Quảng cáo
Hóa học 10 - Chương I Nguyên tử
QR

Hóa học 10 - Chương I Nguyên tử

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ DẠNG 1 :Toán tổng ba hạt trong nguyên tử :

CHỦ ĐỀ 1: TOÁN VỀ CÁC LOẠI HẠT TRONG NGUYÊN TỬ - Tổng số hạt S = P + E + N. Ta có P = E → S = 2P + N - Hạt mang điện: proton (P) và electron (E). - Hạt không mang điện: notron (N) - Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron=STT=Số HNT - Số khối A = Z + N Bài 1:Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định điện tích hạt nhân của R . Tên ngtử R ? Bài 2 : Cho biết tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 16 hạt.

a. Tìm số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối của X. b. Viết cấu hình e từ đó xác định vị trí X trong BTH ? Bài 3 : Cho các kí hiệu nguyên tử sau :

Hãy xác định: Số khối, số hiệu nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân, điện tích hạt nhân, số nơtron của từng nguyên tố. DẠNG 2: Tìm các loại hạt cơ bản khi chỉ có tổng số hạt.

Đề chỉ cho tổng số hạt của một nguyên tử : S = 2P + N ( z 82 ) ≤ Ta có: 1 1,52 (1) ≤

?

? ≤ S = 2P + N suy ra : N = S – 2P Thay vào (1) : P S- 2P 1,52 P ≤ ≤ P S- 2P S 3P ≤ ≥ S -2P 2,52 P S 3,52P ≤ ≤ Suy ra : P ?

? ,??≤ ≤

?

? ( chọn số notron hơn kém so với proton là : ≤ 2 )

Bài 4:Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: Tổng số hạt cơ bản là 13. Bài 5 : Nguyên tử X có tổng số hạt là 21 . Xác định số p, số e, số n của X. Viết kí hiệu nguyên tố .Tìm số khối của X. Bài 6 : Kim loại A có hóa trị I, có tổng p, n, e là 34. Tìm kim loại A. DẠNG 3:

CHỦ ĐỀ 2: TOÁN VỀ ĐỒNG VỊ

Nguyên tử khối trung bình : Công thức : -Nguyên tố có 2 đồng vị .

= ?

???? + ????

??? A1 ,A2 là nguyên tử khối của các đồng vị . x1, x2 là tỉ lệ phần trăm của số nguyên tử của các đồng vị . Bài 7 :Trong tự nhiên nguyên tố brôm có 2 đồng vị là 7935Br và 8135Br. Biết đồng vị 7935Br chiếm 54,5% số nguyên tử. Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Br. Bài 8 : Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 6329Cu và 6529Cu với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 105 :245. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của đồng. Bài 9 : Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 6329Cu và 6529Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị ?

Na 23

11

Ca 40

20

ThuVienDeThi.com

Bài 10: Clo có hai đồng vị là . Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1. Tính nguyên tử 35 37 17 17 ; Cl Cl lượng trung bình của Clo . Bài 11. Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : ; ; và hiđro có ba đồng vị bền là : , O 16

8 O 17

8 O 18

8 H 1 1 H 2 1 và . Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành . H 3 1 DẠNG 4:

Bài tập 1 : Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau : Mối liên hệ electron ngoài cùng với nguyên tử. Cấu hình e ngoài cùng

ns1 , ns2 , ns2np1 ns2np2 ns2np3 , ns2np4

ns2np5

ns2np6

Số electron ngoài cùng

1,2,3 4 5,6,7 8

Dự đoán loại nguyên tố

Kim loại ( H, He, Be)

Có thể kim loại hay phi kim

Phi kim Khí hiếm

Tính chất cơ bản của nguyên tố.

Tính kim loại Tính kl hoặc pk Tính kim loại Trơ về mặc hóa học . Lưu ý: nguyên tử phi kim thường nhận electron → ion âm ( đạt đến cấu hình bền 8 e ngoài cùng của khí hiếm cùng chu kì) nguyên tử kim loại thường nhường electron → ion dương ( đạt đến cấu hình bền 8 e ngoài cùng của khí hiếm ở chu kì ngay trước nó) Bài 12: a. Viết cấu hình nguyên tử của Cl ( Z =17), Fe ( Z=26),Ca ( Z- 20) và cấu hình ion của Cl-, Fe2+, Ca 2+ b.Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau : Na (Z = 11) ; Mg (Z=12) ; Al (Z=13) ; Si (Z=14) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Cl (Z=17) . c.Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- . Bài 13: a.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X. b.Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y. Bài 14: Nguyên tử R nhường 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Viết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo