
0983.732.567
1 ANĐEHIT
CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI ANĐEHIT
Ni 2 3 HCHO H CH OH
0t 3 2 CH OH CuO HCHO Cu H O
0t 2 5 3 2 C H OH CuO CH CHO Cu H O
xt 4 2 2 CH O HCHO H O
0 xt,t 3 2 3 1 CH CHO O CH COOH 2
2 0 Hg /80 C 2 3 CH CH H O CH CHO
2 2 PdCl ;CuCl 2 2 2 3 2CH CH O 2CH CHO
Ni 2 3 HCHO H CH OH
xt 2 2 2
xt 2 2 2
1 RCH OH O RCHO H O 2 RCH OH O RCOOH H O
Ni 2 2 RCHO H RCH OH
2 2 RCHO Br H O RCOOH 2HBr
2 Mn 3 2 3 1 CH CHO O CH COOH 2
0t
2 2 2 RCHO 2Cu OH NaOH RCOONa Cu O 3H O 3 4 3 2 2 RCHO 2 Ag NH OH RCOONH 2Ag 3NH H O
2 2 3 CH CHCl NaOH CH CH OH CH CHO
3 2 3 2 3 CH CHCl NaOH CH CH(OH) CH CHO
3 2 3 3 CH COOCH CH NaOH CH COONa CH CHO
2 3 2 2 2 3 CH C(CH )CHO 2Br H O CH Br BrC(CH )COOH 2HBr
KỸ XẢO GIẢI TOÁN ANĐEHIT (1).Tính chất quan trọng nhất của andehit là phản ứng tráng Ag.Giả sử có 1 mol andehit X X là HCHO: Ag n 4 Chú ý HCOOH và HCOONa có phản ứng tráng Ag.
X là Ag n R CHO n 2.n
(2).Tác dụng với nước Brom: 2 RCHO Br RCOOH HBr
(3).Phản ứng cộng với H2.Ta có
2 H X n n LK
(4).Đốt cháy,Oxi hóa không hoàn toàn tạo axit. Ví dụ 1: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử
C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với hidro là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni),tới khi các phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với hidro là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 13,44. B. 5,6. C. 11,2. D. 22,4
Hướng dẫn giải Do Y M 18,4 → Y có H2 dư.
Ta có: BTKL
X Y m m
2
phaûnöùng Y X
Y H X Y
M n 9,4.2 2 n 1 n 1(mol) M n 4,7.2
2 Na Andehit ancol H n 1 n 1 n 0,5 V 11,2(lit)
ThuVienDeThi.com
0983.732.567
2 ANĐEHIT
Ví dụ 2: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn
0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Số mol AgNO3 phản ứng là: A. 0,20 B. 0,14 C. 0,12 D. 0,10
Hướng dẫn giải
3
2 3
2
3 BTNT.Ag
AgNO
H O :0,36 H 3,6 CH CH CH :a a 0,16(mol) 0,2M y 0,04(mol) CH C CHO : b CO :0,6 C 3
CH CH CH :0,08 0,1M n 0,08 0,02.3 0,14(mol) CH C CHO :0,02
Ví dụ 3:Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là: A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8.
Hướng dẫn giải
Do X có 1 liên kết π nên
2 2 Cháy
CO H O X n n a(mol)
Ta có:
2
Trong X X H O n n 0,5(mol) n 0,5(mol)
BTNT.O 0,5 0,8.2 2.a a a 0,7(mol)
BTKL m m(C,H,O) 14a 0,5.16 17,8(gam)
CÁC CÔNG THỨC TÍNH NHANH:
BÀI TẬP RÈN LUYỆN CƠ BẢN Câu 1 : Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức anđehit , có CTTN : (CH2O)n . CTPT nào sau đây là đúng ?
A, CH2O B, C2H4O2 C, C3H6O3 D, Cả A , B đều đúng Câu 2 : Cho sơ đồ : (X) Công thức đúng của X và Y là C2H2 CH3CHO (Y) A, (X):CH3CH2Cl ; (Y): CH2=CH2 B, (X):CH2=CH2 ; (Y):CH3CH2OH C, (X):CH3COOH ; (Y):CH3COOC2H5 D, (X):CH2=CHCl ; (Y): CH3CHCl2 Câu 3 : Cho canxi cacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dd M gồm HgSO4 , H2SO4 , H2O ở 80oC thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí . CHo 2,02 gam hỗn hợp X phản ứng với dd AgNO3 /NH3 dư thì thu được 11,04 gam hỗn hợp rắn Y . Hiệu suất phản ứng cộng nước của chất khí vào dd M là bao nhiêu ?
A, 79% B, 80% C, 85% D, Tất cả đều sai Câu 4 : Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 /NH3 thu được 7,2 gam Ag . CTPT của X là
A, CH3CHO B, C2H5CHO C, HCHO D, C3H7CHO Câu 5 : CHọn câu trả lời …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.