
HD ôn tập HKII – Hóa 11
Tổ Hóa Trang 1
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN HÓA 11 – Năm học : 2014 – 2015
A. LÝ THUYẾT:
- Học sinh xem các nội dung sách giáo khoa: + Phân loại HCHC : Công thức chung phân tử của các loại chất hữu cơ đã học, cấu trúc, gọi tên, tính chất vật lý, hóa học, điều chế, ứng dụng.
+ Dẫn xuất của hyđrocacbon: công thức phân tử chung, cấu trúc, gọi tên, tính chất vật lý, hóa học, phương pháp điều chế, ứng dụng.
+ Mối liên quan giữa các chất hữu cơ đã học: Hiđrocacbon – dẫn xuất halogen – ancol – phenol – anđehit, xeton – axit cacbonxilic. I. HIĐROCACBON: 1. Công thức phân tử – phản ứng cháy * Công thức phân tử: Hiđrocacbon CxHy (x 2x +2, y số chẵn) y ,1
Ankan(parafin) CnH2n+2 (n 1) Ankin CnH2n-2 (n 2)
Anken (olefin) CnH2n (n 2) Ankađien CnH2n-2 (n 3)
Xicloankan CnH2n (n 3) Đồng đẳng bezen CnH2n-6 (n 6)
* Phản ứng cháy
Dãy đồng đẳng Phương trình phản ứng Lưu ý
Ankan CnH2n+2 + (3n+1)/2O2 nCO2 + ( n + 1) H2O nCO2 < n H2O
Anken , xicloankan CnH2n + 3n/2 O2 nCO2 + nH2O nCO2 = n H2O
Ankin, ankađien CnH2n-2 + (3n-1)/2O2 nCO2 + ( n-1) H2O nCO2 > nH2O
2. Phản ứng thế:
Ankan, xicloankan CnH2n+2 + Cl2 CnH2n+2-aCla + aHCl as Phản ứng ưu tiên xảy ra ở cacbon mang ít H
Anken CH3CH=CH2 + Cl2 CH2ClCH=CH2 + HCl 500 Xảy ra ở các anken đầu dãy đồng đẳng
Ank-1-in R-C CH +[Ag(NH3)2OH R-C C-Ag +H2O + 2NH3 Phân biệt ank-1-in với các anken và ankin khác Đồng đẳng benzen
C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O 4 2SO H
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr Fe
Phản ứng có thể xảy ra 2 hoặc 3 lần thế
3. Phản ứng cộng: Anken CnH2n + H2 CnH2n+2 ; CnH2n + Br2 CnH2nBr2 to Ni,
CnH2n + HX CnH2n+1X (Qui tắc Mac-co nhi-cop, H vào C nhiều H của liên kết đôi) Xicloankan (vòng 3,4) + H2 CH3CH2CH3 ; + Br2 BrCH2CH2CH2Br Ankin, ankađien CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2 to ni,
Aren C6H6 + 3H2 C6H12
4. Phản ứng oxi hóa, nhiệt phân, điều chế: Phản ứng Ankan CH4 + O2 HCHO + H2O 300 ,5 2O V
ThuVienDeThi.com
HD ôn tập HKII – Hóa 11
Tổ Hóa Trang 2
oxi hóa không hoàn toàn
Anken, ankin Hiđrocacbon thơm
CH2=CH2 +2KMnO4+4H2O 3HOCH2-CH2OH +2MnO2 + 2KOH
C6H5-CH3 +2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O to
Cracking Ankan CnH2n+2 CmH2m+2 + CqH2q ( n= m + q) to
Điều chế Ankan
Anken
Ankađien liên hợp Ankin HC Thơm
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 to CaO,
Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 CH3CH2CH3 CH2=CH2 + CH4 to
CnH2n+1OH CnH2n + H2O 170 ,4 2SO H
2C2H2 CH C-CH=CH2 + H2 CH2=CH-CH=CH2 Cl NH CuCl 4 , to Pd,
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2 ; CH4 C2H2 + 3H2 c 15000
3C2H2 C6H6 ; C6H12 C6H6 + 3H2
II. ANCOL – PHENOL: 1. Ancol no đơn chức mạch hở:CnH2n+1OH
Tên Phản ứng Tên Phản ứng
Thế
CnH2n+1OH + Na CnH2n+1Ona+1/2H2
CnH2n+1OH + HBr CnH2n+1Br + H2O
OXH không hoàn toàn
* Ancol bậc 1 oxi hóa anđehit CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + t H2O * Ancol bậc 2 oxi hóa xeton CH3CHOHCH3 + CuO CH3COCH3 + t Cu + H2O OXH hoàn toàn
CnH2n+1OH + 3n/2O2 nCO2 +(n+1)H2O Điều chế
RCl + NaOH ROH + NaCl CnH2n +H2O CnH2n+1OH 4 2SO H
RCHO + H2 RCH2OH C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 emzim
2. Glixerol:
Tính chất 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 dd màu xanh lam : phân biệt với anncol đơn chức Điều chế CH2=CH-CH3 + Cl2 CH2=CH-CH2Cl + HCl CH2=CH-CH2Cl + Cl2 + H2O CH2Cl-CHOH-CH2Cl + HCl CH2Cl-CHOH-CH2Cl + 2NaOH CH2OH-CHOH-CH2OH + 2NaCl
3. Phenol:
Axit yếu ( < H2CO3)
* Không làm quì tím hóa đỏ; C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 Thế ở nhân C6H5OH + 3Br2 C6H3Br3OH + 3HBr. Nhận biết kết tủa trắng C6H5OH + 3HNO3 C6H3(NO2)3OH + 3H2O. Nhận biết kết tủa vàng (axit picric) Điều chế * Chưng cất nhựa than đá; oxi hóa cumen (isopropyl benzen) * benzen :C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
III. ANĐEHIT – XETON:
Tên Anđehit Xeton Oxh RCHO + H2 RCH2OH 0 ,t Ni R-CO-R/ + H2 R-CHOH-R/ 0 ,t Ni
Khử RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH RCOONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O Điều chế
CH3CH2OH + CuO t CH3CHOHCH3 + CuO …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.