
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I_ MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2015-2016
CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
B. Bài tập
Câu 1: Cho các kí hiệu nguyên tử A, B, C, D, E, G, H. Hỏi có bao nhiêu đồng vị của cùng một nguyên tố 40 18
23 11
27 13
36 18
31 15
38 18
40 19 hóa học? A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 2: Cấu hình electrron nào sau đây viết sai?
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s32p43s2 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p4
Câu 3: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là hiện tượng các nguyên tử có cùng A. Số electron hóa trị B. Số nơtron và số proton C. Số proton D. Số lớp electron Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron của lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 3d64s2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là:
A. 20 B. 22 C. 26 D. 24 Câu 5: Các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân yếu hơn cả?
A. K B. M C. L D. N
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử X cho ta biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X? A Z A. Số hiệu nguyên tử B. Số hiệu nguyên tử, số khối C. Số khối D. Số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình Câu 7: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có 12 proton trong hạt nhân nguyên tử?
A. X B. X C. X D. X. 31 15
27 13
24 12
28 14 Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p6
Câu 9: Đồng trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị bền 65Cu và 63Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27%. Nguyên tử khối trung bình của Cu là: A. 63,54 B. 64,35 C. 65,34 D. 64,53 Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có 26 electron và 30 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là
A. 56 và 3 B. 54 và 3 C. 54 và 4 D. 56 và 4 Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của một nguyên tố d?
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s23p63d54s2 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s2
Câu 12: Lớp electron nào sau đây ở gần hạt nhân hơn cả?
A. K B. N C. M D. L Câu 13: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố oxi là 8. Hỏi nguyên tố này có mấy lớp electron? Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electrron? -A. 2 lớp, 4e B. 3 lớp, 4e C. 2 lớp, 6e D. 3 lớp, 5e Câu 14: Cấu hình electrron nguyên tử của nguyên tố Fe(Z = 26) là:
A. [Ar]3d54s3 B. [Ar]3d8 C. [Ar]4s23d6 D. [Ar]3d64s2
Câu 15: Cho nguyên tố có Z = 19. Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 16: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là: A. notron, electron và proton B. proton và electron C. electron và notron D. norton và proton Câu 17: Hiđro có hai đồng vị: 1H và 2H; oxi có ba đồng vị: 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu phân tử nước khác nhau?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 18: Trong phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu electrron?
A. 18 B. 10 C. 6 D. 8
ThuVienDeThi.com
2
Câu 19: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 30 nơtron, 25 proton và 25 electron?
A. M B. M C. M D. M 30 55
55 30
55 25
25 30 Câu 20: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 36. Biết tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
A. Nguyên tố f B. Nguyên tố s C. Nguyên tố d D. Nguyên tố p Câu 21. nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là lớn nhất?
A. S (Z = 16) B. P (Z = 15) C.Ge (Z = 32) D. Al (Z = 13)
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
2. BT TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 : Nguyên tố canxi (Z=20) thuộc chu kì
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2 : Cho 3,6 gam một nguyên tố X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 53,3 gam dung dịch A. Kim loại X và nồng độ của dung dịch A là:
A. Mg B. Ca C. Ba D. Sr Câu 3: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là:
A. R2O B. RO C. R2O3 D. RO2 Câu 4 : Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:
A. Bán kính nguyên tử, độ âm điện. B. Số electron trong nguyên tử, số lớp electron. C. Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố. D. Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.