Quảng cáo
Hóa học - Chöông 2 Nitơ - Photpho
QR

Hóa học - Chöông 2 Nitơ - Photpho

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Chöông 2: Nitô-photpho 1. Hoà tan m gam Fe vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,448lít khí NO duy nhất (đkc). Giá trị của m là

-A/ 1,12g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 5,6g 2. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là :

A/ 13,5g -B/ 1,35g C/ 8,10gD/ 10,80g 3. Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO( đktc). Vậy M là:

A). Mg B). Cu C). Zn D). Fe 4. Hỗn hợp gồm hai kim loại X và Y có hóa trị không đổi nặng 4,04 g được chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lit H2 (đktc). Phần 2 tác

dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 chỉ tạo V lit NO (đktc) duy nhất. Tính V?

A). 1,746 B). 1,494 C). 0,323 D). 0,747 5. Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đ, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ). Kim loại đó là : A/ Mg B/ Cu C/ Zn D/ Pb 6. Cho m gam Al tan hoaøn toaøn trong dd HNO3 thaáy taïo ra 44,8 lit hoãn hôïp 3 khí NO, N2O, N2 coù tæ leä mol

lần lượt là 1:2:2. Giá trị m là?

A). 75,6 g B). Kết quả khác C). 140,4 g D). 155,8 g 7. Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO3 0,5M giải phóng V1 lit khí NO duy nhất. Cho 1,28 g Cu tan trong

60 ml dd HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M giải phóng V2 lit khí NO duy nhất.( Thể tích khí đo ở cùng điều

kiện). Nhận định nào sau đây là đúng?

A). V1< V2 B). V1= V2 C). V1> V2 D). Khoâng theå xaùc ñònh 8. Cần bao nhiêu mol HNO3 để oxi hoá hết 6,4 g Cu trong dung dịch HNO3 đậm đặc ?

a/ 0,1 (mol) b/ 0,2 (mol) c/ 0,3 (mol) d/ 0,4 (mol) 9. Một lượng 21,6 g FeO tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 theo phương trình phản ứng sau : 3FeO + 10HNO3 ═ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Nồng độ mol/l của dung dịch axit đầu là : a/ 2 (M) b/ 3 (M) c/ 4 (M) d/ 5 (M) 10. Cho m g hỗn hợp Cu và CuO tỉ lệ mol 1 : 1 phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 đ , nóng . Cô cạn dung dịch thu được 18,8 g muối khan . Giá trị m là :

A/ 14,4 g B/ 7,2 g C/ 6,4 g D/ 12 g 11. Hoà tan 2,4 g Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng thu được 0,025 mol một sản phẩm khí chứa N, sản phẩm đó là : A/ NO B/ N2 C/ NH4NO3 D/ N2O 12.Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3loãng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là

18,5. thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt la.

A/ 40% và 60% B/ 50% và 50% C/ 20% và 80% D/ A,B,C đều sai 13.Cho m gam hỗn hợp Mg và Al2O3 có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí N2O (đkc) . Giá trị của m là.

A/ 50,4 B/ 5,04 C/ 25,2 D/ Một giá trị khác 14.Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít (đkc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với hidro bằng 18,5 . Giá trị của m là.

A/ 13,5 B/ 15,3 C/ 9,9 D/ Một giá trị khác 15.Cho 8,6 gam hỗn hợp 2 kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư tạo ra 6,72 lit khí NO2 (2730C và 1 atm). Khối lượng của mỗi kim loại lần lượt là. A/ 5,4 gam và 3,2 gam B/ 3,2 gam và 5,4 gam C/ 4,8 gam và 3,8 gam D/ Đáp số khác 16.Để điều chế 10 g dung dịch HNO3 63% thì phải cần bao nhiêu lít NH3 ở đkc

A/ 8,96 lít B/ 4,48 lít C/ 2,24lít D/ 6,72 lít 17. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0,01 M thì vừa đủ đồng thời

giải phóng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44,5/3. Tính V?

A. 6,4 lit B. 0,64 lit C. 0,064 lit D. 64 lit ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo