
Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn
-
Thuyết Điện Ly A- Lý thuyết I- Chất điện ly- Sự điện ly 1) Chất điện ly - Những chất khi tan trong n-ớc tạo thành dung dịch dẫn điện - Chất điện ly: muối tan , bazơ tan , axít 2) Sự điện ly - Sự điện ly là qúa trình phân ly thành các ion d-ơng và ion âm khi tan trong n-ớc. + Các axít phân ly thành cation Hyđro ( H+ ) và anion gốc axít Ví dụ : HCl = H+ + Cl- H2SO4 = 2H+ + SO4
2- + Các bazơ phân ly thành cation kim loại và anion hydroxyt (OH-) Ví dụ : NaOH = Na+ + OH- Ba(OH)2 = Ba2+ + 2OH- + Các muối tan phân ly thành cation kim loại và anion gốc axít Ví dụ : NaCl = Na+ + Cl- Fe(NO3)3 = Fe3+ + 3NO3
-
+ H2O phân ly rất yếu : H2O H+ + OH- => xem n-ớc là phân tử không phân ly
3) Ví dụ: Viết PT điện li của các chất sau : HNO3 , H3PO4 , Ca(NO3)2 , NH4NO3 , Ca(OH)2 , H2S, NaHS 4) Độ điện ly a) Khái niệm: là tỷ số của số phân tử điện ly và tổng số phân tử hòa tan
tan tan tan
dienli M dienli
hoa M hoa
n C so phantudienli so phantuhoa n C
α = 1 : chất điện li mạnh 0 < α < 1 : chất điện li yếu α = 0 : chất không điện li b) Ví dụ: CH3COOH, H2S , H3PO4 …
* CH3COOH H+ + CH3COO-
* H2S H+ + HS- ; HS- H+ + S2-
* H3PO4 H+ + H2PO4
- ; H2PO4
- H+ + HPO4
2- ; HPO2
2- H+ + PO4
3-
c) Phương pháp
AB A B Ban đầu : a 0 0 Điện li : x x x Cân bằng : a – x x x (M) .
→ Độ điện li : α = x
a
d) Yếu tố ảnh hưởng: - Bản chất của chất tan - Bản chất của dung môi - Phụ thuộc nồng độ - Phụ thuộc nhiệt độ
ThuVienDeThi.com
Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn
5) Hằng số điện li a) Hằng số axit Ka
Xét HA là một axit yếu HA H+ + A-
a
H A K HA
pKa = - lgKa
Axit càng mạnh khi Ka tăng và pKa giảm Ví Dụ: Cho CH3COOH 0,05M ( Ka = 1,75. 10-5 )
CH3COOH CH3COO- + H+
Ban đầu 0,05 0 0 Điện li x x x Cân bằng ( 0,05 – x) x x
áp dụng a
H A K HA
5 x.x 1,75.10 0,05 x
Vì dung dịch CH3COOH điện li yếu nên x << 0,05 → 0,05 – x = 0,05→ x2 = 0,05.1,75.10-5 b) Hằng số bazơ Kb
Xét BOH là một bazo yếu BOH B+ + OH-
b
B OH K BOH
pKb = - lgKb
Bazo càng mạnh khi Kb tăng và pKb giảm Ví Dụ: Cho NH3 0,05M ( Kb = 1,8. 10-5 )
NH3 + H2O OH- + NH4
+
Ban đầu 0,05 0 0 Điện li x x x Cân bằng ( 0,05 – x) x x
áp dụng b
B OH K BOH
5 x.x 1,8.10 0,05 x
Vì dung dịch NH3 điện li yếu nên x << 0,1 → 0,05 – x = 0,05→ x2 = 0,05.1,8.10-5 II) Axit- Bazơ- Muối (Bronstet) 1) Axit: Trong n-ớc axit là nh÷ngchÊt có khả năng cho Proton ( H+)
VD: HCl + H2O Cl- + H3O+
2) Bazơ : Trong n-ớc Bazơ là những chất nhận Proton.
VD: NH3 + HOH NH4
+ + OH-
3) Muối a) Khái niệm: là những hợp chất có chứa Cation kim loại kết hợp với Anion gốc b) Phân loại : có 2 loại.
ThuVienDeThi.com
Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn
- Muối Axít : là muối mà trong gốc axít còn chứa nguyên tử Hyđro có khả năng bị thay thế. Ví dụ : NaHSO4 , K2HPO4 , Ca(HCO3)2 ..... NaHSO4 = Na+ + HSO4
- ; HSO4
- + H2O = SO4
2- + H3O+
- Muối trung hoà: Là muối mà trong phân tử không còn nguyên tử H có khả năng bị thay thế
Ví dụ : Na2SO4 , KNO3 , K2CO3 .... 4) Hiđrôxit l-ỡng tính a) Khái niệm: laứ nhửừng hiủroõxit vửứa coù khaỷ naêng cho vửứa coù khaỷ naêng nhaọn H+ b) Ví Dụ: Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,Cr(OH)3.Pb(OH)2 ,Be(OH)2 Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O. Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O III) pH của dd: 1) Khái niệm: pH đánh giá nồng độ axít hay bazơ trong dd 2) Công thức: pH = - lg H+ pH = 7 : môi tr-ờng trung tính pH < 7 : môi tr-ờng Axit pH > 7 : môi tr-ờng Bazơ 3) Ta luôn có: [H+].[OH-] = 10-14 IV) Pư thuỷy phaân muoái Chổ coù + Goác Axít trung bình – yeáu : SO3
2- , CO3
2- , RCOO- , C6H5O- , S- + Bazô trung bình - yeáu : NH4
+ Mới bị thủy phân. B1. Viết PT điện ly. B2. Nhận xét xem các ion thuộc loại nào? (axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính) B3. Viết Pư với H2O (phản ứng hai chiều) tạo ion H+ (H3O+) hay OH-. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.