Quảng cáo
Hóa học - Bài tập nhiệt phân muối
QR

Hóa học - Bài tập nhiệt phân muối

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI

Câu 1: Nung m gam một loại quặng canxit chứa a% về khối lượng tạp chất trơ, sau một thời gian thu

được 0,78m gam chất rắn, hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là 80%. Giá trị của a là

A. 37,5. B. 67,5. C. 32,5. D. 62,5.

Chú ý : Quặng canxit là CaCO3.

0t 3 2 CaCO CaO CO   

→Chọn A

2 3

nhiet phan CO CaCO

0,22m.100 m 0,22m m m 44 0,22m.100

0,5 44 0,8 0,8 a 37,5% m.a 100 a m 100 100

     

       

Câu 2: Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng oxi thu được tác dụng vừa đủ với m

gam photpho. Giá trị lớn nhất của m là

A. 10,33. B. 12,4. C. 3,72. D. 6,20.

0

3 2

t KNO 3 2 2 O n 0,5 KNO KNO 0,5O n 0,25.0,6 0,15      

m lớn nhất khi oxit là →Chọn D BTNT.oxi 2 3 P P P O n 0,2 m 6,2    

Câu 3: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối

lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A, lọc kết tủa thu được đem nung

đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 12,88 gam. B. 18,68 gam. C. 31,44 gam. D. 23,32 gam.

→ Chọn B 3

3

O A

O KL NO

NO 0,5O

oxit

n 1,74 m 42,67 m 27,84 m 50 0,58.62 14,04 n 0,58

0,58 m 14,04 .16 18,68 2



            

   

Câu 4: Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3.Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X

thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch AgNO3

lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn. Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO4 và 0,3mol

H2SO4 thu được dd Q. Cho dd Ba(OH)2 láy dư vào dung dịch Q thu được X gam kết tủa. Biết các

phản ứng hoàn toàn, Giá trị của X là:

A.185,3 B.197,5 C.212,4 D.238,2

ThuVienDeThi.com

2

2

3

O

2

2 4 4 1 P 0,1O BTNT 3 3

3

2

2

KCl : a 39,4 74,5a 122,5b 39,4 KClO : b a 0,2 n 1,5b 0,3 b 0,2 AgCl : 0,4 67,4 a b 0,4 MnO :10

SO : 0,8 BaSO : 0,8

Q Fe : 0,4 X 238,2 Fe(OH) : 0,4

Fe(OH) : 0,1 Fe : 0,1

 

                          

           

Chú ý : Ta suy ra các chất trong Q bằng BTE vì 3 2 O e Fe n 0,1 n 0,4 n      

Câu 5: Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 64,58 gam chất rắn và

hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 3 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1

3

2 BTE BTNT.nito

HNO 2

NO : a 4b a a 0,03 m 1,62 n 0,03 O : b 46a 32b 1,62 b 0,0075

H 0,01 A 

                        

→Chọn A

Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn một muối amoni của axit cacbonic sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào

50 gam dung dịch H2SO4 19,6 % thì đủ tạo một muối trung hòa có nồng độ 23,913%. Công thức và

khối lượng của muối ban đầu lần lượt là:

A. (NH4)2CO3; 9,6 gam. B. NH4HCO3; 9,6 gam.

C. NH4HCO3; 11,5 gam. D. (NH4)2CO3; 11,5 gam.

ta đi thử đáp án ngay   2 4 4 4 2 H SO 3 NH SO n 0,1 n 0,1 NH : 0,2    

A. (NH4)2CO3; 9,6 gam. 0,1.(18.2 60) 9,6  

B. NH4HCO3; 9,6 gam. 0,2.79 15,8 

C. NH4HCO3; 11,5 gam. 0,2.79 15,8 

D. (NH4)2CO3; 11,5 gam. →Chọn A 0,1.(18.2 60) 9,6  

Câu 7: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 36,3

gam hỗn hợp Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng lượng khí clo sinh

ra cho hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z. Cô cạn Z được chất

rắn khan các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn khan thu được là

A. 12 g B. 91,8 g C. 111 g D. 79,8 g

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo