Quảng cáo
Ôn luyện kiến thức môn vật lý lớp 11 Phần hai Quang học
QR

Ôn luyện kiến thức môn vật lý lớp 11 Phần hai Quang học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm, Bài giảng, Giáo trình - 1

Ôn luyện kiến thức môn vật lý lớp 11

Phần hai: Quang học Ch−ơng VI. Khúc xạ ánh sáng

I. Hệ thống kiến thức trong ch−ơng 1. Định luật khúc xạ ánh sáng: Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới. Tia tới và tia khúc xạ nằm ë hai bên đ−ờng pháp tuyến tại điểm tới.

Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là hằng số: n s sin i sin =

(Hằng số n đ−ợc gọi là chiết suất tỷ đối của môi tr−ờng khúc xạ đối với môi tr−ờng tới). 2. Chiết suất của một môi tr−ờng - Chiết suất tỉ đối của môi tr−ờng 2 đối với môi tr−ờng 1 bằng tỉ số giữa các tốc độ truyền ánh sáng v1 và v2

trong môi tr−ờng 1 và môi tr−ờng 2

2

1

1

2 21 v v n n n n = = = (n1 và n2 là các chiết suất ruyệt đối của môi tr−ờng 1

và môi tr−ờng 2). - Công thức khúc xạ: sini = nsinr ↔ n1sini = n2sinr. 3. Hiện t−ợng phản xạ toàn phần: Hiện t−ợng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra trong tr−ờng hợp môi tr−ờng tới chiết quang hơn môi tr−ờng khúc xạ (n1 > n2) và góc tới lớn hơn một giá trị igh: i > igh với sinigh = n2/n1

II. Câu hỏi và bài tập 44. Khúc xạ ánh sáng 6.1 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Chiết suất tỉ đối của môi tr−ờng chiết quang nhiều so với môi tr−ờng chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị. B. Môi tr−ờng chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị. C. Chiết suất tỉ đối của môi tr−ờng 2 so với môi tr−ờng 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi tr−ờng 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi tr−ờng 1. D. Chiết suất tỉ đối của hai môi tr−ờng luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất. 6.2 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của n−ớc là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ n−ớc sang thuỷ tinh là: A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1 C. n21 = n2 – n1 D. n12 = n1 – n2 6.3 Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện t−ợng khúc xạ ánh sáng: A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần. 6.4 Chiết suất tỉ đối giữa môi tr−ờng khúc xạ với môi tr−ờng tới A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi tr−ờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi tr−ờng tới. D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi tr−ờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi tr−ờng tới. 6.5 Chọn câu đúng nhất.

ThuVienDeThi.com

http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm, Bài giảng, Giáo trình - 2

Khi tia sáng đi từ môi tr−ờng trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi tr−ờng trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì A. tia sáng bị g]y khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi tr−ờng. B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi tr−ờng n2. C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi tr−ờng n1. D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ. 6.6 Chiết suất tuyệt đối của một môi tr−ờng truyền ánh sáng A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. luôn bằng 1. D. luôn lớn hơn 0. 6.7 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi tr−ờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i đ−ợc tính theo công thức A. sini = n B. sini = 1/n C. tani = n D. tani = 1/n 6.8 Một bể chứa n−ớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực n−ớc trong bể là 60 (cm), chiết suất của n−ớc là 4/3. ánh nắng chiếu theo ph−ơng nghiêng góc 300 so với ph−ơng ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt n−ớc là A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 63,7 (cm) D. 44,4 (cm) 6.9 Một bể chứa n−ớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực n−ớc trong bể là 60 (cm), chiết suất của n−ớc là 4/3. ánh nắng chiếu theo ph−ơng nghiêng góc 300 so với ph−ơng ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là: A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 51,6 (cm) D. 85,9 (cm) 6.10 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo