Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Tây Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Tây Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Tây Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Dưới đây là đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 của trường THCS Tây Hà Nội, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Đề thi sẽ bao gồm 20% câu hỏi trắc nghiệm và 80% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi sẽ đi kèm với đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 và y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 8. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: A. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 16. B. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 4. C. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 16. D. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 4. Để hưởng ứng phong trào “Làm xanh môi trường học tập”, học sinh lớp 7 cần trồng và chăm sóc 40 cây xanh. Lớp 7A có 36 học sinh, 7B có 45 học sinh và 7C có 39 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh? Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt hai điểm H và K sao cho AH = AK. Gọi giao điểm của CH và BK là O. a) Chứng minh rằng CH = BK. b) Chứng minh rằng ∆HOB = ∆KOC. c) So sánh độ dài AB và AI, với I là giao điểm của AO và BC. File WORD của đề thi sẽ được cập nhật sau bài kiểm tra. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG TH & THCS TÂY HÀ NỘI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày thi: …/…/2023 (Đề thi gồm: 02 trang)

Họ và tên:………………………………………………………………………………… I. Phần trắc nghiệm (2 điểm) Chọn đáp án đúng và viết vào giấy thi (Ví dụ: 1. A, 2.B,…) Câu 1. Từ 2.3 ( 1).( 6) = − − , ta có tỉ lệ thức

A. 1 3 . 2 6 −= − B. 2 1. 3 6 = C. 3 6. 2 1 = D. 2 3 . 1 6 = − −

Câu 2. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3. k = Khi đó phát biểu nào sau đây là sai?

A. 3 . y x = B. 3: . y x = C. 1 . 3 x y = D. ( )

2 3 . y x =

Câu 3. Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 và y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 8.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: A. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 16. B. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 4.

C. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 16. D. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 4.

Câu 4. Độ dài của các cạnh của tam giác DEF được sắp xếp thứ tự từ bé tới lớn là: A. . ED EF DF < <

B. . ED DF EF < <

C. . DF EF ED > >

D. . EF DF ED > >

Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị: “Tổng hai số a và b nhân với hiệu của a và b” là:

A. . . a b a b + − B. ( )( ). a b a b − + C.

2 2 2 2 ( ).( ) a b a b + − D.

2 ( ) . a b +

Câu 6. Cho đa thức

2 ( ) 5 6. P x x x = + − Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. ( ) P x chỉ có một nghiệm là 1. B. ( ) P x không có nghiệm.

C. ( ) P x chỉ có một nghiệm là 6. − D. ( ) P x chỉ có hai nghiệm là 1 và 6. −

Câu 7. Bộ ba số nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 7, 5, 7. B. 7, 7, 7. C. 3, 4, 5. D. 4, 7, 3.

Câu 8. Tam giác ABC có số đo ba góc thỏa mãn    A B C = + . Hai tia phân giác của góc A và góc

B cắt nhau tại điểm I. Khi đó góc BIC có số đo là:

A. 120 . o B. 125 . o C. 130 . o D. 135 . o

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 101

II. Phần tự luận (8 điểm) Bài 1. (2,0 điểm)

a) Tìm x, biết 1 4 3 x − = .

b) Tìm , , x y z biết 3 5 4 x y z = = và 3 7 144. x y z + + =

Bài 2. (1,5 điểm) Để hưởng ứng phong trào “Làm xanh môi trường học tập”, học sinh lớp 7 của một trường THCS cần phải trồng và chăm sóc 40 cây xanh. Lớp 7A có 36 học sinh, 7B có 45 học sinh và 7C có 39 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh? Biết rằng số cây xanh lần lượt tỉ lệ với số học sinh từng lớp. Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức:

4 3 2 4 3 2 1 1 ( ) 4 3 2 2; 2 2 A x x x x x x x x = − + − + −− + − +

4 3 2 4 3 2 ( ) 3 2 4 4 3 . B x x x x x x x x x = − − + − + − + −

a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính (1) A và ( 2). B −

c) Tính ( ) ( ) ( ). C x A x B x = +

Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt hai điểm H và K sao cho AH = AK. Gọi giao điểm của CH và BK là O. a) Chứng minh rằng CH = BK. b) Chứng minh rằng . HOB KOC ∆ = ∆

c) Gọi I là giao điểm của AO và BC. So sánh độ dài AB và AI. Bài 5. (0,5 điểm)

Cho các số , , a b c khác 0 sao cho 0 a b c + + ≠ và . a b c a c b b c a c b a + − + − + − = =

Tính giá trị của biểu thức ( )( )( ). a b b c c a A abc + + + =

------------HẾT------------

(Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo