.gam D. 5,63gam Câu 14: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3. Câu 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2 B. Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 C. Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D. CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O Câu 16: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A. FeCl2, Fe B. FeCl3, Cu C. FeCl2, AgNO3 D. FeCl3, Fe Câu 17: Cho 23,84g hỗn hợp Fe và Cr tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 9,856 (l) khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cr trong hh trên là
A. 13,44g và 10,4g B. 11,92g và 11, 92g C. 13,84g và 10g D. 10,5g và 13,34g Câu 18: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu trong không khí. Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là: A. 1 : 2. B. 1 : 1. C. 1 : 4. D. 1 : 6. Câu 19: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là : A. Zn. B. Fe. C. Mg. D. Cu Câu 20: Cho các chất Al2O3 ; Fe2O3 ; NaHCO3 ; Al . Số chất tác dụng với dung dịch KOH là :
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.