
cơ bơn và nâng cao 9 1
OXIT I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
OXIT BAZƠ OXIT AXIT 1) Oxit bazơ + nước dung dịch bazơ Vd : CaO + H2O Ca(OH)2 2) oxit bazơ + axit muối + nước Vd : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Na2O + 2HNO3 2NaNO3 + H2O 3) Oxit bazơ (tan) + oxit axit muối Vd : Na2O + CO2 Na2CO3
1) Oxit axit + nước dung dịch axit Vd : SO3 + H2O H2SO4 2) Oxit axit + dd bazơ muối + nước Vd : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O 3) Oxit axit + oxit bazơ (tan) muối Vd : ( xem phần oxit bazơ )
Lưu ý :
- Các oxit trung tính ( CO,NO,N2O … ) không tác dụng với nước, axit, bazơ ( không tạo muối ) - Một số oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3 …) tác dụng được với cả axit và dd bazơ Vd : Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O - Các oxit lưỡng tính tạo ra gốc axit có dạng chung : RO2 , có hoá trị = 4 – hoá trị kim loại R - Một số oxit hỗn tạp khi tác dụng với axit hoặc dung dịch bazơ thì tạo ra nhiều muối Vd: Fe3O4 là oxit hỗn tạp của Fe(II) và Fe(III)
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Vd 2 : NO2 là oxit hỗn tạp tương ứng với 2 axit HNO2 và HNO3
2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
Natri nitrit Natri nitrat II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1)Đốt các kim loại hoặc phi kim trong khí O2 ( trừ Ag,Au,Pt và N2 ):
2) Nhiệt phân bazơ không tan Ví dụ : 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
0t C 3) Nhiệt phân một số muối : Cacbonat ,nitrat , sunfat … của một số các kim loại ( Xem bài Pư nhiệt phân)
Ví dụ : 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
0t C CaCO3 CaO + CO2
0t C 4) Điều chế các hợp chất không bền phân huỷ ra oxit Ví dụ : 2AgNO3 + 2NaOH 2NaNO3 + AgOH
Ag2O H2O -------------------------------------
BAZƠ I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
BAZƠ TAN BAZƠ KT 1) Làm đổi màu chất chỉ thị 1) Bazơ KT + axit muối + nước
ThuVienDeThi.com
cơ bơn và nâng cao 9 2
QT xanh dd bazơ +
Phênolphtalein : hồng
2) dd bazơ + axit muối + nước NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O 3) dd bazơ + oxit axit muối + nước Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O 4) dung dịch bazơ tác dụng với muối
( xem bài muối ) 5) dd bazơ tác dụng với chất lưỡng tính 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O 2) Bazơ KT oxit bazơ + nước
0t C 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
0t C
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1) Điều chế bazơ tan * Kim loại tương ứng + H2O dd bazơ + H2 Ví dụ : Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
* Oxit bazơ + H2O dd bazơ * Điện phân dung dịch muối ( thường dùng muối clorua, bromua … ) Ví dụ : 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
có màng ngăn
đpdd
* Muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới Ví dụ : Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH 2) Điều chế bazơ không tan * Muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới Ví dụ : CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
-----------------------------------------
AXIT I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1) Tác dụng với chất chỉ thị màu: Dung dịch axit làm quì tím đỏ 2) Tác dụng với kim loại : a) Đối với các axit thường (HCl, H2SO4 loãng )
Axit + kim loại hoạt động muối + H2 Ví dụ : 2HCl + Fe FeCl2 + H2 b) Đối với các axit có tính oxi hoá mạnh như H2SO4 đặc , HNO3
H2SO4 đặc SO2 (hắc )
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.