Quảng cáo
Giáo án Đề cương ôn tập chương 2 Nitơ  Photpho
QR

Giáo án Đề cương ôn tập chương 2 Nitơ Photpho

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO

I – LÍ THUYẾT 1. Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của nitơ, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế nitơ 2. Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của amoniac, ứng dụng và điều chế amoniac. Tính chất hoá học của muối amoni. 3. Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của axit nitric, ứng dụng và điều chế axit nitric. Tính chất hoá học của muối nitrat. 4. Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của photpho, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế phopho. Tính chất hoá học của axit photphoric, muối photphat. 5. Các loại phân bón hoá học: thành phần, tính chất, cách điều chế. II – BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Các dạng bài tập: viết chuỗi phản ứng, nhận biết các muối nitrat, muối photphat, các loại phân bón hoá học, bài tập về phản ứng của các nguyên tố và hợp chất với axit nitric.

1. Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:

a. NaNO2  N2  NH3  NO  NO2  HNO3  NaNO3  NaNO2.

b. Quặng photporit  photpho  điphotpho pentaoxit  amoniphotphat  axit photphoric canxi photphat.

c. NH4Cl NH3  N2  NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO  CuO

2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion (nếu có)

a. P + HNO3 đặc …………………………. f. NH4NO3 …………+ ………….

b. C + HNO3 đặc ………………………… g. Mg + HNO3  …… + NO + ………..

c. S + HNO3 đặc ………………………… h. Al + HNO3  ………+ NH4NO3 +……

d. Fe3O4 + HNO3  ….......+ NO + ……… i. Mg(NO3)2 ………………………

e. FeO + HNO3  ….......+ NO + ……….. j. Fe(NO3)3 ……………………….. 3. Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: a. Na3PO4, NaNO3, NH4NO3, (NH4)3PO4 b. Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2S, NaNO3.

Phần II:BÀI TẬP NITƠ – PHỐT PHO Câu 1. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Mg2P2 B. Mg3P2 C. Mg5P2 D. Mg3(PO4)2 Câu 2. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số của P là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 3. Cho photpho triclorua vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Không xác định Câu 4. Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4

ThuVienDeThi.com

A. Quỳ tím B. Cu C. dd AgNO3 D. Cu và AgNO3 Câu 5. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. A. 2 B. 3 C. 4 D. vô số Câu 6. Hòa tan 1 mol Na3PO4 vào H2O. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. P2O5 và H2SO4đ D. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Giá trị của V là. A. 200ml B. 170ml C. 150ml D. 300ml Câu 10. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí: A. Không màu B. Màu nâu đỏ C. Không hòa tan trong nước D. Có mùi khai Câu 11. Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây: A. KNO3, NO2 và O2 B. K, NO2, O2 C. KNO2, NO2 và O2 D. KNO2 và O2 Câu 12. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4 Câu 13. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH4)2CO Câu 14. Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường. A. Li B. Na C. Mg D. Al Câu 15. Công thức hóa học của đạm hai lá là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. NH4NO3 D. NaNO3 Câu 16. Trong các câu sau câu nào sai: A. NH3 có thể hiện tính khử B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước. C. Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác D. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn phốtpho Câu 17. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là: A.NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4 Câu 18. Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 19. Dùng thuốc thử ở phương án nào để nhận biết được muối nitrat? A. Cu, HNO3 B. Cu, NaOH C. Fe và KCl D. Cu và HCl Câu 20. Trong phòng thí nghiệp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo