 nam hoc.jpg)
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Trường THPT NINH HẢI
Tổ Hóa – Sinh – KTN
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM (BÀI SỐ 1)
NĂM HỌC : 2014 - 2015 MÔN: HÓA 11(30 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:............................................................................................. Số báo danh: ............................. Lớp: .......................................................... Mã đề thi 357
Câu 1: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
A. sự có mặt của axit hòa tan B. sự có mặt của bazơ hòa tan C. nhiệt độ D. áp suất Câu 2: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4(1), CH3COOH(2), CH3COONa(3), NaOH(4), NaCl(5) theo thứ tự tăng dần độ pH ( Biết các dung dịch có cùng nồng độ)
A. 2<1<5<3<4 B. 1<2<5<3<4 C. 1<2<3<5<4 D. 1<2<4<3<5 Câu 3: Cho các dung dịch A, B, C, D chứa các ion sau đây:
2 4 4 ( ) : Cl , , Na ,S A NH O
2 2 (B) : Ba ,Cl ,Ca ,OH
3 (C) : K ,H , Na , NO
2 4 3 3 (D) : K , ,HCO ,CO NH
Trộn hai dung dịch với nhau thì cặp nào không phản ứng? A. D + A B. C + D C. A + B D. B + C Câu 4: Trộn 2 dung dịch Ba(HCO 3) 2 với NaHSO 4. Trong sản phẩm thu được sau phản ứng:
A. có một chất kết tủa B. không có phản ứng xảy ra. C. có một chất kết tủa và một chất khí. D. có 2 chất kết tủa và một chất khí. Câu 5: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh. B. Một số ion trong dung dịch chất điện li kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. C. Phản ứng không phải là thuận nghịch. D. Các chất phản ứng phải là chất dễ tan. Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch (A). Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là:
A. 0,65 M B. 0,75 M C. 0,55 M D. 1,5 M Câu 7: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là :
A. 0,13 M B. 0,12 M C. 0,1 M D. 0,2 M Câu 8: Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
A. B. 3 2 3 4 ,K ,H , ,SO Al NO 3 2
4 , , , , Fe Cu Na NH Cl
C. D. 3 2 4 4 3 , , ,PO , K Na NH CO 2 2 2 4 , ,H ,OH , , Mg Ca Cl SO
Câu 9: Hòa tan 0,04 gam NaOH vào nước để được 1lít dung dịch. pH của dung dịch này là:
A. 3 B. 11 C. 4 D. 12 Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly. B. Bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li C. Nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhât. D. Những ion nào tồn tại trong dung dịch Câu 11: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch gồm Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M cho đến khi khối lượng kết tủa không đổi nữa thì dừng lại thấy hết 100 ml BaCl2. Nồng độ mol/lít của dung dịch BaCl2 là
A. 0,3 M B. 1,2 M C. 0,6 M D. 0,9 M Câu 12: Ion không phản ứng với dung dịch nào sau đây: 2 3 CO
A. B. 3 3 , , ,H Na K NO CO 2 2 ,Ca ,OH , Ba Cl
C. D. 4 , ,HS , ,Cl H K O Na 2 2 4 4 , NH ,Cl ,S Mg O
Câu 13: Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch axit này là:
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 14: Axit mạnh HNO3 và HNO2 có cùng nồng độ 0,1 mol/l và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng:
A. B. 3 2 [ ] [ ] HNO HNO H H
3 2 [ ] <[ ] HNO HNO H H
C. Hai dung dịch có: D. 3 2 [NO ] [NO ]
3 2 [ ] >[ ] HNO HNO H H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.