
HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN
VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA TỈNH HÀ NAM NĂM 2015
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT Thời gian làm bài 180 phút
(Đề này có 4 trang, gồm 10 câu)
CÂU HỎI 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ-ĐLTH (2 điểm)
1. Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng có bộ các số lượng tử:
n = 3; l = 2; m = 0 và s = + . 1 2
a) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X.
b) Hãy xác định năng lượng ion hóa thứ z (theo kJ/mol) của nguyên tử nguyên tố X.
Với z là số hiệu nguyên tử của nguyên tố X.
2. Cho các giá trị năng lượng ion hóa (eV) liên tiếp nhau như sau:
I1 I2 I3 I4
5,95 18,82 28,44 119,96
Hãy cho biết các giá trị năng lượng ion hóa đó có thể tương ứng với nguyên tố nào
sau đây:
Be (Z = 4); Al (Z = 13) và Fe (Z = 26).
Giải thích.
CÂU HỎI 2: TINH THỂ (2 điểm)
Tantan (Ta) có khối lượng riêng là 16,7 g/cm3, kết tinh theo mạng lập phương với
cạnh của ô mạng cơ sở là 3,32 .
0 A
a. Trong mỗi ô cơ sở đó có bao nhiêu nguyên tử Ta ?
b. Tantan kết tinh theo kiểu mạng lập phương nào ? Cho MTa = 180,95 g/mol
CÂU HỎI 3: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN (2 điểm)
Khi nghiên cứu một cổ vật dựa vào 14C (t1/2 = 5730 năm), người ta thấy trong mẫu
đó có cả 11C; số nguyên tử 14C bằng số nguyên tử 11C; tỉ lệ độ phóng xạ 11C so với 14C
bằng 1,51.108 lần.
1. Viết phương trình phản ứng phóng xạ beta (β) của hai đồng vị đó.
ThuVienDeThi.com
2. Tính tỉ lệ độ phóng xạ 11C so với 14C trong mẫu này sau 12 giờ kể từ nghiên cứu
trên. Cho biết 1 năm có 365 ngày.
CÂU HỎI 4: NHIỆT HÓA HỌC (2 điểm)
1. Tính H0 của phản ứng giữa N2H4 (l) và H2O2(l). Biết:
Chất N2H4(l) H2O2(l) H2O(k)
H0s (kJ) 50,6 -187,8 -241,6
2. Tính H0 của phản ứng giữa N2H4 (l) và H2O2(l) nếu dựa vào các dữ kiện nhiệt
động sau:
Liên kết N-N N=N NN N-H O-O O=O O-H
Elk (kJ/mol) 167 418 942 386 142 494 459
và
Chất N2H4 H2O2
H0hoá hơi
(kJ/mol)
41 51,63
3. Trong 2 kết quả tìm được ở trên, kết quả nào chính xác hơn? Tại sao?
4. Tính độ tăng nhiệt độ cực đại (T) của các khí sản phẩm?
Cho biết: Cp, N2 (k) = 29,1 J/mol.độ và Cp, H2O (k) = 23,6 J/mol. độ
CÂU HỎI 5: CÂN BẰNG HÓA HỌC (2 điểm)
Cho các số liệu sau đây đối với phản ứng loại H2 của C2H6
∆? ? 900?= 22,39 ??/???
? ? 900?(?2) = 163,0 ??/???
? ? 900?(?2?6) = 319,7 ??/???
? ? 900?(?2?4) = 291,7 ??/???
1) Tính Kp đối với phản ứng khử hidro tại 900K bằng đơn vị Pa
2) Tại trạng thái cân bằng, trong bình phản ứng có áp suất tổng hợp là 2 atm. Tính KC
và KX
3) Người ta dẫn etan tại 6270C qua một chất xúc tác khử hidro. Tính phần trăm thể
tích các chất lúc cân bằng. Biết áp suất hệ lúc cân bằng là 101300 Pa
ThuVienDeThi.com
4) Tính KP của phản ứng khử H2 tại 600K. Giả thiết trong khoảng nhiệt độ từ 600 –
900K và có giá trị không đổi. Giải thích sự khác nhau giữa các giá trị KP ở 600K ∆?? ∆??
và 900K
CÂU HỎI 6: CÂN BẰNG DD CHẤT ĐIỆN LI (2 điểm)
1) Tính pH của dung dịch NaHCO3 3.10-2(M).
Biết K1 và K2 của H2CO3 lần lượt là 4,47.10-7 và 4,68.10-11
2) Tính nồng độ của H3O+ trong dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,01M và HOCN
0,1M.
Biết KHCOOH = 1,8.10-4 và KHOCN = 3,3.10-4
3) Thêm dung dịch chứa ion Ag+ vào dung dịch hỗn hợp (0,1M) và Cl 2 4 CrO
(0,01M).
Hỏi kết tủa AgCl hay kết tủa Ag2CrO4 xuất hiện trước?
Tính nồng độ ion khi kết tủa màu nâu Ag2CrO4 bắt đầu xuất hiện. Cl
Cho ; 9,75 10 AgCl T
2 4
11,95 10 Ag CrO T
CÂU HỎI 7: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ ĐIỆN HÓA (2 điểm)
1) Hoàn thành các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng ion-electron
a) 4 3 2 3 2 ... ... MnO HNO Fe O MnO
b) 2 2 3 4 ... ... Cu S HNO NO SO
2) Tính nồng độ ban đầu của biết rằng khi đo sức điện động của pin 4 HSO
Pt │ ║ │Pt 3 (0,1 ); (0,02 ) M M 2 4 4 (0,05 ); (0,01 ); ( ) M MnO M Mn M HSO C
ở 25oC có giá trị 0,824(V).
Cho ; và 2 4 / 1,51( ) o MnO Mn V
3 / 3 0,5355( ) o V
4
2 ( ) 1,0.10 a HSO
CÂU HỎI 8: HALOGEN (2 điểm)
1. Cho các giá trị nhiệt độ sôi của các hiđrua sau:
Chất HF HCl HBr HI H2O …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.