
KỸ THUẬT GẢI BÀI TOÀN ĐIỆN PHÂN
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
Catot (-)
3 2 2
2 ... Ag Fe Cu H Fe H O
: M là kiềm ; kiềm thổ ;nhôm không bị n M
điện phân trong dung dịch
2 2 2 2 H O e OH H
Anot (+)
không bị điện phân 2 3 4 ; NO SO
Nếu anot bằng Cu thì đầu tiên :
2 2 Cu e Cu
Sau đó thứ tự là :
2 I Br Cl H O
2 2 2 4 4 H O e H O
Chú ý áp dụng bảo toàn electron
Bài cho I và t phải tính ngay ( 96500; ) e
It n F t s F
Khối lượng dung dịch điện phân giảm bao gồm kết tủa (Kim loại) và khí bay lên thường là O2
;Cl2 ;H2…
Chú ý trong nhiều TH cần áp dụng BT khối lượng
Một số chú ý khi giải bài tập
- chú ý về khối lượng kết tủa và bay hơi
- chú ý về thứ tự điện phân
- chú ý về điện cực (trơ hay không trơ)
- chú ý bảo toàn mol electron
- cho I và t thì tính ngay số mol e trao đổi e
It n F
Chú ý 1:Trả lời câu hỏi sản phẩm là gì?
Chú ý 2: Đặt ẩn và áp dụng các định luật bảo toàn(BTE – BTNT có thể dùng tới BTKL)
ThuVienDeThi.com
BÀI TẬP
Câu 1: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng
dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân
cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện
phân là
A. 0,375M. B. 0,420M. C. 0,735M D. 0,750M.
2 2 2 uS
2
2
0,025 0,025
: 0,075 : 64 32 4 4 0,05 : 2 4
du H S C H S Cu n n n n
Cu D Cu a a b m g a O b a b
Câu 2: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I =
9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân.
Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
A. 3,2 gam và 2000 giây. B. 2,2 gam và 800 giây.
C. 6,4 gam và 3600 giây. D. 5,4 gam và 800 giây.
2
2
: : 0,05 2 0,1 0,2 0,05
: 0,05 4.0,05 0,2
BTE
BTE
e
Cu a
H a a A
It O n F
Câu 3: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời
gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch
ban đầu. Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4
gam kim loại. Giá trị của x là
A. 2,25. B. 1,5. C. 1,25. D. 3,25.
2
: 64 32 8 8 0,1 0,2 .64 16,8 12,4 0,1.64 0,2 .56 1,25 : 2 4
BTKL Cu a a b a x x x O b a b
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch Fe(NO3)2. Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện
1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch
một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là
A. 0,16 gam. B. 0,72 gam. C. 0,59 gam. D. 1,44 gam.
2
3
3 2
2
2
: 0,01 : 0,02 ( ) : 0,005 0,02 ;0,28 0,02 : 0,005 : 0,005 4
( ; ; ) 0,59
e
Fe NO Fe NO It n Fe F NO O
m m O Fe NO
ThuVienDeThi.com
Câu 5: Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ,có
màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catot thu 1,28 gam
kim loại đồng thời tại anot thu 0,336 lít khí(đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của
dung dịch sau điện phân là:
A.12 B. 2 C.13 D.3
Cu e
BTE 2 anot H 2
n 0,02 n 0,04
a 0,01 a b 0,015 B Cl : a b 0,005 n 4b 0,02 n 0,015 2a 4b 0,04 O : b
Câu 6: Điện phân hỗn hợp 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được dung
dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5.Cho thanh sắt vào dung dịch X đến phản ứng hoàn
toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO duy nhất.Tính a?
A.0,2 B.0,4 C.0,6 D.0,5
2 2
1
2 4 4 ( )
Cl e Cl
H O e H O xmol
2 2 Cu e Cu
0,2 4 0,2.35,5 32 .64 21,5 0,05 0,2 2
Cu x x x n
3 .
3 2
: 0,2 4 0,2 0,05 2 0,05 0,2 ( ) : 2
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.