Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra Toán lớp 7 HK2 năm 2021-2022 Đề kiểm tra Toán lớp 7 HK2 năm 2021-2022 Xin chào quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 7! Dưới đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán năm học 2021-2022 của sở GD&ĐT Bắc Ninh. Hãy cùng điểm qua một số câu hỏi trong đề thi này nhé: 1. Cho tam giác ABC có ACB = 90 độ. Kẻ AD vuông góc với BC tại D. Gọi M là trung điểm của AD. Trên tia đối MB lấy điểm E sao cho ME = MB, trên tia đối MC lấy điểm F sao cho MF = MC. Hãy chứng minh rằng: a) AE // BD b) So sánh BD và CD c) Ba điểm A, E, F thẳng hàng. 2. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa A và C sao cho BA = BC. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Hãy chọn một trong bốn phương án sau đây: A. HA = HC B. HC = HA C. HA = HB D. HB = HC 3. Điểm kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán của các bạn trong tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: - Dấu hiệu điều tra là gì? Hãy lập bảng "tần số". - Tính điểm trung bình của các bạn trong tổ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Chúc quý thầy cô và các em học sinh có một kỳ thi thành công! Hãy ôn tập kỹ càng và tự tin làm bài nhé!

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Cho bảng “tần số” như sau

Giá trị(x) Bóng đá Cờvua Đá cầu Cầu lông Võ thuật Bóng bàn Tần số(n) 12 5 3 8 2 5 35 N  Mốt của dấu hiệu là A. 12 . B. 2. C. Võ thuật . D. Bóng đá.

Câu 2: Bậc của đơn thức  

3 2 2x x y là

A. 4 . B. 7. C. 10 . D. 3 . Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 2 2 3 x xy    tại 1; x  1 y  là A. 0 . B. 2. C. 6. D. 6 . Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 4 5 3x y là

A. 3xy . B. 5 4 3x y  . C. 4 5 x y . D. 4 5 3y x .

Câu 5: Cho tam giác ABC có   65 ; 40 A C    khi đó ta có A. AB AC BC   . B. AC AB BC   . C. AC BC AB   . D. AB BC AC   . Câu 6: Cho ba điểm , , A B C thẳng hàng, điểm B nằm giữa điểm A và điểm C sao cho BA BC  . Trên đường thẳng vuông góc với AC tại điểm B ta lấy điểm H khi đó ta có A. HA HC  . B. HC HA  . C. HA HB  . D. HB HC  . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra cuối học kì I môn Toán (tính theo thang điểm 10 ) của các bạn trong tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

4,5 7, 0 9,0 10 6,0 6,0

7, 0 8, 0 8,5 9,0 5,0 9,0

a) Dấu hiệu điều tra là gì? Lập bảng “tần số”. b) Tính điểm trung bình của các bạn trong tổ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Câu 8: (1,5 điểm) Cho đơn thức  

2 2 3 2 . A x x y  

a) Thu gọn đơn thứcA; b) Xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thứcA; c) Tìm giá trị của x biết 1; 2 y A  . Câu 9: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có   90 ACB ABC   . Kẻ AD vuông góc với BC   D BC  . Lấy

điểm M là trung điểm của AD . Trên tia đối MB lấy điểm E sao cho ME MB  , trên tia đối MC lấy điểm F sao cho MF MC  . Chứng minh rằng: a)AE BD  ; b) So sánh BD và CD ; c) Ba điểm , , A E F thẳng hàng.

Câu 10: (0,5 điểm) Tìm cặp số nguyên   ; x y thỏa mãn 2020 2022 2023 x y   .

---------------HẾT---------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C A C D B

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7. 2,0 a) Dấu hiệu điều tra là điểm bài kiểm tr cuối HK I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 7A. Bảng “tần số”:

Giá trị (x) 4,5 5,0 6,0 7,0 8,0 8,5 9,0 10 Tần số(n) 1 1 2 2 1 1 3 1 12 N 

1,0

b) 4,5.1 5,0.1 6,0.2 7,0.2 8,0.1 8,5.1 9,0.3 10.1 7,42 12 X          1,0

Câu 8. 1,5 a)  

2 2 3 4 6 5 6 2 . 2 . 2 A x x y x x y x y     . 0,5

b) Phần hệ số là 2; phần biến là 5 6 x y ; bậc là 11. 0,5

c) Khi 1; 2 y A   ta được: 5 6 2 2 .1 x   5 2 2x  1 x  . 0,5 Câu 9. 3,0

Vẽđúng hình, ghi đúng GT-KL

0,25

a) Xét MAE  và MDB  có: MA MD  (M là trung điểmAD );   AME DMB  (hai góc đối đỉnh); ME MB  (GT).

0,25

Suy ra MAE MDB   (c.g.c) AE BD   (hai cạnh tương ứng). 0,5

b) Xét tam giác ABC có   o 90 ACB ABC   AB AC   (Quan hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác).

0,5

Ta có AD BC  (GT), AB AC  (cmt) BD CD   (quan hệ đường xiên và hình chiếu) 0,5

c) Vì MAE MDB   (cmt)    90o MAE MDB    AE AD  (1) 0,5

Chứng minh tương tự ta cóAF AD  (2) Từ (1) và (2) , , A E F  thẳng hàng (đpcm). 0,5

M

F E

D C B

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 7 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo