
1
NITƠ - PHOTPHO
A. PHẦN LÝ THUYẾT
I. NITƠ
1. Vị trí - cấu hình electron nguyên tử
- Vị tí: Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn. - Cấu hình electron: 1s22s22p3. - Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N. 2. Tính chất hóa học
a. Tính oxi hóa: (tác dụng với kim loại, H2,…)
(magie nitrua)
0 0 -3 t 2 3 2 3Mg + N Mg N
0 0 -3 t ,p
2 2 3 xt N +3H 2N H
b. Tính khử:
0 0 +2 t
2 2 N + O 2NO
Khí NO sinh ra kết hợp ngay với O2 không khí tạo ra NO2
(nâu đỏ)
+2 +4
2 2 2NO + O 2NO
2. Điều chế NH4NO3 N2↑ + 2H2O
0t
NH4Cl + NaNO2 N2↑ + NaCl + 2H2O
0t
II. AMONIAC - MUỐI AMONI
1. Amoniac
a. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
b. Tính chất hóa học b1. Tính bazơ yếu - Tác dụng với nước
+ - 3 2 4 NH + H O NH + OH
Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu. Có thể làm quỳ tím hóa xanh. Dùng để nhận biết NH3. - Tác dụng với dung dịch muối
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl - Tác dụng với axit
NH3 + HCl → NH4Cl (khói trắng)
b2. Tính khử:
0 -3 0 t 3 2 2 2 4N H +3O 2N + 6H O
c. Điều chế
* Trong phòng thí nghiệm: 2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
0t
* Trong công nghiệp: ∆H<0
0t ,xt,p
2 2 3 N (k) + 3H (k) 2NH (k)
2. Muối amoni a. Định nghĩa - Tính chất vật lý b. Tính chất hóa học
* Tác dụng với dung dịch kiềm : (NH4)2SO4 + 2NaOH 2NH3↑ + 2H2O + Na2SO4
0t
ThuVienDeThi.com
2
NH4+ + OH - → NH3↑ + H2O - Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac. * Phản ứng nhiệt phân
NH4Cl NH3 (k) + HCl (k)
0t
(NH4)2CO3 NH3 (k) + NH4HCO3 (r)
0t
NH4HCO3 NH3 (k) + CO2 (k) + H2O (k)
0t
NH4NO2 N2 + 2H2O
0t
NH4NO3 N2O + 2H2O
0t
III. AXIT NITRIC
1. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
a. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
2. Tính chất hóa học a. Tính axit : Axit nitric là một axit mạnh. Có đầy đủ tính chất của một axit.
CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O b. Tính oxi hoá - Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh. Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ. * Với kim loại - Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag,... HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO. Thí dụ:
0 +5 +2 +4
3 3 2 2 2 Cu+ 4H NO (đặc) Cu(NO ) + 2NO + 2H O
0 +5 +2 +2
3 3 2 2 3Cu+8H N O (loãng) 3Cu(NO ) + 2N O + 4H O
- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al,... HNO3 loãng có thể bị khử đến
, hoặc . +1
2 N O
o
2 N
-3
4 3 NH NO
- Fe, Al, Cr… bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
* Với phi kim:
0 5 6 4
3 2 4 2 2 S 6HNO (đặc) H SO 6NO 2H O
* Với hợp chất:
2 5 6 4
2 3 2 4 2 2 H S + 6H N O (đặc) H S O + 6 N O + 3H O
3. Điều chế a. Trong phòng thí nghiệm: NaNO3(r) + H2SO4(đặc) HNO3 + NaHSO4 b. Trong công nghiệp
+ Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí tạo thành NO
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O + Giai đoạn 2: Oxi hoá NO thành NO2.
2NO + O2 2NO2 + Giai đoạn 3: Chuyển hoá NO2 thành HNO3.
4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3. IV. MUỐI NITRAT
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.