
Trường THPT TAM HIỆP GV: Nguyễn Tấn Thành
Đặc điểm của lớp e ngoài cùng (ns np)
Lớp e ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của 1 nguyên tố Lớp e ngoài cùng luôn luôn có số e ≤ 8 (1) Các nguyên tử có 8e ở lớp ngoài cùng thì bảo hòa (bền) Khí hiếm (2) Các nguyên tử có từ 1 3e ở lớp ngoài cùng thì dễ cho e, thường là KL (3) Các nguyên tử có từ 5 7e ở lớp ngoài cùng thì dễ nhận e, thường là phi kim. (4) Các nguyên tử có 4e ở lớp ngoài cùng có thể là nguyên tử cua nguyên tố phi kim hoặc kim loại.
V. ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ 1. Thành phần các nguyên tố : (trong chất A)
mC = x12 = nCO2 x 12 = x 12 hay nC = nCO2 44
2 CO m
4, 22
2 CO o V
mH = 2.nH2O = 2. Lưu Ý : mH = nH (vì MH = 1) 18
2O H m
mN = nN2.28 = x 28 4, 22
2 . N o V
mO = mA – ( mC + mH + mN) 0 2. Định công thức phân tử : Đặt CTPT của A : CxHyOzNt Cách 1. Tìm công thức thực nghiệm
x : y : z : t = : : : CTN : (CxHyOzNt) n 12
C m
1
H m
16
O m
14
N m
Dựa vào MA n N*
Cách 2. Dùng hệ thức tỉ lệ
= = = = Từ đó x, y, z, t
C m
x. 12
H m
y
O m
z. 16
N m
t. 14
A
A m M
Cách 3. Dựa vào phương trình cháy lập tỉ lệ
CxHyOzNt + (x+ - ) O2 x CO2 + H2O + N2 4
y
2
z
2
y
2
t
= = = x , y , t
A
A m M
2 CO n
x
O H n
y
2 .2 2 .2 N n
t
Từ MA z 0 Đồng phân : Cùng CTPT; Khác CT hóa học khác tính chất hóa học Đồng đẳng : Khác CTPT; CT hóa học giống t/c hóa học giống nhau
I. CÁCH TÍNH SỐ MOL : (theo đề cho)
(1) Cho m (g) chất A (R, L, K) nA =
A
A M
m
(2) Cho VoA (lít) (đktc) nA = 4, 22
o V
(3) Cho V A (lít) (ở đk bất kì) nA = T R
V P
. .
(4) Cho Vdd & CM nA = CM . Vdd (lít)
(5) Cho m ddA, CM & D nA = . 1000.
dd M m C
D
(6) Cho m ddA & C% nA = M C mdd
. 100
% .
(7) Cho Vdd (ml), C% & D nA = .D. % 100.
dd V C M (8) Công thức chuyển đổi CM = (10.D.C%): MA
II. CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT KHÍ 1. Phương trình trạng thái khí lí tưởng * Vo : Thể tích chất khí ở đktc * Po = 1 atm = 760 mmHg * To = 0oc hay 273ok & T = To + toc
2. Phương trình CLAPEYRON – MENDELEEV: * R : hằng số KLT (Rydber) * R = 1x 22,4/ 273 = 0,082 (atm, lít) * R = 760,5x 22400/ 273 = 62400 (mmHg, ml)
3. Tỉ khối của chất khí :
d MA = MB. dA/B
B
A M M B A
B là H2 MA = 2. dA/B B:là không khí MA = 29. dA/kk Tỉ khối hóa hơi : (đo cùng điều kiện V, toc và P) Ta có :
T
V P T
V P
O
O O . .
P.V = n.R.T
d
B
A
B
A
M M m m B A Mh2 =
B A
B B A A
x x
M x M x
. .
CÁC CÔNG THỨC DÙNG TRONG GIẢI TOÁN HÓA HỌC
ThuVienDeThi.com
Trường THPT TAM HIỆP GV: Nguyễn Tấn Thành
Điều kiện tiêu chuẩn: to = 0oc và P = 1atm mọi mol chất khí đều có thể tích Vo = 22,4 lít 4. Các định luật của chất khí :
Trong cùng điều kiện to và P thì tỉ lệ V = tỉ lệ số mol Trong bình kín (có V không đổi và to không đổi) Áp suất tỉ lệ với số mol khí. (trước và sau phản ứng)
Định luật bảo toàn khối lượng : khối lượng các chất tham gia = khối lượng các chất tạo thành
Trong dung dịch : Chất A + dd B C + H2O + D + E Định luật bảo toàn khối lượng : mA + mdd B = m (chất tan) – mD – mE
Định luật bảo toàn điện tích : mol e cho = mol e nhận Số mol e cho = số mol đt dương. Số đt dương Số mol e nhận = số mol đt âm. Số đt âm
III. TÍNH TAN A/ Muối luôn luôn tan : Gồm muối của kim loại kiềm IA (Na+, K+) ; Muối amoni (NH ) ; Muối nitrat (NO ). 4
3 B/ Muối không tan : (có gốc acid) 1) Clorua ( Cl-) : CuCl, HgCl, (ít tan) PbCl2 .AgCl 2) Sunfat (SO ) : Ag2SO4 , CaSO4(ít tan) , BaSO4 2 4 3). Sunfua (S2- ): đa số đều không tan, trừ muối sunfua kiềm và kiềm thổ 4) Cacbonat (CO ) : BaCO3 , CaCO3 đa số không tan. ( – HCO ) 2 3
3 5) Photphat (PO ) hầu hết đều không tan ( – muối K+, NH ) 3 4
4 C/ Các BAZ không tan : Từ Mg(OH)2 trở đi
Fe(OH)2 xanh nhạt ; Fe(OH)3 nâu đỏ ; Cu(OH)2 xanh Mg(OH)2 trắng ; Zn(OH)2 trắng ; Al(OH)3 keo, trắng, tan /OH- dư D/ Kim loại có hidroxít lưỡng tính : ( tác dụng được dd Acid & Baz) :
Be ; Zn ; Al ; Pb ; Sn ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.