
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 1
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
1) Fe + Cl2
ot 2) Cl2 (k) + H2 (k) as 3) Cl2 + H2O
4) 2 Cl NaOH 5) Cl2 + NaI 6) Cl2 + FeCl2 7) MnO2 + HCl (đ)
ot 8) KMnO4 + HCl (đ)
ot 9) NaCl + H2O đpdd
m.n
10) NaCl đpnc
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 2
11) Al + HCl
12) Fe + HCl
13) CuO + HCl
14) Cu(OH)2 + HCl
15) Na2CO3 + HCl
16) KClO3 + HCl
17) NaCl (r) + H2SO4 (đ)
o 250 C
18) NaCl (r) + H2SO4 (đ)
o 400 C
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 3
FLO BROM IOT Trạng thái tự nhiên
- Dạng hợp chất: CaF2, Na3AlF6… - Lá mộ số cây, men răng
- Hợp chất - Trong nước biển có chứa NaBr, NaI Lý tính Chất khí màu lục nhạt, độc Chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, độc
Chất rắn màu đen tím, có hiện tượng thăng hoa Hoá tính Tính oxi hoá giảm dần từ Flo đến Iot Với KL Tác dụng với tất cả KL tạo muối florua
Tác dụng với nhiều KL tạo muối bromua, iotua
ot 2 Al Br
ot 2 Al I Phản ứng nổ ngay trong bóng tối
o 250 C 2 2 H F
ot cao 2 2 H Br
ot ,p,xt
2 2 H I Với hiđro
Axit HF (axit yếu) có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
2 SiO HF Với H2O 2 2 O F H
2 2 Br H O 2 2 I H O
Với dung dịch muối
Flo không đẩy được halogen đứng sau vì: 2 Br NaI
Nhận biết iot:
19) Cl2 + NaOH
20) Cl2 + Ca(OH)2 (r)
o 30 C
21) F2 + H2
o 2 2 C
22) F2 + H2O
23) HF + SiO2
24)
ot 2 Al Br
25) Br2 + NaI
26) Br2 + H2
ot
27) 2 2 Br H O
28) Al + I2 2 H O
29) I2 (r) + H2 (k)
o 350- 500 C
xúc tác Pt
30) Cl2 + NaI
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 4
1)
ot 2 Na O
2)
ot 2 Mg O
3)
ot 2 Al O
4) C + O2
ot
5) S + O2
ot
6) C2H5OH + O2
ot
7) KMnO4
ot
8) KClO3
o 2 MnO , t 9) H2O Ðp
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 6
10) S + Fe
ot
11) S + Al
ot
12) S + H2
ot
13) S + F2
14) H2S + NaOH 1:2
15) H2S + NaOH 1:1
16) H2S + O2 (dư)
17) H2S + O2 (thiếu)
ot
18) H2S + SO2
ot
19) H2S + Cl2 + H2O
20) FeS + HCl
21) SO2 + H2O
22) SO2 + NaOH 1:2
23) SO2 + NaOH 1:1
24) SO2 + O2
2 5
450 - 500 C
V O
25) SO2 + Br2 + H2O
26) SO2 + KMnO4 + H2O
27) FeS2 + O2
0t
28) Na2SO3 + H2SO4
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 7
29) Fe + H2SO4 (loãng)
30) FeO + H2SO4 (loãng)
31) Fe(OH)3 + H2SO4
32) Na2CO3 + H2SO4
33) BaCl2 + H2SO4
34) Fe + H2SO4 (đ)
ot
35) Cu + H2SO4 (đ)
ot
36) C + H2SO4 (đ)
ot
37) S + H2SO4 (đ)
ot
38) Fe3O4 + H2SO4 (đặc)
39) FeO + H2SO4 (đặc) 40) C12H2O11 2 4 H SO
®
ThuVienDeThi.com
CAO QUỐC TRUNG
HOÁ 10 - HKII Page 8
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Các phản ứng:
ot 2 M+ Cl MCl 2 x x (n: số oxi hóa cao nhất của KL)
ot 2 2 4M+ O 2M O x x
Đặc biệt:
ot 2 3 4 2 3 3Fe+ 2O Fe O (FeO.Fe O )
ot
2 x 2M + xS M S (n: số oxi hóa thấp của KL)
Áp dụng: + Bảo toàn electron (hay bảo toàn điện tích)
- - 2 Cl + 2e 2Cl hoặc - - Cl + 1e Cl
- 2- 2 O + 4e 2O hoặc - 2- O + 2e O + M M + .e x x
- 2- S + 2e S
- - 2- e Cl O n = n = 2n
+ Bảo toàn khối lượng:
mKL + mPK = m sản phẩm (oxit hoặc muối) 2. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT HCl, H2SO4 loãng:
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng tạo muối và giải phóng H2 - Các quá trình oxi hóa và khử
x+ M M +x.e
n là số oxi hóa thấp của kim loại
+
2 2H + 2e H
- + - 2- 2 4 H e H Cl SO n =2n = n =n = 2n
- Sơ đồ phản ứng:
a. Kim loại (đứng trước H) + 2HCl Muối clorua + H2
2 H m m 71.n = clorua KL m uoái pöù
b. Kim loại (đứng trước H) + H2SO4 loãng Muối sunfat + H2
2 H m m 96.n sunfat KL pöù muoái
3. KIM LOẠI TÁC DỤNG …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.