Quảng cáo
Kiểm tra chương 1 năm học 2015  2016 môn Hóa học 11 thời gian 45 phút
QR

Kiểm tra chương 1 năm học 2015 2016 môn Hóa học 11 thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 TRƯỜNG THPT VĨNH HÒA Môn: HÓA HỌC 11 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/án

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/án

( Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Na=23, Mg=24, Al=27, Ca=40, Fe=56, Zn=65, Cu=64, Cr=52, Ag=108, Cl=35,5, S=32, Ba= 137, Br=80, N=14, K=39 )

Câu 1: Phương trình điện li nào sau đây không đúng

A Zn(OH)2  2H+ + ZnO22- B NaHCO3  Na+ + HCO3-

C Zn(OH)2  Zn2+ + 2OH- D H3PO4  H+ + H2PO4- Câu 2: Cho 200ml dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ [H+] trong dung dịch sau phản ứng là

A 0,02M B 0,01M C 0,2M D 0,1M Câu 3: Trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M có số mol của ion H+ và SO42- lần lượt là:

A 0,2 và 0,4 B 0,04 và 0,02 C 0,02 và 0,02 D 0,02 và 0,01 Câu 4: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A NaOH nóng chảy B HBr hòa tan trong nước C KCl rắn, khan D CaCl2 nóng chảy Câu 5: Cho 10ml dd HCl có pH = 3. Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dd có pH = 4?

A 10ml B 40ml C 100ml D 90ml Câu 6: Dung dịch CH3COOH có :

A CH3COO-, H+ B H+ C CH3COO- D CH3COO-, H+, CH3COOH Câu 7: Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có:

A Chất B Cation C Ion trái dấu D Anion Câu 8: Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

A Trung tính B Không xác định được C Axit D Bazơ Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng

A Zn(OH)2 là axit lưỡng tính. B Zn(OH)2 là một bazơ lưỡng tính. C Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính. D Zn(OH)2 là một bazơ. Câu 10: Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3–. Biểu thức nào sau đây đúng?

A 2a – 2b = c + d B 2a + 2b = c – d C 2a + 2b = c + d D a + b = c + d Câu 11: Dung dịch HCl 0,001M thì :

A pH=3 và làm quì tím hoá đỏ. B pH=11 và làm quì tím hoá đỏ C pH=3 và làm quì tím hoá xanh. D pH=11 và làm quì tím hoá xanh. Câu 12: Muối là chất khi tan trong nước phân li ra

A Cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit B Cation H+ và anion gốc axxit C Cation kim loại và anion gốc axit D Cation NH4+ và anion gốc axit Câu 13: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1 M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng.

Mã đề: 476 Học sinh: ……………………………… Lớp :…………

ThuVienDeThi.com

A [ H+] = 0,1 M B [ H+ ]>0,1 M C [ H+ ] < [ CH3COO-] D [ H+ ]< 0,1 M Câu 14: Dãy ion không thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là

A K+, H+, Cl-, SO42- B Na+, OH-, Mg2+, NO3- C Ag+, Mg+, Ca2+, NO3 D OH-, Na+, Ba2+, Cl- Câu 15: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

A Fe(NO3)2. B Fe(NO2)2. C Fe(NO3)3. D Fe(NO2)3. Câu 16: Một dung dịch có [ OH- ]= 10 -5 M. Môi trường của dung dịch này là

A Trung tính B Axit C Kiềm D Lưỡng tính Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A HNO3 , Cu(NO3)2 , Ca3(PO4)2 , H3PO4 B H2SO4 , KCl , CH3COOH , CaCl2 C Ba(NO3)2 , H2SO4 , KNO3 , NaCl D HNO3 , CuSO4 , H2S , CaCl2 Câu 18: Muối nào sau đây không phải là muối axít?

A NaCl B Ca(HCO3)2 C NaHSO4 D KHS Câu 19: Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng:

A 11 B 3 C 2 D 12 Câu 20: Thể tích H2O và dung dịch MgSO4 2M cần để pha được 100 ml dung dịch MgSO4 0,4M lần lượt là

A 40 ml và 60 ml B 50 ml và 50 ml C 20 ml và 80 ml D 80 ml và 20 ml Câu 21: Dung dịch X có pH = 10, dd Y có pH = 3, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tính axit của X yếu hơn Y B Tính bazo của X yếu hơn Y C Tính axit của X bằng của Y D Tính axit của X mạnh hơn Y. Câu 22: Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất

A khi tan trong nước phân li ra ion H+ B khi tan trong nước phân li ra ion OH_ C khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+ D khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_ Câu 23: Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn O H CO H CO 2 2 2 3 2    

 

A B O H CO CaSO SO H CaCO 2 2 4 4 2 3      O H CO KCl HCl CO K 2 2 3 2 2 2      C D O H CO BaCl HCl BaCO 2 2 2 3 2      O H CO NO Mg HNO MgCO 2 2 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo