
CHUYÊN ĐỀ POLIME === ============THPT LẠNG GIANG 3 ==============NĂM HỌC 2013 - 2014
GV: NGUYỄN NGỌC KHẢI ( ĐT: 01. 697. 644. 378 ) Trang 1/7
PHẦN 1: LÝ THUYẾT Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành. B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn. C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Câu 2: Chọn khái niệm đúng ?
A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime. B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime. C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime. D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội. Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Các polime không bay hơi. B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ. Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác. C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime. D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác. Câu 5: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ?
A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói ; vậy đấy sét nhào nước là chất dẻo. B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng ; vậy đó là một chất dẻo. C. Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đó không phải là chất dẻo. D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻo có thể không dẻo. Câu 6: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. Câu 7: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit. Câu 8: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit. Câu 9: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là
A. sự peptit hoá. B. sự polime hoá. C. sự tổng hợp. D. sự trùng ngưng. Câu 10: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có
A. liên kết . B. vòng không bền. C. 2 liên kết đôi. D. 2 nhóm chức trở lên. Câu 11: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polipeptit. B. poliacrilonitrin. C. polistiren. D. poli(metyl metacrrylat). Câu 12: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A. caosu; nilon -6,6 ; tơ nitron. B. tơ axetat ; nilon-6,6. C. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglas. D. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6. Câu 13: Cho các chất sau : 1. CH3CH(NH2)COOH 2. HOOC-CH2-CH2-COOH 3. HO-CH2-COOH 4. HCHO và C6H5OH 5. HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6. H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. 1, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5, 6. C. 1, 6. D. 1, 3, 5, 6. Câu 14: Cho các hợp chất sau :
1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A. 3, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2. D. 3, 4. Câu 15: Cho một polime sau : [-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-]n. Số loại phân tử monome tạo thành polime trên là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là
A. caosu buna-S. B. thuỷ tinh hữu cơ. C. nilon-6. D. nilon-6,6.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.