
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh - 1 -
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
A. Mục tiêu: HS hiểu: - Học sinh nắm vững các khái niệm: sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa và phản ứng oxi hóa khử. - Nhận biết phản ứng oxi hóa khử, cân bằng phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử, phân loại phản ứng hóa học Kĩ năng: - Phát triển kỹ năng cân bằng phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron - Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập tính toán đơn giản về phản ứng oxi hóa khử. B. Chuẩn bị: - GV: Chuẩn bị các bài tập liên quan đến phản ứng oxi hoá – khư - HS: Làm bài tập ở nhà C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: - Sự khử là gì? Sự oxi hóa là gì? Hai quá trình này diễn ra như thế nào trong một phản ứng? - Chất khử là gì? Chất oxi hóa là gì? - Có 2 định nghĩa về phản ứng oxi hóa khử - Dựa vào số oxi hóa người ta chia phản ứng hóa học thành 2 loại Hoạt động 2:
- Bài 2 (Trang 89) - Bài 3 (Trang 89)
- Bài 4 (Trang 89)
- Bài 5 (Trang 89)
- Bài 6 (Trang 89)
A. Kiến thức cơ bản cần nắm vững - Học sinh trả lời như trong sách giáo khoa: - Hai quá trình này diễn ra đồng thời - Học sinh trả lời như trong nội dung ôn tập - Học sinh nêu 2 định nghĩa trong SGK - Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa B. Bài tập
c. Phản ứng thế trong hóa học vô cơ d. x = 3 M2O3 + HNO3 → M(NO3)3 + H2O
- Câu a, c đúng; Câu b, d sai.
- , , , , , O N
2
2
4
O N
5
5
2 O N
3
5
O N H
2
3
O N H
, ; 3
3
H N
Cl H N 4
3
, , , , ,
0
2 Cl
1 Cl H
O Cl H
1
3
5
O Cl H
4
7
O Cl H
;
0
2 Cl CaO
, , , ; 2
4
O Mn
4
7
O Mn K
4
6
2 O Mn K
4
2
SO Mn
, , ; 7 2
6
2 O Cr K
3 4
3
2 ) SO ( Cr
3
3
2 O Cr
, , , , ,
2
2 S H
2
4
O S
4
6
2 O S H
3
4
2 O S H
2 S Fe
1
2 S Fe
a. Sự oxi hóa nguyên tử Cu
Cu → Cu2+ + 2e Sự khử Ag+
ThuVienDeThi.com
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh - 2 -
- Bài 7 (Trang 89)
- Bài 8 (Trang 90)
- Bài 9 (Trang 90)
- Bài 10 (Trang 90)
Ag+ + 1e → Ag b, c tương tự
a. 2 + → 2 2
0 H
0
2 O
2 1
2 O H
H2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa
b. +
2
3
5
O N K
0t
2
3
O N K
0
2 O N+5 (KNO3) là chất oxi hóa; O2 (KNO3) là chất khử.
c. + H2O 3
5
4
3
O N H N
0t 0
2 N N3 (NH4NO3) là chất khử; N+5 (NH4NO3) là chất oxi hóa. a. Br¯ (HBr) là chất khử; Cl2 là chất oxi hóa. b. Cu là chất khử; S+6 (H2SO4) là chất oxi hóa. a. 2Al0 → 2Al+3 +6e x4 3Fe+8/3 + 8e → Fe0 x3 8Al + 3Fe3O4 → Fe + Al2O3 b. Fe+2 → Fe+3 + 2e x5 Mn+7 + 5e → Mn+2 x2 10FeSO4 + 2KMnO4 +8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
c. FeS2 → Fe+3 + 2S+4 + 11e x4 O2 + 4e → 2O2 x11 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 - Mg + Cl2 → MgCl2 Mg + CuCl → MgCl2 + Cu Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O D. Cũng cố: - HS làm các bài tập còn lại được giao chuẩn bị tiết luyện tập tiếp theo
CHƯƠNG VI: NHÓM OXI – LƯU HUỲNH
A. Mục tiêu: HS hiểu: - Oxi và lưu huỳnh là những nguyên tố phi kim có tính oxh mạnh, trong đó oxi là chất oxh mạnh hơn S - Hai dạng thù hình của n.tố oxi là O2 và O3 - Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, số oxi hoa của nguyên tố với những tính chất hóa học của oxi, S - Tính chất hóa học cơ bản của hợp chất S phụ thuộc vào trạng thái oxi hoá của nguyên tố S trong hợp chất - Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đến tính chất của S và các hợp chất của nó Kĩ năng - Viết cấu hình e n.tử của oxi, lưu huỳnh - Giải các bài tập định tính và định lượng về các hợp chất của lưu huỳnh B. Chuẩn bị - GV: Một số bài tập liên quan đến chương oxi lưu huynh
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.