
HƯỚNG DẪN : PHẠM VĂN LUÂN
1
Kiểm Tra Chương Nguyên Tử Câu 1. Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là
A. Hạt proton và notron B. Hạt nơtron và electron C. Hạt electron và proton D. Hạt electron, proton và nơtron Câu 2. Nguyên tử nhôm có 13 electron, 14 notron. Khối lượng của nguyên tử là
A. 13 đvC B. 14 đvC C. 27 đvC D. 40 đvC Câu 3. Các đồng vị của một nguyên tố hóa học phân biệt bởi số
A. notron B. proton C. hiệu nguyên tử D. electron Câu 4. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử
A. có cùng số điện tích hạt nhân B. có cùng số hạt notron. C. có cùng số khối D. có cùng số electron lớp ngoài cùng
Câu 5. Số proton, số nơtron của lần lượt là 17
8X
A. 8 và 17. B. 17 và 8. C. 9 và 8. D. 8 và 9. Câu 6. Ion A2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tổng số electron trong nguyên tử A là
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21 Câu 7. Trong nguyên tử, lớp thứ n có số electron tối đa là
A. n B. 2n C. n² D. 2n² Câu 8. Các nguyên tử và ion sau: F–, Na+, Ne có đặc điểm nào chung?
A. cùng số electron B. cùng số nơtron C. cùng số khối D. cùng số proton Câu 9. Nguyên tử X có Z = 17. Số electron lớp ngoài cùng là
A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 10. Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử , cấu hình electron lớp ngoài cùng là 32 16S
A. 2s²2p4. B 2s²2p5. C. 3s²3p4. D. 3s²3p5. Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p5. X có số hiệu là
A 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 12. Nguyên tử có bao nhiêu electron ở phân lớp p? 16
8O
A 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 13. Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên tử đó là
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 14. Trong nguyên tử hạt mang điện là
A. chỉ có proton. B. chỉ có electron. C. hạt nơtron và electron D. hạt electron và proton. Câu 15. Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?
A. B. C. D. 39 19K 40 18Ar 40 20Ca 35 17Cl
Câu 16. Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu?
A. 14 B. 10 C. 16 D. 18 Câu 17. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?
A. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p5 4s². C. 1s² 2s²2p6 3s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s1. Câu 18. Cho cấu hình electron của một số nguyên tố: 1s² 2s²2p6 3s²3p5; 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² ; 1s² 2s²2p6 3s²3p6; 1s² 2s²2p6 3s²3p1; 1s² 2s²2p6 3s²3p4. Số nguyên tố là kim loại, phi kim, khí hiếm tương ứng là
A. 2; 1; 2 B. 2; 2; 1 C.1; 2; 2 D. 1; 3; 1 Câu 19. Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong một nguyên tử Al (Z = 13; A = 27) là
A. 40 B. 37 C. 26 D. 28 Câu 20. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s² 2s²2p6 3s². Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có
A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 12 proton, 12 nơtron D. 13 proton, 11 nơtron Câu 21. Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN : PHẠM VĂN LUÂN
2
A. 10 và 18. B. 10 và 14. C. 14 và 10. D. 14 và 6. Câu 22. Dựa vào thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A. 3s < 4s B. 3d < 4s C. 2p > 2s D. 1s < 2s Câu 23. Cấu hình electron của Fe (Z = 26) là
A. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6 4s². B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d7 4s1. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d8. Câu 24. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 3. Nguyên tử X có số proton là A. 4 B. 5 C. 9 D. 7 Câu 25. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 34, trong hạt nhân số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Số hạt p, n, e của X lần lượt là A. 11, 12 và 12 B. 11, 12 và 11 C. 12, 11 và 11 D. 12, 11 và 12 Câu 26. Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Số khối của X là A. 36 B. 35 C. 33 D. 34 Câu 27. Trong nguyên tử của nguyên tố A có tổng số các hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1. Số hiệu nguyên tử và số khối của A lần lượt là A. 19 và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.