Quảng cáo
Đề đề xuất trại hè Hùng vương lần thứ IX môn thi Hoá học lớp 10 - Trường THPT chuyên Thái Nguyên
QR

Đề đề xuất trại hè Hùng vương lần thứ IX môn thi Hoá học lớp 10 - Trường THPT chuyên Thái Nguyên

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

Trường THPT Chuyên

Thái Nguyên

ĐỀ ĐỀ XUẤT TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG

LẦN THỨ IX Môn thi: Hoá học Lớp 10

Câu 1: (Cấu tạo nguyên tử-Hóa học hạt nhân)

1. Để tăng độ nhạy cho việc phân tích tuổi của 0,01 mol metan thì mẫu được đưa trực tiếp vào máy đếm Geiger để tăng độ nhạy. Cho biết đồng vị 14C có thời gian bán huỷ t1/2 = 5730 năm. Máy được khởi động sau khi đưa mẫu vào máy 30 phút. Trong vòng 5 phút thiết bị ghi nhận được 2000 phân rã. a. Tính số phân rã của đồng vị 14C trong 30 phút trước khi khởi động máy. b. Tính số nguyên tử 14C trong mẫu và % số mol 14CH4 trong mẫu metan thí nghiệm. 2. Cu ở trạng thái rắn kết tinh theo kiểu lập phương chặt khít nhất. Tính bán kính nguyên tử của Cu (theo Å). Biết khối lượng riêng của Cu bằng 8,96 g/cm3. M= 63,55.

Câu 2: ( Hình học phân tử-Liên kết hoá học-Tinh thể-Định luật tuần hoàn) Viết công thức Lewis, nêu trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của các phân tử sau: KrF2, IF3, SeF4, KrF4,,XeOF4, AsF5.

Cho: As (Z = 33); Se (Z = 34); Kr (Z = 36). Xe (Z= 54)

Câu 3: ( Nhiệt hóa học ) Cho các dữ kiện sau:

Năng lượng kJ.mol¯1

thăng hoa của Na 108,68 liên kết của Cl2 242,60 ion hóa thứ nhất của Na 495,80 mạng lăới NaF 922,88 liên kết của F2 155,00 mạng lăới NaCl 767,00 Nhiệt hình thành của NaF rắn : -573,60 kJ.mol-1 Nhiệt hình thành của NaCl rắn: -401,28 kJ.mol-1

Tính ái lực electron của F và Cl ; so sánh các kết quả thu ăăợc và giải thích.

Câu 4 : ( Động hoá học ) Phản ứng: 2NO (k) + 2H2 (k)  N2 (k) + 2H2O (k) tuân theo quy luật động học thực nghiệm: v = k[NO]2[H2] Có một cơ chế được đề xuất cho phản ứng này: 1. 2NO (k)  N2O2 (k) 2. N2O2 (k) + H2 (k)  2HON (k) 3. HON (k) + H2 (k)  H2O (k) + HN (k) 4. HN (k) + HON (k)  N2 (k) + H2 (k) Cơ chế phản ứng trên có khả năng hay không?

Câu 5. ( Cân bằng trong dung dịch điện li)

Trộn 10,00 mL dung dịch CH3COOH 0,20 M với 10,00 mL dung dịch H3PO4, thu được dung dịch A có pH = 1,50. 1. Tính trong dung dịch H3PO4 trước khi trộn. 3 4 H PO C

2. Tính độ điện li của CH3COOH trong dung dịch A. 2. Thêm từ từ Na2CO3 rắn vào dung dịch A cho đến pH = 4,0, thu được dung dịch B. Tính số gam Na2CO3 đã dùng.

ThuVienDeThi.com

2

Cho biết: H3PO4: pKa1 = 2,15; pKa2 = 7,21; pKa3 = 12,32;

CH3COOH: pKa = 4,76; CO2 + H2O có pKa1 = 6,35; pKa2 = 10,33.

Câu 6. (Phản ứng oxi hoá khử - Pin điện -điện phân)

Cho giản đồ Latimer của photpho trong môi trường kiềm:

PO4

3- HPO3

2- -1,12V

H2PO2

-

-2,05V

P PH3 -0,89V

-1,345V

1. Viết các nửa phản ứng của các cặp oxi hoá - khử trên. 2. Tính thế khử chuẩn của cặp HPO32- / H2PO2- và H2PO2-/PH3.

Câu 7: ( Halogen)-Oxi-Lưu huỳnh) 1. Tại sao tồn tại phân tử H5IO6 nhưng không tồn tại phân tử H5ClO6. Một trong các phương pháp điều chế axit H5IO6 là cho I2 tác dụng với dung dịch HClO4 đậm đặc. Viết phương trình phản ứng xảy ra. 2. Giải thích tại sao ái lực electron của F lại nhỏ hơn Cl( 328 kJ/mol so với 349kJ/mol) mặc dù độ âm điện của F lớn hơn? 3. Xác định các chất A,B,C,D,E và viết các PTPU thực hiện sơ đồ sau:

A KNO3, H2SO4 I2

D+ A

dd KOH,t0

B D dd KOH

E C

200oC CO N2H4 dd KOH

Câu 8: ( Bài tập tổng hợp ) Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch A, 10,08 lít khí SO2 (đkc). Cô cạn dung dịch A thu được 124 gam chất rắn khan. 1. Xác định công thức của oxit sắt. Tính lượng H2SO4 đã phản ứng ?

2. Cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và chất rắn D. Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, được kết tủa E. Tính khối lượng kết tủa E. 3. Cho chất rắn D phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng . Tính thể tích khí thoát ra ë 27,3oC, 1 atm.

-------------------------------------- Hết -------------------------------------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo