Quảng cáo
Chuyên đề Quy đổi phản ứng - Nguyễn Văn Thương
QR

Chuyên đề Quy đổi phản ứng - Nguyễn Văn Thương

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Thầy giáo : Nguyễn Văn Thương Địa chỉ : Trường THPT Hậu lộc 4, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá

ĐT : 01667216306 Email: nguyenvanthuongn@gmail.com Thanh Hóa , ngày 30 tháng 09 năm 2016

QUY ĐỔI PHẢN ỨNG Để giúp bạn đọc có thêm công cụ giải nhanh hơn các bài tập hóa học phức tạp tôi xin giới thiệu bài viết “Quy đổi phản ứng” 1. Dấu hiệu nhận biết bài toán. Quá trình biết đổi các chất xảy ra nhiều giai đoạn phản ứng, trong mỗi giai đoạn lại xảy ra nhiều phản ứng khác nhau có thể hoàn toàn hoặc không hoàn toàn. Nhưng xét toàn bộ quá trình biết đổi (điểm đầu, điểm cuối) thực chất chỉ xảy một vài phản ứng. 2. Phương pháp giải. Bước 1: Lập sơ đồ phản ứng để thấy rõ hơn bản chất của bài toán và phát hiện dễ dàng cách quy đổi. Bước 2: Tiến hành quy đổi: Ta có thể biến đổi tất cả các phản ứng trong quá trình về một hoặc vài phản ứng thể hiện được bản chất của toàn bộ quá trình phản ứng. • Lưu ý:Trong quá trình quy đổi có thể biến đổi hoàn toàn tác nhân phản ứng, tuy nhiên một số định luật vẫn không thay đổi như bảo toàn nguyên tố, bảo toàn electron (bản chất bài toán không đổi) Bước 3: Linh hoạt sử dụng các phương pháp bảo toàn electron, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn điện tích,...trong quá trình tính toán. 3. Bài tập vận dụng. Dạng 1: Các bài tập vô cơ. Bài 1: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe dư. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

A. 2,62 B. 2,32. C. 2,22. D. 2,52 Hướng dẫn. • Sơ đồ phản ứng.

 

0 0 0 5 3 2 t 2 3 3 3 2 3 Fe O X H NO Fe(NO ) H O

gam 0,025 mol

NO

        

• Từ sơ đồ trên ta thay (quy đổi) phản ứng với tác nhân oxi hóa HNO3 bằng O.

0 3 2

2 3 3

X O Fe O

gam

   

Vì ne nhường không đổi

3 e O e HNO O n n n 0,025.3/ 2 0,0375 nhËn cña nhËn cña mol     

2 3 BTKL

Fe O

3,6 m 3 0,0375.16 3,6 m .2.56 2,52 160 gam        → Chọn D.

Bài 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Tính m: A. 35,7 gam. B. 46,4 gam. C. 15,8 gam. D. 77,7gam. Hướng dẫn. • Sơ đồ phản ứng.

ThuVienDeThi.com

 

5 3 4

3 3 3 2 2 m 0,6 X H NO Fe(NO ) H O

gam 0,2 mol mol

NO

       

• Từ sơ đồ trên ta thay (quy đổi) phản ứng với tác nhân oxi hóa HNO3 bằng O.

0 3 2

2 3

m 0,3 X O Fe O

gam mol

   

Vì ne nhường không đổi

3 e O e HNO O n n n 0,2.1/ 2 0,1 mol nhËn cña nhËn cña     

BTKL m 0,3.160 0,1.16 46,4 gam     → Chọn B. Bài 3: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 23,64. B. 15,76. C. 21,92. D. 39,40. Hướng dẫn. • Sơ đồ phản ứng.

 

1 1 0

2 2 2 21,9 gam 0,05 mol 2

Na OH X H O Y H Ba(O H) (0,12 mol)

 

     

• Từ sơ đồ trên ta thay (quy đổi) phản ứng với tác nhân oxi hóa H2O bằng O.

1 0 2

2 21,9 gam

Na O(a mol) X O Ba O(0,12 mol)

  



Vì ne nhường không đổi

2 e O e H O O n n n 0,05.2 / 2 0,05 mol nhËn cña nhËn cña     

BTKL 21,9 0,05.16 0,12.153 a 0,07 62 mol     

→ OH n = 2a + 0,12.2 = 0,38 mol

→

2 CO OH n / n = 1,27  → tạo 2 muối HCO3

- và CO3

2-

  

3

a mol 2 2 2 0,38 mol 3 0,3 mol

b mol

HCO

CO + OH H O CO

      



Theo bảo toàn nguyên tố C và bảo toàn điện tích trước, sau phản ứng ta có a + b = 0,3 và a + 2b = 0,38 → a = 0,22 mol, b = 0,08 mol Ba2+ + CO3

2- → BaCO3 ↓ 0,12 0,08 → m↓ = 0,08.197 = 15,76 gam →Chọn B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo