
Dạng 1:Bài tập vận dụng Tchh: Bài tập tự luận: 1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau a, NH3 N2 Mg3N2 NH3 NH4NO3 N2O (1)
(2)
(3) (4) (5) (6)
HCl NH4Cl NH4NO3 NH3 (7) (8) (9) (10)
NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO N2 (11) (12) (13) (14) (15) (16)
b, NH4NO2 N2 NO NO2 NaNO3 O2
NH3 Cu(OH)2 [Cu(NH3)4](OH)2 d, N2 NH3 NH4Cl NH3 NH4NO3 N2O NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 KNO3 KNO2 Fe(OH)2 Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe(NO3)3 e, (NH4)2CO3 NH3 Cu NO NO2 HNO3 Al(NO3)3
HCl NH4Cl NH3 NH4HSO4 2. Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau
a, Fe + HNO3đ NO2 + ... b, Fe3O4 + HNO3l NO + ...
ot
c, Fe2O3 + HNO3l ... d, Fe(OH)2 + HNO3l NO + ...
e, Fe(OH)3 + HNO3l ... g, FexOy + HNO3l NO + ...
h, Kim loại M hoá trị n + HNO3 NO + ...
i, Al + HNO3 N2O + NO +... ( tỉ lệ số mol N2O : NO = 1 : 3)
k, M + HNO3 NxOy + .... 3. Hoàn thành các phản ứng sau đây: a, A + B X ; X + HCl D Zn + HCl E + B ; D + AgNO3 F + G
F A + Y + Z ; B + Y Z
ot
b, (A) + (B) (C) (C) + (D) (E) + H2O (A) + (D) (E) (E) + (D) (G) (G) + H2O HNO3 + (E) 4. Cho hỗn hợp FeS và Cu2S với tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và khí
B. A tạo kết tủa trắng với dung dịch BaCl2, B gặp không khí chuyển thành khí màu nâu B1. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo ra dung dịch A1 và kết tủa A2. Nung A2 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn A3. Viết các phương trình phản ứng. Đối với các phản ứng xảy ra trong dung dịch viết phương trình phản ứng dạng ion.
5.Cho biết A là một hợp chất vô cơ : 1. Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau, viết các phương trình phản ứng :
2. Cho CO2 tác dụng với dung dịch A thu được hỗn hợp gồm 2 muối X và Y. Đun nóng hỗn hợp X, Y để phân huỷ hết muối, thu được hỗn hợp khí và hơi H2O, trong đó CO2 chiếm 30% thể tích. Tính tỉ lệ số mol của X và Y trong hỗn hợp.
ThuVienDeThi.com
Bài tập trắc nghiệm. Câu 1.Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân muối amoni clorua B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng C. Nhiệt phân muối amoni nitrat D. Cho kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng Câu 2.Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (2) NH4NO2 (3) NH3 + O2
ot C
ot C 800 , o C Pt (4) NH3 + Cl2 (5) NH4Cl (6) NH3 +CuO
ot C
ot C
ot C Các phản ứng đều tạo khí nito là: A. (2), (4) , (6) B. (3), (5) , (6) C. (1), (3) , (5) A. (2), (1) , (5) Câu 3. Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO3 2KNO2+ O2. C. NH4Cl NH3 + HCl.
ot C
ot C
B. NH4NO2 N2 + 2H2O. D. NaHCO3 NaOH + CO2.
ot C
ot C Câu 4. Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khí X + H2O NH3 + O2 Khí Y + H2O
ot C 800 , o C Pt
NH4HCO3 + HCl loăng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A. SO3, NO, NH3. B. SO2, N2, NH3. C. SO2, NO, CO2. D. SO3, N2, CO2 Câu 5. Cho phương trình hóa học:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO3 là A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
Câu 6. Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.Cân bằng hoá € học không bị chuyển dịch khi A. thay đổi áp suất của hệ. C. thay đổi nhiệt độ. B. thay đổi nồng độ N2. D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 7. Xét CB: N2 (k) + 3H2 (k) →2NH3 (k) ∆H = -92kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải:
A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
Câu 8. Xét cân bằng N2(k) + 3H2 ⇋ 2NH3. Khi giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. chiều thuận B. chiều nghịch C. không chuyển dịch D. không xác định được Câu 9. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch đồng sunfat thì:
A. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Cu(OH)2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.