
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I HÓA 11 NÂNG CAO
NĂM HỌC 2014 – 2015
------------------ Câu 1 : Viết phương trình điện li của các chất sau : H2SO4 , Sr(OH)2 , K3PO4 , BaCl2 , Na2CO3 , FeCl2 , Al2(SO4)3 , NaCl , FeCl3 , Ba(OH)2 , NaHS , H2S , Sn(OH)2 , Al(OH)3 , [Ag(NH3)2]OH . Câu 2 : Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit , bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stet : HI, CH3COO – , H2PO4– , PO43– , NH3 , S2– , HPO42– , CO32– , HSO4– . Giải thích . Câu 3 : Viết phương trình phân tử và ion thu gọn xảy ra khi cho từng cặp chất sau tác dụng với nhau ? 1) Zn(OH)2 + HNO3 2) Zn(OH)2 + NaOH 3) Fe2(SO4)3 + NaOH 4) CaCO3 + H2SO4 5) AgNO3 + HCl 6) NaHCO3 + NaOH 7) Ca(OH)2 + Na2CO3 8) BaCl2 + H2SO4 9) MgCl2+ K3PO4 10) NaHCO3 + HCl 11) Na2CO3 + H2SO4 12) CH3COOH + NaOH 13) NH4Cl + NaOH 14) Al2O3 + HCl 15) FeCl3 + NH3 + H2O 16) FeCl3 + dd K2CO3 Lưu ý : 2FeCl3 + 3K2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl Câu 4 : Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn khi cho Ba(HCO3)2 phản ứng các dd HNO3 , Ca(OH)2 , Na2SO4 , KHSO4. Câu 5 : Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau : 1/ H+ + OH– H2O 2/ Mg2+ + OH – 2 Mg(OH)
3/ 4/ 2- +
2 S + 2H H S 2+ 2 - 4 4 Pb + SO PbSO
5/ 6/ + 2+ 3 2 2 2H O + Mg(OH) Mg + 4H O + 4 3 2 NH OH NH H O
7/ Ba2+ + SO42 – BaSO4 8/ 2+ 3- 4 3 4 2 3Ca + 2PO Ca (PO )
9/ Pb2+ + SO42 – PbSO4 10/ Ba2+ + CO32 – BaCO3 11/ HCO3– + H + CO2 + H2O 12/ HCO3– + OH – CO32 – + H2O Câu 6 : Các dung dịch sau : AgNO3 , Na2CO3 , K2SO4 có môi trường axit , bazơ hay trung tính ? vì sao ? Câu 7 : Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau : a/ Pb(NO3)2 + ? PbCl2 + ? ; b/ Sn(OH)2 + ? Na2SnO2 + ? c/ MgCO3 + ? MgCl2 + ? ; d/ Fe2(SO4)3 + ? K2SO4 + ? e/ NaHCO3 + ? Na2CO3 + ? ; f/ Zn(OH)2 + ? ZnCl2 + ? Câu 8 : Nêu hiện tượng và viết pt phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau : a/ Cho từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 cho đến dư NH3 . b/ Cho từ từ dd NaOH vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư NaOH . c/ Cho từ từ dd HCl vào dd NaAlO2 cho đến dư HCl . d/ Cho từ từ dd NH3 vào dd CuCl2 cho đến dư NH3 . e/ Thổi từ từ khí CO2 vào dd Ca(OH)2 cho đến dư CO2 . Câu 9 : Viết phương trình phản ứng chứng minh : a/ Zn(OH)2 , NaHCO3 lưỡng tính . b/ NH3 có tính khử , HNO3 có tính oxi hóa mạnh . c/ Axit nitric có tính axit mạnh hơn axit cacbonic ; dd NH3 có tính bazơ yếu hơn dd NaOH . Câu 10 : Bằng phương pháp hóa học , hãy nhận biết các dd sau : a/ H2SO4 , HNO3 , HCl ; b/ NaCl , NaNO3 , HCl c/ (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 ; d/ (NH4)2SO4 , dd NH4Cl , NH4NO3 , (NH4)2CO3 e/ NaNO3 , NH4NO3 , (NH4)2SO4 . Na2SO4 . f/ Na3PO4, BaCl2, NaNO3 và (NH4)2SO4 g) NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 . h) (NH4)2SO4 , NH4NO3 , K2SO4 , Na2CO3 , KCl. Câu 11 : Chỉ dùng quỳ tím , hãy nhận biết các dd sau : a/ HCl , H2SO4 , Ba(OH)2, BaCl2. b/ Al2(SO4)3 , (NH4)2SO4 , NH4NO3 , Ba(OH)2.
c/ HCl , H2SO4 , Na2CO3, BaCl2 d/ HCl , Ba(OH)2 , Na2SO4 , NaCl. Câu 12 : Chỉ dùng thêm một hóa chất , hãy nhận biết các dd sau : a/ (NH4)2SO4 , NH4NO3 , KCl , K2CO3. b/ NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 , phenolphtalein. c/ Ba(OH)2 , BaCl2 , NaNO3 , NaOH. d/ NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 , Na2SO4 Câu 13 : Có 5 lọ khí : NH3 , N2 , SO2 , O2 , CO2 . Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí trên.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.