Quảng cáo
Chuyên đề 1 Cấu tạo nguyên tử - Môn hóa học 10
QR

Chuyên đề 1 Cấu tạo nguyên tử - Môn hóa học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

T Trung tâm bồi dưỡng văn hóa – luyện thi đại học – tư vấn học đường Big Bang

LUYỆN KĨ NĂNG HÓA 10 - Chương I : Cấu tạo nguyên tử Gv. Hoàng Thị Thanh Trà – Email : thanhtradhtn@gmail.com - SĐT : 0946 38 78 11

Trang 1

TÀI LIỆU MÔN HÓA HỌC 10 CHƯƠNG 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

HỌ VÀ TÊN HỌC SÍNH SỬ DỤNG :……………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

T Trung tâm bồi dưỡng văn hóa – luyện thi đại học – tư vấn học đường Big Bang

LUYỆN KĨ NĂNG HÓA 10 - Chương I : Cấu tạo nguyên tử Gv. Hoàng Thị Thanh Trà – Email : thanhtradhtn@gmail.com - SĐT : 0946 38 78 11

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Phần 1 : Kiến thức trọng tâm A.Thành phần nguyên tử: I.Khối lượng và điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử :

Vỏ nguyên tử Hạt nhân Đặc tính hạt Electron (e) Proton (p) Nơtron (n) Điện tích (q)

qe = - 1,602.10-19C hay q = 1-

qp= +1,602.10-19C hay q = 1+

qn = 0

Khối lượng (m)

me = 9,1.10-31Kg me 0,00055 u 

mp = 1,676.10-27 kg mp 1 u 

mn = 1,648.10-27 kg mn 1 u 

II.Kích thước và khối lượng nguyên tử : 1. Kích thước : để biểu thị kích thước của nguyên tử người ta dùng đơn vị là nanomet (nm)

hay angstron ( ):

0 A

1 = 10-10m, 1nm = 10-9m

0 A - Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử H có bán kính khoảng 0,053nm. - Đường kính của nguyên tử lớn hơn hạt nhân khoảng 10.000 lần. 2.Khối lượng: đơn vị khối lượng của nguyên tử kí hiệu là u,còn được gọi là đơn vị Cacbon (ĐvC) 1u = 1,6607.10-27(kg). mnguyên tử = roto r p n not on electron m m m      = mhạt nhân + mlớp vỏ electron mhạt nhân (vì me << mp ~ mn ) 

- Khối lượng của nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân. B.Hạt nhân nguyên tử , nguyên tố hóa học: I. Hạt nhân nguyên tử: 1.Điện tích hạt nhân: Số đơn vị điện tích hạt nhân =số p =số e =số hiệu nguyên tử =số thứ tự của nguyên tố trong BTH

Đối với nguyên tử có Z 82 thì : 

1 1,52 => P (Với S = 2P + N) N

P  3,52

S  3

S

2.Số khối : Tính bằng tổng của proton (Z) và nơtron (N), kí hiệu là A

A = Z + N II.Nguyên tố hóa học : 1.Định nghĩa : Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. 2.Số hiệu nguyên tử: Là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố. 3.Kí hiệu nguyên tử: X A Z C.Đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình : I.Đồng vị: Các đồng vị của một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối A của chúng khác nhau. - Các đồng vị được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn. - Các đồng vị của một nguyên tố có tính chất vật lí khác nhau. - Các đồng vị có số hiệu nguyển tử Z > 83 là không bền,được gọi là các đồng vị phóng xạ.

ThuVienDeThi.com

T Trung tâm bồi dưỡng văn hóa – luyện thi đại học – tư vấn học đường Big Bang

LUYỆN KĨ NĂNG HÓA 10 - Chương I : Cấu tạo nguyên tử Gv. Hoàng Thị Thanh Trà – Email : thanhtradhtn@gmail.com - SĐT : 0946 38 78 11

Trang 3

II.Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình: 1.Nguyên tử khối: là khối lượng tương đối của nguyển tử. - Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử. - Nguyên tử khối coi như bằng số khối. 2.Nguyên tử khối trung bình: Công thức tính :

A 1 2 1 2

1 2

............

........

n n

n x x x A A A x x x

      

Trong đó : - A1 , A2……………………An là số khối của mỗi đồng vị từ 1 đến n. - x1 , x2……………………..xn là phần trăm ứng với mỗi đồng vị và x1+x2+………xn = 100%. - Nếu nguyên tố chỉ có 2 đồng vị thì x2 = 100% - x1. D.Lớp và phân lớp: Số thứ tự lớp (n) 1 2 3 4 ……………….

Tên của lớp K L M N ……………. Số electron tối đa 2 8 18 32 ………. Số phân lớp 1 2 3 4 ………………... Kí hiệu phân lớp 1s 1s,2p 1s,2p,3d 1s,2p,3d,4f …………. Số electron tối đa ở phân lớp và ở lớp

2 2,6 8

2,6,10

18

2,6,10,14

32

………….

E.Cấu hình electron của nguyên tử: 1.Cách viết cấu hình electron của nguyên tử: - Xác định số electron của nguyên tử. - Các electron được phân bố theo thứ tự tăng dần các mức năng lượng AO, theo các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử.

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s - Viết cấu hình theo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo