
HOÁ HỌC HỮU CƠ : ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ (2).
BQĐ- Chuyên đề luyện thi. CMT||2017 1
Câu 1: Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y 2x+2 là do A. a 0 (a là tổng số lên kết và vòng trong phân tử) B. z 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết) C. Mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 2 liên kết D. Cacbon và oxi đều có hoá trị là những số chẵn Câu 2: Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3: Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C5H12O2 là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là: A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2 D. C4H8O2 Câu 5: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có A. 1 vòng; 12 nối đôi. B. 1 vòng; 5 nối đôi. C. 4 vòng; 5 nối đôi. D. mạch hở; 13 nối đôi. Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent- 2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4). Câu 7: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y),HOC6H4¬OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là: A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dạy nhào có các chất là đồng phân của nhau? A. C2H5OH , CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH D. C4H10, C6H6 Câu 9: Các chất hữu cơ đơn chức: Z1,Z2,Z3 có công thức phân tử tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3 là? A. CH3COOCH3 B. HOCH2CHO C. CHCOOH D. CH3OCHO Câu 10: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau? H CH3 H H H3C H C=C C=C C=C H3C CH3 H3C CH3 H CH3 (I) (II) (III) A. (I),(II) B. (I),(III) C. (II),(III) D. (I),(III),(III) Câu 11: Cho các chất sau : CH2=CH-C≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CH-CH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4. Câu 12: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7 phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh. Biết trong công thức phân tử của X chỉ có 1 nguyên tử S . X là ?
A.CH4NS B.C2H2N2S C.C2H6NS D.CH4N2S Câu 13: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPTnào sau đây ứng với X ? A. C3H9O3. B. C2H6O2. C. C2H6O D. CH3O.. Câu 14: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức C3H6O là: A. 2 B.3 C.4 D.5 Câu 15: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là: A.7 B.8 C.9 D.10 Câu 16: Cho các chất chứa vòng benzen: C6H5OH (X), C6H5CH2OH (Y), CH3C6H4OH (Z), C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là: A. X,Y,T B. X,Z,T C. X,Z D. Y,Z Câu 17: Axit cacboxylic no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. CTPT của X là: A.C6H8O6 B. C3H4O3 C. C6H12O6 D. C9H12O9 Câu 18: Có bao nhiêu CTPT hợp chất X( chứa CxHyO) có tỉ khối với H2 bằng 37 A. 1 B.2 C. 3 D.4 Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X có CTPT CxHyO thì số mol O2 cần dùng gấp 4,5 lần số mol của X đã cháy, Sau phản ứng thu được CO2 và H2O trong đó số mol H2O> số mol CO2 . Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 3 B.4 C.6 D.5 Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15. Công thức phân tử của X là? A. C2H6O B. CH2O C. C2H4O D. CH2O2 Câu 21: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là : A. C4H10O B. C4H8O2 C. C4H10O2 D. C3H8O Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. X có tỉ khối với He=4. CTPT của X là: A. CH2O2 B. C2H6 C. C2H4O D. C2H4O Câu 23: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư). Hỗn hợp khí thu được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.