
mã đề 201-Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Cho Ca=40, Zn=65, Cu=64, Mg=24, Ba=137, Be=9, C:12, S=32, Cl=35,5; F=19; N=14, O=16, H=1 01. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dd kiềm:
A. Ba, Na, K, Ca. B. Na, K, Ca, Mg. C. Be, Mg, Ca, Ba. D. K, Na, Ca, Al. 02. Câu nào sau đây không đúng đối với nguyên tử kim loại nhóm IIA trong cùng 1 nhóm từ trên xuống dưới
A. Năng lượng ion hóa tăng dần B. Điện tích hạt nhân tăng dần C. Tính khử tăng dần D. Bán kính nguyên tử tăng dần 03. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. Sự oxi hoá ion Na+. B. Sự khử phân tử nước. C. sự khử ion Na+. D. Sự oxi hoá phân tử nước 04. Cho 20,7 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (đkc). Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A. 10,2 g B. 5,1 g C. 15,3 g D. 20,4 g 05. Công thức của quặng boxit là
A. Al2O3. 3H2O B. Al2O3. H2O C. 3NaF.AlF3. D. Al2O3.2H2O. 06. Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?
A. Ba(HCO3)2 BaCO3 + CO2 + H2O. B. Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O.
0t
0t
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
0t 07. Đôlômit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây?
A. MgCO3.Ca(HCO3)2. B. CaCO3, MgCl2. C. CaCO3, MgCO3. D. MgCO3, CaCl2. 08. Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
A. Cl2. B. HCl. C. Na. D. NaOH. 09. Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho mg hỗn hợp đó tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe là:
A. 5,4g và 8,4g. B. 5,4g và 5,6g. C. 5,4g và 2,8g. D. 10,8g, 5,6g. 10. Thạch cao nung thường được dùng đúc tượng, các mẫu chi tiết vì do dễ kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống và khi đông cứng thì:
A. Cho màu đẹp, bóng, mịn. B. Không bị nứt, vỡ, bền với nhiệt. C. Dãn nở thể tích nên rất ăn khuôn. D. Co hẹp thể tích nên rất dễ đúc. 11. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. B. Điện phân CaCl2 nóng chảy. C. Nhiệt phân CaCl2. D. Điện phân dung dịch CaCl2. 12. Al bền trong môi trường không khí là do
A. có màng hidroxit bền vững bảo vệ. B. Al có tính thụ động với không khí. C. có màng oxit bền vững bảo vệ. D. Al là kim loại kém hoạt động. 13. Tecmit là hỗn hợp của Al và
A. Fe2O3. B. Fe và TiO2. C. Cr2O3. D. SiO2. 14. Nguyên nhân khiến phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có thể làm sạch nước là
A. Chất bẩn sẽ hấp phụ các ion K+, Al3+ do muối phèn phân li ra.
Mã đề: 201
ThuVienDeThi.com
mã đề 201-Trang 2
B. Do nguyên nhân khác. C. Phân tử phèn có khả năng hấp phụ chất bẩn trên bề mặt. D. Khi hoà tan vào nước sẽ xuất hiện kết tủa Al(OH)3 kéo chất bẩn xuống khiến nước trở nên trong hơn. 15. Cho phản ứng: Al +NaOH+H2O →NaAlO2+3/2 H2 Trong phản ứng trên chất đóng vai trò oxi hóa là
A. Al B. NaOH C. NaAlO2 D. H2O 16. So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH và (2) thể tích khí N2 thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư
A. (1) gấp 5 lần (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (1) gấp một rưỡi (2). D. (1) gấp rưỡi (2). 17. Cho 3,6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 3,36 lít khí đktc. Tên của kim loại kiềm thổ đó là
A. Mg. B. Ca. C. Sr. D. Ba. 18. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ. B. dung dịch vẫn trong suốt. C. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan. D. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. 19. Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư CO2 vào dd NaOH B. Thêm dư CO2 vào nước vôi trong. C. Cho dd NaOH vào dd AlCl3 đến dư. D. Thêm dư dd AlCl3 vào dd NaOH. 20. Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl dư 5,6 lít H2 ở đktc. Phần trăm (%) của Mg và Al theo số mol trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 75% và 25% B. 50% và 50% C. 47% và 53% D. 25% và 75% 21. Hòa tan Al …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.