
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – 2 HÓA 11
(Đề gồm 50 câu – thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: Phương trình điện li sai là:
A. Na3PO4 → 3Na+ + PO43- B. KHCO3→ K+ + H+ + CO32-
C. Mg(HCO3)2→ Mg2+ +2HCO3- D. Ba(OH)2→ Ba2+ + 2OH-
Câu 2: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [ H+] = 0,1M B. [ H+] > [ CH3COO-]
C. [ H+] < 0,1M D. [ H+] < [ CH3COO-]
Câu 3: Dung dịch CH3COOH 0,0025M có [H+] = 10-4 M. Độ điện li α của CH3COOH là:
A. 0,04% B.1% C. 3,4% D. 4%
Câu 4: Trong 1 lít dd CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion. Độ điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó là ( biết số Avogadro = 6,02.1023)
A. 4,15% B. 3,89% C. 1% D. 1,34%
Câu 5: Dd X chứa a mol Ca 2+, b mol Mg 2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Biểu thức nào dưới đây đúng?
A. 2a + 2b = c + d B. a + b = c +d
C. a + b = 2c + 2d D. 2a + c = 2b + d
Câu 6: Dung dịch chứa các ion: Na+, Mg2+ ; NO3-, SO42- và HCO3- với số mol tương ứng là: 0,04 mol, 0,02 mol, 0,01 mol, 0,02 mol và x mol. x?
A. 0,04 B. 0,03 C. 0,02 D. 0,01
Câu 7: Một dd chứa 0,96 g Cu 2+; 0,144 SO4 2-; x mol NO3- và y mol Fe 2+. Khối lượng muối khan khi cô cạn dd này là 3,048 g. x và y?
A. 0,03 và 0,0015 B. 0,02 và 0,05 C. 0,01 và 0,02 D. 0,05 và 0,015
Câu 8: Dung dịch chứa M n+; 0,3 mol Cu 2+; 0,5 mol Na+; 0,6 mol SO4 2-; 0,5 mol NO3-; 0,6 mol Cl-. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 163 g muối khan. M n+?
A. Fe 3+ B. Mg 2+ C. Al 3+ D.Cu 2+
Câu 9: Cho một dd chứa 0,23 g Na+ ; 0,48 g Mg2+ ; 0,96 g SO42- và x gam NO3-. Chọn phát biểu sai:
A. x= 1,86g B. Số mol NO3- trong dd là 0,03
C. Cô cạn dd thu được 1,67g chất rắn khan D. Không thể điều chế dd đó nếu chỉ từ 2 muối Na2SO4 và Mg(NO3)2
Câu 10: Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
A. Fe3+, Cu2+, Na+,NH4+, Cl-. B. Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42-.
C. NH4+., K+, Na+, PO43-, CO32-. D. Al3+, K+, H+, NO3-, SO42-.
Câu 11: Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch. pH của dung dịch axit này là:
A. 12 B. 11 C. 3 D. 4
ThuVienDeThi.com
Câu 12: Ion CO32- không phản ứng với dung dịch nào sau đây:
A. Na+; K+; NO3-; HCO3-. B. H+; K+; HSO4-; Na+; Cl-.
C. Ba2+; Ca2+; OH-; Cl-. D. Fe3+; NH4+; Cl-; SO42-.
Câu 13: Một dung dich có [ OH-] = 1,5 . 10-5. Môi trường của dung dịch này là:
A. trung tính B. kiềm C. axit D. không xác định
Câu 14: Trong dung dịch HCl 0,01 M, tích số ion của nước là:
A. Không xác định được B. [ H+][OH-] > 10-14
C. [ H+][OH-] < 10-14 D. [ H+][OH-] = 10-14
Câu 15: Cho các phương trình phản ứng sau:
A. Na2CO3 + CaCl2 ----> Na2SO4 + CaCO3 B. FeSO4 + 2NaOH -----> Fe(OH)2 + Na2SO4
C. NaHCO3 + HCl ------> NaCl + H2O + CO2 D. Ba(HCO3)2 + 2NaOH ----> BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Phương trình ion thu gọn: HCO3- + H+ ----> H2O + CO2 thể hiện bản chất của phản ứng:
A. A B. C C. B D. D
Câu 16: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 38,08. B. 24,64. C. 16,8. D. 11,2.
Câu 17: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất:
A. NaI 0,002 M B. NaI 0,1 M C. NaI 0,001 M D. NaI 0,01 M
Câu 18: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02 M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,02 M. Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết khỏi dung dịch. Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:
A. 0,17 gam B. 2,5 gam C. 3,95 gam D. 2,33 gam
Câu 19: Số hóa chất tối thiểu dùng để nhận biết các bình đựng hóa chất không màu sau Ba(HSO4)2, Na2CO3, H2SO4 là:
A. 3 chất B. 2 chất C. 1 chất D. không cần dùng hóa chất nào bên ngoài.
Câu 20: Cho dung dịch chứa X gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa X gam HCl . Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường:
A. Axit B. Không xác định được. C. Trung tính D. Bazơ
Câu 21: Dung dịch X gồm các ion: Na+ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.