
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11 Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 123
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:....................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng
Benzen(C6H6) 2 Br
Fe C6H5Br NaOHd X 2 2 CO H O Y. Các chất X, Y lần lượt là?
A. C6H5ONa, C6H5OH B. C6H6, C6H5OH C. C6H5OH, C6H5ONa D. C6H6, C6H5ONa Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3 B. C6H5-CH=CH2 C. C6H6 D. C6H5-CH2CH3 Câu 3: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2(n ≥ 1) B. CnH2n+1OH (n ≥ 1) C. CnH2n-1OH (n ≥ 1) D. CnH2n+2O(n ≥ 2)
Câu 4: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?
+ Br2, Fe
1:1
Br
+ HBr
A. Tách B. Cộng C. Trung hòa. D. Thế Câu 5: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH B. C4H9OH C. C3H7OH D. C2H5OH Câu 7: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O 2, thu được 11,2 lít khí CO 2 và 12,6 gam H 2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị
của V là
A. 11,20. B. 4,48. C. 14,56. D. 15,68. Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam:
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 10 B. 9 C. 8 D. 12 Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH- CH=CH2; benzen; stiren?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 11: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch NaOH C. H2O D. Cu(OH)2 Câu 12: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít Câu 13: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no. B. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
ThuVienDeThi.com
C. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH D. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH Câu 14: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. CH3-O-CH3 B. C3H5(OH)3 C. H2O D. C2H5OH
Câu 15: Cho phản ứng CH3CH2OH 2 4d
0 170
H SO
C X + H2O. Tên gọi của X là?
A. Etan B. Etilen C. Axetilen D. đietyl ete Câu 16: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A.
CH3
CH3 C H3 B.
CH3
CH3
CH3 C.
C
CH3
CH3
CH2
CH3 D.
CH3
CH3
CH3
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là? A. CO2 B. CH3Cl C. C6H12 D. C2H2 Câu 18: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Ancol propylic B. Glixerol C. Etilen glicol D. Propan-1,2,3-triol Câu 19: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. CH3OH B. C2H4(OH)2 C. CH3CHO D. C2H5OH Câu 20: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?
A. 7 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 21: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
ot NaHSO4 + HCl.
B. NH4Cl + NaOH
ot NaCl + NH3 + H2O.
C. C2H5OH
o 2 4 đ, H SO t C2H4 + H2O.
D. CH3COONa (r) + NaOH (r)
o CaO,t Na2CO3 + CH4.
Câu 22: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A.
OH
OH B.
OH
C.
OH
CH3 D.
OH
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O. Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?
A. Metanol B. etanol C. Propan – …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.