
Mã đề 413
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Môn: Hóa Học – Năm học 2015/2016 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag=108; Ba = 137. Học sinh kẻ bảng theo mẫu vào bài làm để trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaCO3 CaO + CO2. B. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O.
0t
0t C. 2NaOH + CO2 Na2CO3+ H2O. D. SO3 + H2O H2SO4. Câu 2 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s2. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 14. B. 27. C. 13. D. 12. Câu 3 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A. Na2SO4. B. H2SO4. C. SO2. D. H2S. Câu 4: Số nguyên tố có trong chu kỳ 2 là:
A. 2 B. 18 C. 16 D. 8. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,15. B. 0,2. C. 0,05. D. 0,1. Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. CuSO4. B. AgNO3. C. FeCl3. D. KNO3. Câu 7: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc tẩy?
A. Nước cường toan. B. Nước vôi trong. C. Nước brom. D. Nước Giaven. Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CaO. B. CO2 C. Na2O. D. FeO. Câu 9: Phương pháp chung để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là phương pháp:
A. điện phân. B. điện phân nóng chảy. C. tổng hợp. D. sunfat. Câu 10: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng
A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Mg. Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. K. B. Na. C. Fe. D. Ba. Câu 12: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol SO42-. Giá trị của a là: A. 0,7 mol. B. 0,5 mol. C. 0, 2 mol. D. 0,25 mol. Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 1,12. D. 4,48. Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
A. 1,68 gam. B. 2,52 gam. C. 3,36 gam. D. 1,44 gam.
ThuVienDeThi.com
Mã đề 413
Câu 15: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,2 B. 0,4 C. 0,1 D. 0,3 Câu 16: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
D. Dung dịch NaOH. B. CH3COOH. C. Na. D. Dung dịch HCl. Câu 17: Để giảm thải ô nhiểm môi trường khi chăn nuôi, người ta thường xây hầm Biogas. Thành phần chính của khí thoát ra là metan. Công thức phân tử của metan là
A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C6H6. Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 12,3. B. 13,2. C.10,2. D. 12,0. Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H2 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3CHO thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Bêzn phản ứng được với dung dịch AgNO3?NH3 tạo kết tủa vàng. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 20: Giẩm ăn là dung dịch chứa chất nào sau đây?
A. CH3COOH. B. CH3OH. C. CH3CHO. D. C6H5OH. Câu 21: Trong nộc độc của một số côn trùng như: kiến, muỗi… có chứa một lượng a xit fomic gây bỏng da và đồng thời gây rát, ngứa. … nên khi bị đốt người ta thường bôi chất nào sau đây lên chổ bị đốt?
A. nước cốt chanh B. nước vôi trong C. nước đường D. nước lạnh Câu 22: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. CH3CH3. D. CH3CH2OH. Câu 23: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COONa. Có bao nhiêu cặp chất có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau bằng 1 phương trình hóa học?
A. 1 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 24: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.