
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOA 11 – HỌC KỲ 2(4/2017) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHẦN 1: ANKEN 1. BIẾT: Câu 1: Công thức chung của anken là?
A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n-2(n≥2) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n(n≥1) Câu 2: Cho anken X có công thức phân tử C4Hy. Giá trị y bằng?
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 3: Cho anken X có công thức phân tử CxH10. Giá trị x bằng?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc anken?
A. CH3-CH3 B. CH2=CH2 C. CH≡CH D. CH2=CH-CH=CH2 Câu 5: Chất nào sau đây không thể là anken?
A. C2H6 B. C2H4 C. C3H6 D. C4H8 Câu 6: Chất nào sau đây là đồng đẳng kế tiếp của CH2=CH2?
A. CH2=CH-CH3 B. CH3-CH3 C. CH≡C-CH3 D. CH2=CH-CH2CH3 Câu 7: Trong một phân tử anken có bao nhiêu liên kết π?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 8: Etilen là tên gọi thông thường chất nào sau đây?
A. CH3-CH3 B. CH2=CH2 C. CH≡CH D. CH4 Câu 9: CH2=CH-CH3 có tên gọi thay thế là?
A. Propilen B. Etilen C. Propan D. Propen Câu 10: Chất CH2=CH-CH2CH3 có tên gọi thay thế là?
A. But-1-en B. But-2-en C. But-2-in D. α-butilen Câu 11: Anken nào sau đây không là chất khí ở điều kiện thường?
A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C5H10 Câu 12: Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polietilen(PE)?
A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH3 C. CH3-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-CH=CH2
2. HIỂU Câu 13: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).
X là? A. 1- Clo propan B. 2 – Clopropen C. 1 – Clopropen D. 2 – Clopropan Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn anken thu được số mol CO2 và H2O như thế nào? A. nCO2 = nH2O B. nCO2 > nH2O C. nCO2 < nH2O D. nCO2 ≥ nH2O Câu 15: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?
A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3 Câu 16: Chất nào sau đây làm mất màu nước Brom(Br2) và thuốc tím(KMnO4)?
A. CH3-CH3 B. CH2=CH2 C. CH3-CH2-CH3 D. CO2 Câu 17: Cho phản ứng CH2=CH2 + H2
0t Ni X. Tên gọi của X là?
A. etilen B. etan C. axetilen D. eten Câu 18: Cho phản ứng: CH2=CH2 + Br2 → X. Công thức cấu tạo của X là?
A. CH2Br-CH2Br B. CHBr2-CHBr2 C. CH2=CHBr2 D. CH3-CH2Br Câu 19: Cho phản ứng: CH2=CH2 + X CH3-CH2Cl. Công thức phân tử X là?
A. HCl B. Cl2 C. HBr D. CH3Cl
Biết 3 Hiểu 2 Vận dụng 1 VD cao 1
ThuVienDeThi.com
2
Câu 20: Cho phản ứng: M + H2O
0t xt CH3-CH2-OH. Tên M là?
A. Etilen B. Axetilen C. Etan D. Propen
PHẦN 2: ANKADIEN 1. BIẾT: Câu 21: Chất nào sau đây không thuộc ankadien? A. CH2=C=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH-CH2-CH3 Câu 22: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH3-CH2-CH2-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3 Câu 23: CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi là?
A. But-2-en B. Buta-1,3-dien C. Buta-1,2-dien D. But-1,3-dien Câu 24: Công thức chung của Ankadien là?
A. CnH2n-2(n≥2) B. CnH2n-2(n≥3) C. CnH2n(n≥2) D. CnH2n(n≥3)
2. HIỂU: Câu 25: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?
A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH2-CH=CH2 C. CH2=CH-CH=CH2 D. CH2=C=CH2 Câu 26: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 +Br2 → CH2Br-CH=CH-CH2Br(sản phẩm chính). Phản ứng trên thực hiện ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. -800C B. 400C C. -1000C D. 1000C
Câu 27: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
o,Ni t X. Tên gọi của X là? A. Butan B. But-1-en C. But -2-en D. Buta -1,3-dien Câu 28. Chọn đáp án đúng nhất. Để phân biệt butan và buta-1,3-dien ta dùng thuốc thử?
A. Nước brom B. dung dịch KMnO4 C. AgNO3/NH3 D. Br2 hoặc KMnO4
PHẦN 3: ANKIN 1. BIẾT:
Câu 29: Công thức chung của ankin là? A. CnH2n+2(n≥1) B. CnH2n(n≥2) C. CnH2n-2(n≥2) D. CnH2n-2(n≥3) Câu 30: Một ankin X có công thức phân tử C3Hy. Giá trị y bằng? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 31: Trong một phân tử ankin có bao nhiêu liên kết 3? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Một phân tử ankin có bao nhiêu liên kết π? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33: Chất nào sau đây không thể là ankin? A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H10 Câu 34: Đồng đẳng kế tiếp của etin là? A. Propin B. But-1-in C. But-2-in D. Axetilen Câu 35: Chất nào sau đây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.