
Câu 1: Viết phương trình hoàn thành sơ đồ chuyển hóa: a. HCl → Cl2 → NaCl → NaClO → Cl2 → FeCl3 → FeCl2. b. KClO3 → KCl → Cl2 → Br2 → I2 → NaIO3. c. KMnO4 + HCl → A + B↑ + C + D. Mn + Cl2 → C. A + D → B + F +H↑ F + B → I + A + H I + HCl → A + B + D d. Fe + A → B + I↑ MnO2 + A → C + D↑ + E Mn + D → C B + D → F F + Na + E → G↓ + H + I↑ G K + E
0t K + I J + E J + D F
0t
0t Câu 2: Hổn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Cu trong đó số mol Fe gấp đôi số mol Cu. Lấy 21,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15,68 lít khí (đktc). Nếu lấy 10,7 gam X cho phản ứng hết với khí clo thì sinh ra 39,1 gam muối.Tình % khối lượng Fe và Cu trong hổn hợp ban đầu. Câu 3: Hổn hợp A gồm 3 muối NaCl, NaBr, NaI. Thí nghiệm 1: Lấy 5,76 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch brom, cô cạn thu được 5,29 gam muối khan. Thí nghiệm 2: Hòa tan 5,76 gam A vào nước rồi cho một lượng khí clo sục qua dung dịch. Sau một thời gian, cô cạn thu được 3,955 gam muối khan, trong đó có 0,05 ml Cl-. Tính khối lượng của NaBr trong hổn hợp ban đầu. Câu 4: Cho m gam hổn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với Cl2 thu được (m+14,2) gam chất rắn Y. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 2,24 lít khí (đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mổi kim loại trong X. b. Hòa tan toàn bộ lượng rắn Y ở trên vào nước được dung dịch Z. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch Z. Câu 5: Hòa tan 7,18 gam một thanh sắt chứa tạp chất là Fe2O3 vào một lượng rất dư dung dịch H2SO4 loãng rồi thêm nước cất vào thu được 500ml dung dịch. Lấy 25 ml dung dịch đó cho tác dụng với dung dịch KMnO4 thì phải dùng hết 1,5 ml dung dịch KMnO4 0,096M. a. Xác định hàm lượng % khối lượng Fe tinh khiết trong thanh sắt. b. Nếu lấy cùng một lượng thanh sắt như trên và hàm lượng sắt tinh khiết như trên nhưng chứa tạp chất là FeO và làm lại thí nghiệm như trên thì thể tích dung dịch KMnO4 0,095M cần dùng là bao nhiêu? Câu 6: Độ tan (mol/l) ở 180C của muối florua và iođua kim loại kiềm có giá trị như sau:
Li+ Na+ K+ Rb+ Cs+ Muối florua 0,1 1,1 15,9 12,5 24,2 Muối iođua 12,2 11,8 8,6 7,2 Hãy giải thích vì sao muối florua có độ hòa tan tăng từ liti đến xesi nhưng độ tan muối iođua lại giảm Câu 7: a. Để điều chế NaCl tinh khiết từ muối ăn kĩ thuật người ta đã cho hiđro clorua qua dung dịch NaCl bão hòa. Giải thích cơ sở của phương pháp đó. b. Nhiệt độ nóng chảy của các muối natri halogenua giảm dần từ NaF đến NaI. Hãy giải thích vì sao có sự thay đổi đó. Câu 8: Viết công thức cấu tạo của CO2 và SO2. Trên cơ sở đó hãy so sánh nhiệt độ hóa lỏng và khả năng hòa tan của hai chất này. Làm thế nào để tinh chế CO2 có lẫn SO2. Câu 9: Tìm công thức của các chất A, B, C, D, E thích hợp và viết phương trình phản ứng thích hợp theo sơ đồ sau:
A B C D E phản ứng thế phản ứng hóa hợp phản ứng trung hòa phản ứng phân huỷ
Câu 10: Giải thích sự hình thành số oxi hóa của clo: -1, +1, +3, +5, +7 và có thể +4, +6
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN Câu 1: Viết phương trình hoàn thành sơ đồ chuyển hóa: a. HCl → Cl2 → NaCl → NaClO → Cl2 → FeCl3 → FeCl2. b. KClO3 → KCl → Cl2 → Br2 → I2 → NaIO3. c. KMnO4 + HCl → A + B↑ + C + D. Mn + Cl2 → C. A + D → B + F +H↑ F + B → I + A + H I + HCl → A + B + D d. Fe + A → B + I↑ MnO2 + A → C + D↑ + E Mn + D → C B + D → F F + Na + E → G↓ + H + I↑ G K + E
0t K + I J + E J + D F
0t
0t
Giải. a. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2Na + Cl2 2NaCl
0t NaCl + H2O NaClO + H2. ô ng điện phân dung dịch kh có màng ngăn 2NaClO + 4HCl → 2NaCl + Cl2+ 2H2O 2Cl2 + 2Fe 2FeCl3.
0t Fe + FeCl3 → 3FeCl2. b. KClO3 KCl + O2.
0t 2KCl + 2H2O + điện phân dung dịch
có màng ngăn 2
catot 2KOH+2H 1 4 2 4 3 { 2
anot Cl
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2↓ 3I2 + 6NaOH 5NaI + NaIO3 + 3H2O
0t c. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Mn + Cl2 → MnCl2. 2KCl + 2H2O + điện phân dung dịch
có màng ngăn 2
catot 2KOH+2H 1 4 2 4 3 { 2
anot Cl
Cl2 + KOH → KCl …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.