
TRUNG TÂM DẠY KÈM CHÍN ĐIỂM
GIÁO VIÊN :TRẦN VĂN THANH ĐT : 0935599302 Page 1
DẠNG I: VIẾT PHẢN ỨNG CTCT GỌI TÊN Câu 1. Viết công thức chung của: 1/ ancol no đơn chức. 2/ ancol đơn chức. 3/ ancol no. Câu 2. Viết CTCT và gọi tên(thông thường + thay thế) các chất có cùng CTPT 1/ C3H8O 2/ C4H10O 3/C5H11OH (cho biết số ancol bậcI? bậcII? bậc III?) Câu 3. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk của phản ứng.
Propan–1–ol Propan–2–ol. Biết mỗi mũi tên có thể ứng với nhiều PTHH. 1
2
Câu 4. Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp C2H5OH từ những chất đầu thích hợp. Câu 5. Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp CH3OH từ những chất đầu thích hợp. Câu 6. Viết PTHH thuỷ phân các chất có cùng công thức phân tử sau trong dung dịch kiềm đun nóng? 1/ C3H5Cl 2/ C3H6Cl2 3/ C3H5Cl3 Câu 7. Cho các ancol mạch hở có CTPT: C3H8Ox. Có bao nhiêu CTCT của các ancol thỏa mãn công thức trên. Câu 8. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau : 1/CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3. ; 2/C2H5OH, H2O, CH3OCH3. 3/C2H5OH, H2O, CH3COOH Câu 9. Đốt cháy hòa toàn 0,1 mol ancol no X cần dùng vừa đúng 8,0 gam oxi. Tìm X? Câu 10. Viết các phương trình phản ứng hoá học(nếu có) 1/ CH3OH ? ; 2/ C2H5OH ?; o CuO
t o CuO
t
3/ (CH3 )2CHOH ?; 4/ (CH3)2C(OH)CH3 ? o CuO
t o CuO
t
Câu 11. Viết các phương trình phản ứng hoá học giữa các chất sau và gọi tên sản phẩm
1/ HCOOH +CH3OH ;
o 2 4 H SO ,d,t
2/ CH3COOH + C2H5OH ;
o 2 4 H SO ,d,t
3/ CH3COOH +(CH3 )2CHOH
o 2 4 H SO ,d,t
Câu 12Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường hợp sau:
a. propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 1400C b. metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo đimetyl sunfat c. propan-2-ol tác dụng với HBr và H2SO4 đặc (đun nóng) d. 2-metyl butan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 1800C
Câu 13. Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường hợp sau:
a. butan-2-ol tác dụng với Na b. etanol tác dụng với CuO (t0) c. 3-metylbutan-2-ol + CuO (t0) d. đốt cháy ancol no đa chức e. C2H5OH + ? C2H5Cl f. hỗn hợp (metanol, etanol) ở1400C, H2SO4 đặc g. CH3-CH=CH-CH3 + H2O/H+ h. glixerol + HNO3 dư/ H2SO4 đặc
Câu 14. Viết CTCT các đồng phân ancol ứng với CTPT C3H8O, C4H10O, C5H12O và gọi tên theo danh pháp thay thế. Câu 15. Viết CTCT các ancol có tên gọi sau: a. Ancol iso-propylic, ancol etylic, ancol n-propylic, etanol, propan-1-ol. b. 3-metylbutan-1-ol, 2-metylbutan-2-ol, pentan-1-ol, 2-metylpropan-2-ol. Câu 16. Gọi tên các ancol sau theo danh pháp thay thế. a. CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH2-CH2-CH2OH; CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3. b. CH3-CH2-CH(CH3)-OH; CH3OH, CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH2OH Câu 17. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau:
a. CH3Cl + NaOH
0t
ThuVienDeThi.com
TRUNG TÂM DẠY KÈM CHÍN ĐIỂM
GIÁO VIÊN :TRẦN VĂN THANH ĐT : 0935599302 Page 2
b. CH3-CH2-CH2Cl + KOH
0t
c. CH3-CH2-CH2Cl + KOH
0 2 5 C H OH, t
d. CH3-CHCl-CH2CH3 + NaOH
0 2 5 C H OH, t Câu 18. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau: a. CH3OH + Na b. C3H5(OH)3 + Na c. ROH + HCl
d. C2H5OH
0 2 4 C H SO , 140
e. C2H5OH
0 2 4 C H SO , 170
f. CH3-CH(OH)-CH2-CH3
0 2 4 C H SO , 170
g. C2H5OH + CuO
0t
h. iso-C3H7OH + CuO
0t
i. n-C3H7OH + CuO
0t
k. C2H5OH + O2
0t
l. CnH2n+1OH + O2
0t Câu 19. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau: a. C6H5OH + Na b. C6H5OH + KOH c. C6H5OH + Br2
d. C6H5OH + HNO3 (đặc)
0 2 4 H SO (đặc), t Câu 20. Hòan thành phản ứng sau :
1. CH3OH + CuO
ot 4. C2H5OH + O2 men
2. CH3CH2CHCH3 xt , 170
o
5. CH3CH2CHCH2 + H2O OH
3. C2H5OH xt , t
o
Buta-1, 3-dien + ? + ? 6. C2H2n+2O + O2 Câu 21. Viết công thức cấu tạo và gọi tên thường của ancol : C2H6O, C3H8O.
1. Viết công thức cấu tạo và gọi tên bậc ancol của ancol : C4H9OH, C5H12O. Câu 22.Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IUPAC và cho biết bậc của các ancol sau : a) CH3CH2CH2CH2OH b) CH3CH(OH)CH2CH3 c) (CH3)3COH d) (CH3)2CHCH2CH2OH e) CH2=CH-CH2OH g) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.