
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT NAM KỲ THI ĐẠI HỌC NĂM 2O19
TRƯỜNG THPT BẮC ĐÔNG QUAN TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC Họ, tên thí sinh:.................................................................................... Quê hương:........................................................................ Mức độ đề: HẠNG NHẸ. Hạn sử dụng: 7/2O19 ANCOL-PHENOL Câu 1-1. Tên quốc tế (IUPAC) của hợp chất có công thức: CH3–CH(C2H5)–CH(OH)-CH3 là
A. 3-metyl petan-2-ol B. 3-etyl hexan-5-ol C. 2-etyl butan-3-ol D. 4-metyl pentan-2-ol Câu 1-2: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol. Câu 3: Tên gọi của ancol: (CH3)2CHCH2CH2OH (theo IUPAC) là
A. 2-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 1,1-đimetyl propan-2-ol. Câu 4: X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên IUPAC của X là
A. 3-metylbutan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol. Câu 5: Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1-OH. B. CnH2n-2-OH. C. CnH2n-1OH. D. CnH2n+2-OH. Câu 26: Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C3H8O là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Trong số các đồng phân ancol của C5H12O, số đồng phân ancol bậc I là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H1OO ?
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 9: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 1O: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H1OO ?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 13: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H1OO khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 1O: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H1OO ?
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 2: Ứng với CTPT C3H8Ox có bao nhiêu chất là ancol?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 25: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. Câu 28: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là
A. propan-2-ol. B. propan-1-ol. C. etylmetyl ete. D. propanal. Câu 29: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A. CaO. B. CuSO4 khan. C. P2O5. D. tất cả đều được. Câu 3. Để phân biệt hai chất etylen glicol và propan-1-ol có thể dùng chất nào sau đây?
A. CuO. B. NaOH. C. HCl. D. Cu(OH)2/NaOH Câu 4. Cho 2,3 gam một ancol đơn chức X tác dụng với Na (dư), thu được O,56 lít khí H2 (đktc). Tên của X là
A. ancol isopropylic. B. ancol etylic. C. ancol propylic. D. ancol metylic. Câu 9. Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to) sinh ra ancol?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 1O: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là
A.Ancol bậc III. B.Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. C.Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D.Chất có khả năng tách nước tạo 1 anken duy nhất. Câu 11: Chỉ ra chất tách nước tạo 1 anken duy nhất
A. metanol; etanol; butan-1-ol. B.Etanol; butan-1,2-điol; 2-metylpropan-1-ol C. Propan-2-ol; butan-1-ol; pentan-3-ol. D.Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; 2,2-đimetylpropan-1-ol. Câu 14: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, tO)?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 13. Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?
A. (CH3)3COH B. CH3-CH2-OH. C. CH3-CHOH- CH3. D. C6H4(OH)CH3
Câu 28. Điêu kiện của phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là
A. H2SO4 đặc, 17OoC B. H2SO4 đặc, 14OoC C. H2SO4 đặc, 7OoC D. HCl đặc, 17OoC Câu 3O. Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,4375. Công thức của ancol đó là
A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH D. C2H5OH. Câu 35. Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H1OO là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 36. Ancol X đơn chức, no, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.