
1
SỞ GD – ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG: THPT A BÌNH LỤC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TÁM TUẦN HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Hoá học 12 (Số câu: 40 câu)
(Thời gian làm bài: 50 phút. không kể thời gian giao đề)
Mã Đề: 777
Biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Na = 23; K= 39; Ca =40; Mg=24; Ba = 137; Al = 27; C= 12; N=14; P=31; O=16; S=32; Cl =35,5; Br =80
Câu 1: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 2 : Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng : A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:
A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1. Câu 4: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
A. H2. B. HCl. C. O2. D. CO2. Câu 5: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít. Câu 6: Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong : A. Dầu hỏa B. Nước C. Ancol D.Dung dịch NaOH Câu 7 : Nhúng một lá sắt vào 500ml dung dịch CuSO4 xM. Sau khi kết thúc phản ứng lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 0,8 gam. Giá trị của x là:
A. 0,5M B. 0,2M C. 1,7M D. 1,8M Câu 8: Thành phần chính của quặng Mandehit là: A. FeCO3. B. Fe2O3. C. FeS2. D. Fe3O4. Câu 9: Cho các kim loại : Al, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là : A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au. Câu 10 : X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag. Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48. Câu 12: Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. Công thức phân tử của thạch cao nung là
A. CaSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D. CaSO4.5H2O. Câu 13: Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học?
A. Cu-Fe. B. Zn-Fe. C. Fe-C. D. Ni-Fe. Câu 14: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe. B. Ba. C. Cr. D. Al. Câu 15: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,... Công thức của natri hiđrocacbonat là A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaHSO3.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 16 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là :
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. Câu 17: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A. Mg, Fe, Zn, Al. B. Fe, Zn, Mg, Al. C. Fe, Zn, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe, Zn. Câu 18: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. Al. B. CO C. H2. D. Mg. Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng dư . sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H2(đktc). Khối lượng Al là:
A. 5,4 g B. 2,7 g C. 8,1g D. 5,1 g Câu 20: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. NaOH loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng Câu 21: Có các dung dịch: KNO3, Mg(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên A. dd NaOH dư B. dd AgNO3 C. dd Na2SO4 D. dd HCl Câu 22: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Mg và Zn. B. Al và Mg. C. Na và Fe. D. Cu và Ag. Câu 23 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là :
A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 24: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.