
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922)
CHƯƠNG I. ESTE-LIPIT Bài 1. Este. I. Cấu tạo, tên gọi 1- Cấu Tạo
- este no, đơn chức mạch hở : CnH2nO2 (n≥2) có số đồng phân là 2n-2 (áp dụng cho 2< n <5) - este đơn chức : RCOOR’ hoặc R’OCOR hoặc R’OOCR - este no, mạch hở ( đơn chức hoặc đa chức) CnH2n+2-2xO2x (x là số nhóm este) - este không no đơn chức, mạch hở: CnH2n-2xO2 ( x là số liên kết π,n ≥3) - este hai chức mạch hở CnH2n-2-2xO4 ( x là số liên kết π C-C) 2- Gọi tên: tên gốc R’ + tên gốc axit + ”at”
Tên một số gốc hidro cacbon và một số axit thường gặp Gốc HRCB (R’) Tên Axit Tên CH3- HCOOH C2H5- C3H7-(thẳng) CH3COOH C3H7- (nhánh) CH2=CH- C2H5COOH C6H5- CH2=CH-COOH C6H5-CH2- CH2=C(CH3)-COOH CH2=CH-CH2- C6H5COOH C15H31COOH C17H31COOH C17H33COOH C17H35COOH HOOC-COOH HOOC-CH2-COOH Axit malonic Bài tập: Câu 1: Công thức cấu tạo CH3COOCH(CH3)2 có tên là
A. etyl axetat B. n- propyl axetat C. iso- propyl axetat D. di- metyl axetat Câu 2: benzyl axetat có CTCT là
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC6H5 C. CH3COOCH2C6H5 D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 Câu 3: CTPT C4H8O2 có số đồng phân este mạch hở là
A. 4 đồng phân B. 3 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân Câu 4 : Este đơn chức, no có CTTQ là
A. CnH2n + 2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n + 2O D. CnH2n +2O Câu 5 : CTPT C3H6O2 có số đồng phân este là
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân Câu 6: CTPT C5H10O2 có số đồng phân este là
A. 5 đồng phân B. 7 đồng phân C. 9 đồng phân D. 10 đồng phân Câu 7: CTCT sau CH2 = CH – COOC2H5 là tên là
A. metyl propionat B. etyl propionat C. etyl acrylat D. metyl acrylat Câu 8: Polime dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. metyl acrylat B. metyl metacrylat C. phenol fomandehit D. metyl axetat Câu 9: Este có mùi thơm của hương hoa nhài có tên là
A.etyl axetat B. etyl benzoat C. benzyl axetat D. metyl benzoat Câu 10: Este có mùi hương của quả chuối chín có tên là
A. alyl axetat B. vinyl axetat C. iso – amyl axetat D. etyl axetat Câu 11: Những este thường có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các chất hữu cơ khác có cùng số cacbon tương ứng, nguyên nhân là do
A. phân tử este không có liên kết hidro B. phân tử este có khối lượng phân tử nhỏ C. phân tử este không tan trong nước D. phân tử este có liên kết hidro Câu 12: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 13: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:
A. R(COOR1) B. R(COO)nR1 C. (RCOO)nR1(COOR)m D. (RCOO)nR1 Câu 14: cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C5H8O2
a) Số đồng phân este, mạch hở của X là : …………………………………………… b) Số đồng phân axit, mạch hở của X là :……………………………………………. c) Số đồng phân đơn chức của X là :………………………………………………… Câu 15: Viết công thức của este tạo bởi :
a) Axit oxalic với ancol etylic :………………………………………………………………………..
ThuVienDeThi.com
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922)
b) Etilenglycol vớiaxit axetic :………………………………………………………………………… c) Etilenglycol với hỗn hợp axit axetic và axit fomic………………………………………………… d) Axit oxalic với hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic…………………………………………….. e) Axit oxalic với etilenglycol :………………………………………………………………………. II. Điều chế và tính chất hóa học của este : 1- Điều chế :
* phương pháp chung : bằng phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol.
RCOOH + R’OH
2 4 D H SO ; ot RCOOR’ + H2O * điều chế este của ancol không bền( este có dạng RCOO-CH=CH-
RCOOH + CH≡CH , o xt t RCOOCH=CH2. * điều chế este của phenol
C6H5OH + (CH3CO)2O , o xt t CH3COOC6H5 + CH3COOH Anhidrit axetic 2- Tính chất hóa học:
a) Thủy phân este trong môi trường axit:
RCOOR’ + H2O
H ; ot RCOOH + R’OH axit ancol * lưu ý: (1) phản ứng là thuận nghịch đối với este thông thường. phản ứng một chiều với este có dạng RCOO-C6H4-… hoặc RCOO-C=C-… (2) sản phẩm phản ứng sẽ không thu được ancol nếu este có dạng: RCOO-C6H4-… hoặc RCOO-C=C- RCOO-C6H5 → phenol C6H5OH RCOO-C=C- → andehit …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.