
Tài liệu chất lượng cao
1
Chương 5:
NHÓM HALOGEN
Dạng 1: Phương trình phản ứng:
Câu 1: Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
a. NaCl→Cl2→NaCl→ HCl→CuCl2→Cu(NO3)2→Cu(OH)2
FeCl3→Fe(NO3)3→Fe(OH)3→FeCl3→FeCl2
b. KMnO4→Cl2→Br2→I2→AlI3→Al(NO3)3
NaClO→Cl2→H2SO4→HCl→Cl2→HClO
c. MnO2→Cl2→KClO3→KCl→HCl→Cl2→Clorua vôi
d. HCl→Cl2→FeCl3→NaCl→HCl→CuCl2→AgCl
Câu 2: Hoàn thành các chuỗi phương trình phản ứng sau:
a.
HBrO3
HCl→Cl2→CaCl2→Ca(OH)2→Clorua vôi
KCl→Cl2→axit hipocloro
KMnO4 Cl2 NaClO→NaCl→Cl2→FeCl3→Fe(NO3)3→Fe(OH)3
MnO2 HClO→HCl→NaCl
Kaliclorua Br2→I2
HCl→FeCl →Fe(OH) b.
FeCl2 CO2
Fe CuCl2→Cu(NO3)2
FeCl3→NaCl→HCl→FeCl3
AgCl→Cl2→KClO
KOH ← KCl ← KClO3 ← Cl2 ←HCl
c.
ThuVienDeThi.com
Tài liệu chất lượng cao
2
HCl→Cl2→I2→NaI→NaBr→Br2→HBr→HNO3
Br2 →FeBr3 →Fe(OH)3 →FeCl3 →Fe(NO3)3
d.
Kaliclorat→KCl→Cl2→CaCl2→Ca→CaF2→HF→SiF4
F2→O2→H2O nuoc Giaven
HF→H2O→HCl→clorua vôi
Câu 3: Bổ túc và hoàn thành các PTHH sau:
a. A + HCl → MnCl2 + B + H2O
B + C → Kaliclorat + D + H2O
D + H2O → B + E + C
B + E → G
G + Fe → E + H
H + B → I
Fe + B → I
b. NaCl + H2SO4 → A + B
A + MnO2 → C + D + E
F + E → C + H + I
H + C → Nuoc Giaven
c. KClO3 A + B
C t, MnO o 2
A + MnO2 + H2SO4 → C + D + E + F
A → G + C
G + H2O → L + M
C + L → KClO + A + F
C + L → KClO3 + A + F
ThuVienDeThi.com
Tài liệu chất lượng cao
3
M + C → J
J + Fe → L + M
C + Fe → I
L + C → I
Câu 4: Hãy điền các hợp chất của clo vào các phản ứng sau:
a. ? + H2SO4 → ? + Na2SO4
b. ? + CuO → ? + CuCl2
c. ? + CuSO4 → ? + BaSO4
d. ? + AgNO3 → ? HNO3
e. ? + Na2S → ? + H2S
f. ? + Pb(NO3)2 → ? + KNO3
g. ? + Mg(OH)2 → ? + H2O
h. ? + CaCO3 → ? + H2O + CO2
i. ? + FeS → ? + H2S
Câu 5: Bổ túc các phương trình phản ứng sau:
a. Cl2 + A → B
b. B + Fe → C + H2
c. C + Cl2 → D
d. D + E → F + NaCl
Dạng 2: Viết phương trình phản ứng chứng minh và điều chế:
Câu 6: Viết 5 phương trình phản ứng điều chế trực tiếp Cl2, 4 phản ứng trực tiếp điều chế HCl
Câu 7: Dẫn khí Cl2 vào trong dung dịch KOH ở nhiệt độ thường và ở 100oC. Cho biết vai trò của Cl2 trong phản ứng trên.
Câu 8: Dẫn ra các phản ứng chứng tỏ rằng:
a. HCl có thể tham gia phản ứng oxi hoá – khử với vai trò: Chất oxi hoá, chất khử, làm môi trường.
ThuVienDeThi.com
Tài liệu chất lượng cao
4
b. HCl có thể tham gia phản ứng trao đổi.
Câu 9: Viết phương trình phản ứng chứng minh:
a. Cl2 có tính oxi hoá (5 phản ứng)
b. Cl2 vừa thể hiện tính khử và tính oxi hoá
c. HCl là chất khử
d. HCl là chất oxi hoá
e. HCl không phải là chất khử và cũng không phải là chất oxi hoá
f. Br2 có tính oxi hoá
g. Br2 vừa thể hiện tính khử và tính oxi hoá
h. Br2 có tính khử
i. HBr có tính khử
j. HI có tính khử và tính khử của HI > HBr
k. HBr không phải là chất khử và cũng không phải là chất oxi hoá
l. Tính oxi hoá Cl2 > Br2 > I2
m. I2 có tính khử
n. NaCIO có tính oxi hoá mạnh
o. Tính axit H2CO3 mạnh hơn HClO
Câu 10: Từ các chất vô cơ cần thiết và điều kiện thích hợp. Hãy viết các PTHH để điều chế các hợp chất sau
a. Từ MnO2 , HCl đặc, Fe. Viết các phương trình điều chế: FeCl2 và FeCl3
b. Từ đá vôi, muối ăn, nước. Viết các PTHH điều chế Clorua vôi, xút ăn da và axit Clohidric
c. Từ H2O, H2SO4 đặc, NaCl tinh thể, Fe. Viết các PTHH điều chế FeCl3; FeCl2; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế khí clo bằng những phản ứng sau. Hãy viết các phương trình hoá học
a. Dùng MnO2 oxi hoá dung dịch HCl đặc
b. Dùng KMnO4 oxi hoá dung dịch HCl đặc
c. Dùng H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.