
người soạn: chauhust@gmail.com Dùng cho h/s lớp 10
1
Chương I: Cấu tạo nguyên tử
Câu 1: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
A. Số khối B. số notron C.Số proton D. Số nơtron và số proton Câu 2: Phát biểu không đúng là:
A. Electron có khối lượng là 0,00055 u và điện tích bằng 1-. B. Proton có khối lượng là 1,0073 u và điện tích bằng 1+ C. Số hạt proton và electron trong nguyên tử bằng nhau. D. Nơtron có khối lượng là 1,0086u và điện tích bằng 1. Câu 3: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: C 12
6 chiếm 98,99% và C 13
6 chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A. 12,500 B. 12,011 C. 12,022 D. 12,055 Câu 4: Biết số Avogađro bằng 6,022.1023. Vậy số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:
A. 0,2989.10-23 nguyên tử B. 0,3011.1023 nguyên tử C. 1,2044.1023 nguyên tử D. 10,8396.1023 nguyên tử Câu 5: Obitan Py có dạng hình số tám nổi
A. được định hướng theo trục z B. được định hướng theo trục y C. được định hướng theo trục x D. không định hướng theo trục nào Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của vanadi (V) là 51. Vanađi có hai đồng vị vanaddi- 50 chiếm 0,25%. Số khối (coi nguyên tử khối bằng số khối) của đồng vị thứ hai là:
A. 49 B. 51 C. 51,0025 D. 52 Câu 7: Một nguyên tử X có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là:
A. X 75 110 B. X 185 185 C. X 185
75 D. X 75 185 Câu 8: Hiđro có ba đồng vị T D H 3 2 1 , , và beri có một đồng vị Be 9 . Số loại phân tử BeH2 có thể có trong tự nhiên được cấu tạo từ các đồng vị trên là:
A. 1 B. 6 C. 12 D. 18 Câu 9: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của:
A. F- (Z = 9) B. Ne (Z = 10) C. Na (Z = 11) D. Mg2+ (Z=12) Câu 10: Các obitan trong cùng một phân lớp electron
A. có cùng định hướng trong không gian B. có cùng mức năng lượng. C. khác nhau về mức năng lượng. D. có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp. Câu 11. Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hoà là:
A. s1, p3, d7, f12 B. s2, p5, d9, f13 C. s2, p4, d10, f11 D. s2, p6, d10, f14 Câu 12: Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức năng lượng cao nhất là 1s2, 3s2, 3p1, 3p6, 4p4. Số nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là:
Kim loại Phi kim Khí hiếm A 4 1 1
Bộ giáo dục và đào tạo
đề cương ôn tập (Đề gồm 40 trang)
Tài liệu ôn tập năm học 2011 - 2012 Môn: Hoá Học lớp 10
ThuVienDeThi.com
người soạn: chauhust@gmail.com Dùng cho h/s lớp 10
2
B 3 2 1 C 2 2 2 D 2 3 1 Câu 13: Cho 4 nguyên tử E D B A 14
7 16
8 14
6 12
6 , , , . Hai nguyên tử có cùng số nơtron là: A. A và B B. B và D C. A và D D. B và E Câu 14: Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron kết thúc ë 4s1. Số hiệu nguyên tử là:
A. 19 B. 24 C. 29 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 16: Một cation Xn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài là 2p6. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử X có thể là:
A. 3s1 B. 3s2 C. 3s23p1 D. cả A, B, C đều đúng Câu 17: Nguyên tử Ne và các ion Na+ và F- có đặc điểm chung là:
A. Có cùng số prôtn B. Có cùng số nơtơron C. Có cùng số electron D. Có cùng số khối Câu 18: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
A. Số khối B. Nguyên tử khối của nguyên tử C. số hiệu nguyên tử Z D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z Câu 19: Một nguyên tử X có 17 electron và 20 notron. Kí hiệu của nguyên tử X là:
A. X 20 17 B. X 34 17 C. X 54 17 D. X 37 17 Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s2 thì ion X2+ tạo nên từ X sẽ có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p6 3s23p2 Câu 21: Anion A- có cấu hình electron kết thúc ë phân lớp 3p6. Vậy nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là:
A. 17 B. 18 C. 19 D. 20 Câu 22: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 6 B. 8 C. 14 D. 16 Câu 23: Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị Cu 63 và Cu 65 có tỉ số
245 105
65
63
Cu Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là:
A. 64,4 B. 63,9 C. 64 D. kết quả khác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.