Quảng cáo
Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Gia Khánh Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Gia Khánh Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Gia Khánh Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát giữa học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Gia Khánh - Vĩnh Phúc Đề khảo sát giữa học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Gia Khánh - Vĩnh Phúc Đề khảo sát giữa kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Gia Khánh - Vĩnh Phúc bao gồm 06 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 03 câu tự luận (07 điểm). Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi đi kèm đáp án cho phần trắc nghiệm và hướng dẫn chấm cho phần tự luận. Một số câu hỏi trong đề khảo sát: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Chứng minh: AHB = AHC Giả sử AB = AC = 5cm, BC = 8cm. Tính độ dài AH Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh ABM cân Chứng minh BM // AC Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7 và các bước thực hiện Đánh giá dấu hiệu Lập bảng "tần số" Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Xác định dạng tam giác ABC biết: AB = BC, C = 60°. Tam giác vuông Tam giác nhọn Tam giác đều Tam giác tù Đề khảo sát giữa kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 tại trường THCS Gia Khánh - Vĩnh Phúc đặt ra những câu hỏi thú vị, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng Toán học một cách linh hoạt và logic. Qua đó, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH XUYÊN TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

Môn toán 7 Thời gian 90 phút I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy viết vào bài làm chữ cái đứng trước kết quả đúng: Câu 1: Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau :

Thời gian

(x)

4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số ( n) 6 3 4 2 7 5 5 7 1 N=40

1. Mốt của dấu hiệu là : A. 7 B. 4 C. 8 ; 11 D. 12 2. Số các giá trị của dấu hiệu là :

A. 12 B. 40 C. 9 D. 8 3. Tần số 3 là của giá trị:

A. 9 B. 10 C. 5 D. 3 4. Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là : A. 6 B. 9 C. 5 D. 7 5. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

A. 40 B. 12 C. 8 D. 9 6. Tổng các tần số của dấu hiệu là : A. 40 B. 12 C. 8 D. 10 Câu 2: Cho ABC. Tính Cˆ , biết: Â = 700, Bˆ = 850

A. 350 B. 450 C. 150 D. 250

Câu 3: Xác định dạng ABC , biết: AB = BC,Cˆ = 600 .

A. Tam giác vuông B. Tam giác nhọn C. Tam giác đều D. Tam giác tù Câu 4: Cho ABC vuông tại A, biết AB =3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC là: A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm Câu 5: Bộ ba đoạn thẳng trong các độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A. 6cm, 8cm, 10cm B. 2cm, 3cm, 5cm C. 4cm, 9cm, 12cm D. 7cm, 9cm, 14cm Câu 6: Có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ở hình bên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Cho ABC cân, biết góc ở đáy bằng 700 thì góc ở đỉnh bằng:

A. 300 B. 500 C. 600 D. 400

/ // // /

A

B D C H E

II/ TỰ LUÂN : (7điểm ) Câu 8: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :

7 4 4 6 6 4 6 8 8 7 2 6 4 8 5 6 9 8 4 7 9 5 5 5 7 2 7 6 7 8 6 10 a. Dấu hiệu ở đây là gì ? b. Lập bảng “ tần số ”. c. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Câu 9: Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Điểm (x) 5 6 9 10 Tần số (n) 2 5 n 1 Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8. Hãy tìm giá trị của n. Câu 10: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC ( HBC )

a/ Chứng minh: AHB =  AHC b/ Giả sử AB = AC = 5cm, BC = 8cm. Tính độ dài AH c/ Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh  ABM cân

d/ Chứng minh BM // AC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu Câu 1.1 Câu 1.2 Câu 1.3 Câu 1.4 Câu1. 5 Câu 1.6 Đáp án C B C C D A

Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 D C B A C D II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu Nội dung Điểm

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7 0,75đ 8 b) Bảng “tần số”

Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32

0,75đ

c) Số trung bình cộng :

X = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10 32 = 196

32 = 6,125

Mốt của dấu hiệu : M0 = 6

0,5đ

0,25đ

d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

0,75 đ

0

7

6

5

4

2

1

10 9 8 7 6 5 4 2 x

n

Câu 9 Gọi các giá trị dấu hiệu là x1, x2 , x3 ,……, xk và tần số tương ứng là n1 , n2 , n3 , ……, nk.

Ta có: 1 1 2 2 k k x n x n .... x n X N + + + = trong đó N = n1 + n2 + n3+

……+ nk. a là giá trị của số cộng với các giá trị của dấu hiệu. Khi đó ta

cần chứng minh: 1 1 2 2 k k (x a)n (x a)n .... (x a)n X a N + + + + + + + =

Thật vậy: Từ 1 1 2 2 k k x n x n .... x n X N + + + =

( ) 1 2 k 1 1 2 2 k k 1 1 2 2 k k a n n .... n x n x n .... x n x n x n .... x n X a a N N N + + + + + + + + +  + = + = +

1 1 2 2 k k 1 2 k x n x n .... x n an an ... an N + + + + + + + =

1 1 1 2 2 2 k k k (x n an ) (x n an ) .... (x n an ) N + + + + + + =

1 1 2 2 k k (x a)n (x a)n .... (x a)n N + + + + + + =

1đ

Câu 10 Vẽ hình đúng:

0,5

a) Xét vuôngAHB và  vuông AHC có: AB = AC ( gt) AH: cạnh chung Do đó vuôngAHB =  vuông AHC ( cạnh huyền - canh góc vuông)

0,75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo