.jpg)
Trần Quốc Đoàn - Chương. Oxi hóa – khử 1
BÀI TẬP OXI HÓA KHỬ
Phần 2 Câu 1: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
A. +1 và +1. B. –4 và +6. C. –3 và +5. D. –3 và +6.
Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong 3 HNO đặc nguội?
A. Al và Cr B. Fe và Cu C. Sn và Cr D. Pb và Cu Câu 3: Chất chỉ có tính khử là
A. Fe2O3. B. FeCl3. C. Fe(OH)3. D. Fe. Câu 4: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2– và HNO3 lần lượt là :
A. +5, –3, +3. B. –3, +3, +5. C. +3, –3, +5. D. +3, +5, –3. Câu 5: Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4
A. +1 B. +3 C. +5 D. +7 Câu 6: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A. FeO B. Fe2O3 C. FeCl3 D. Fe(NO)3. Câu 7: Để phân biệt 2 khí SO2 và khí CO2 ta dùng dung dịch A. quì tím B. Ca(OH)2 D. AgNO3 C. nước Br2 Câu 8: Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là
A. 0, +3, +6, +5. B. 0, +3, +5, +6. C. +3, +5, 0, +6. D. +5, +6, +3, 0. Câu 9: Số oxy hoá của clo trong các hợp chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là
A. +1, +5, -1, +3, +7 B. -1, +5, +1, -3, -7 C. -1, +5, +1, +3, +7 D. -1, -5, -1, -3, -7 Câu 10: Nước oxi già H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây
A. Ag2O B. PbS C. KI D. KNO2 Câu 11: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O B. N2O5 + H2O → 2HNO3 C. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O D. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O Câu 12: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. Vai trò của NO2 trong phản ứng
A. là chất oxi hóa . B. là chất khử. C. là chất OXH, đồng thời cũng là chất khử. D. không là chất OXH, không là chất khử. Câu 13: Cho phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+
A. nhận 1mol electron. B. nhận 2mol electron. C. cho 1mol electron. D. cho 2mol electron. Câu 14: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. Phản ứng hoá hợp B. Phản ứng phân huỷ C. Phản ứng thế D. Phản ứng trung hoà Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất. D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố. Câu 16: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ
A. chỉ bị oxi hoá. B. chỉ bị khử. C. không bị oxi hóa, không bị khử. D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. Câu 17: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH nguyên tố Mn
A. chỉ bị oxi hoá. B. chỉ bị khử. C. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử. D. chỉ là chất tạo môi trường. Câu 18: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 19: Trong phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng là chất oxi hóa
A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 20: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (d + e) bằng
A. 15. B. 9. C. 12. D. 18. Câu 21: Cho phản ứng: I- + MnO4- + H+ I2 + Mn2+ + H2O. Sau khi cân bằng, tổng các hệ số tối giản của các chất tham gia là A. 22. B. 24. C. 28. D. 43.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.