
BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Câu 1: Phân tử XY3 có tổng số proton, nơtron, electron là 195 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 61. Số khối của Y nhiều hơn số khối của X là 25. Tổng số proton, nơtron, electron của Y nhiều hơn tổng số proton, nơtron, electron của X là 37. Tổng số proton trong phân tử là 16
8 3 YX( O) A. 49 B. 60 C. 50 D. 52 Câu 2: Từ các nguyên tử đồng vị của nguyên tố X tạo ra tối đa 3 loại phân tử X2. Từ các nguyên tử đồng vị của nguyên tố Y tạo ra tối đa 6 loại phân tử Y2. Từ các nguyên tử đồng vị của X và Y tạo ra tối đa n loại phân tử X2Y. Giá trị của n là A. 18 B. 9 C. 6 D. 12 Câu 3: Đồng có 2 đồng vị . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Phần trăm khối lượng 63 65 29 29 Cu, Cu
trong CuSO4.5H2O (S=32; O=16; H=1) là 63 29Cu A. 18,43% B. 7,03% C. 36,86% D. 14,06% Câu 4: Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử X2 là a. Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử Y4 là 23a/13. Tổng số hạt mang điện trong phân tử YX3 là 132. Trong nguyên tử X cũng như Y số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt. Phần trăm khối lượng Y trong YX3 là A. 21,83% B. 22,79% C. 20,45% D. 34,75% Câu 5: Clo có 2 đồng vị : Phân tử khối trung bình của Cl2 là 70,906. Phần trăm khối lượng 35Cl 35 37 Cl, Cl trong Cl2 là A. 22,65% B. 77,36% C. 23,64% D. 76,36% Câu 6: Ion X2Y32– có tổng số proton, nơtron, electron là 170 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 58. Tổng số proton, nơtron, electron của X nhiều hơn tổng số proton, nơtron, electron của Y là 24. Số khối của X nhiều hơn số khối của Y là 16. Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử XY2 là A. 69 B. 100 C. 96 D. 106 Câu 7: Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử X2Y là 128 và XY2 là 100. Tổng số hạt mang điện và số nơtron trong phân tử lần lượt là 120 và n. Giá trị của n là 39 19 x KXY A. 62 B. 51 C. 65 D. 90 Câu 8: Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử XY2 là 106 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 34.Tổng số hạt mang điện trong X2Y là 92. Tổng số proton trong phân tử X2Y2 là A. 38 B. 54 C.70 D. 90 Câu 9: Tổng số proton, nơtron, electron trong phân tử XY2 là 186. Số nơtron của X nhiều hơn số proton của Y là 13. Số proton của X nhiều hơn số nơtron của Y là 8. Số hạt mang điện trong phân tử XY3 là 154.Nguyên tố X là A. Cr B. Fe C. Mn D. Co Câu 10: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử M gấp 2,3 lần tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử X. Số khối của M gấp 7/3 lần số khối của R. Tổng số proton của M và R bằng 0,875 lần tổng số nơtron của M và R. Trong nguyên tử M số nơtron nhiều hơn số proton 5 hạt. Số khối của M là A. 63 B. 58 C. 65 D. 60 Câu 11: Hợp chất A2B6 có tổng số hạt là 392 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 120 hạt. Số khối của A ít hơn số khối của B là 8. Tổng số hạt trong A3+ ít hơn trong B– là 16. Khối lượng phân tử của A2B6 là A. 334 B. 322 C. 264 D. 276 Câu 12: Tổng số electron trong phân tử X2Y3 là 76 trong đó số proton của X nhiều hơn Y là 28. Tổng số electron trong các phân tử XY và X3Y4 lần lượt là : A. 68 và 110 B. 34 và 110 C. 68 và 96 D. 34 và 96 Câu 13 : Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng lần số hạt mang điện. 8 15 Nguyên tố R có 2 đồng vị Y và Z . Z có ít hơn Y 1 nơtron, trong tự nhiên Z chiếm 4% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là : A. 24,32 B. 26,96 C. 30,96 D. 31,05 Câu 14: Trong phân tử XY3 có tổng số proton, electron, nơtron là 123 trong đó số proton ít hơn số nơtron 3 hạt. Tổng số khối của 1 nguyên tử X và 1 nguyên tử Y bằng 3,0625 lần số proton của X. Tổng số
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.